Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613379-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210601346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 12:35:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,482,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.724188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.137.954.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy, phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Loại thiết bị: Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Loại thiết bị: Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Loại thiết bị: Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng từ 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện Công suất ≥ 30 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an các xã và công an thành phố Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 179. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC , địa chỉ: SN 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, Thành Phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Nếu nhà thầu chứng minh có tài sản có khả năng thanh khoản cao bằng bản cam kết tín dụng của tổ chức tài chính thì phải nộp kèm hợp đồng tiền gửi tại tổ chức tín dụng (Trong cam kết tín dụng phải ghi rõ là: Kèm theo cam kết tín dụng này là hợp đồng tiền gửi dành để thực hiện cho gói thầu này), với thời hạn hợp đồng tiền gửi là 7,0 tháng từ thời điểm ký hợp đồng tiền gửi (06 tháng thi công + 01 tháng lựa chọn nhà thầu), giá trị hợp đồng tiền gửi tối thiểu là 1.344.837.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm bốn mươi bốn triệu, tám trăm ba mươi bảy nghìn đồng). Bên mời thầu có thể kiểm tra tại bất kỳ thời điểm nào, nếu nhà thầu không còn tiền gửi tại ngân hàng theo hợp đồng đã ký thì cam kết tín dụng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (theo biểu mẫu tại chương VIII của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Hoằng Đại
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC103,5728m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,5375m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,9806m3
4Vận chuyển phế thảiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1ca
5Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2656tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC23,491m2
7Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2656tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,0811100m2
9Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC59,3272m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC403,175m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC403,175m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20,9325m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC41,865m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC41,865m2
15Lắp dựng cửa không có khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20,93251m2 cấu kiện
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,76m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,761m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,1772m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2238100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,4527m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,5732m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,8568m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1624100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0425tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2255tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0785100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0335100m3
28Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1192100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,3523m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20,8797m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2189m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0428100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0037tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,027tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,084m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1712100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,042tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2102tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,8852m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1645100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1624tấn
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC109,0574m2
43Trát trần, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,9108m2
44Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,667m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC87,4811m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,605m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,8m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,329m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,329m2
50Ốp tường nhà - tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC26,049m2
51Lát nền phòng bếp + ăn ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25,0024m2
52Lát nền nhà vệ sinh + nhà tắm gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,7507m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC91,4154m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,9108m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC93,0861m2
56Thi công trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,7384m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1078m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1873m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0293100m2
60Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2244100kg
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,114m2
63Ốp đá Granit mặt bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,023m2
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0613tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,081m2
66Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0613tấn
67Bu lông M16Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8Cái
68Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0977tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,641m2
70Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0977tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,315100m2
72Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6m
73Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC126cái
74Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,12m2
75Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,682m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,028tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,161m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
79Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
80Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,44m2
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
83Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
86Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
87Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC60m
94Lắp ống bảo hộ dây dẫnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC70m
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 hộc (bàn bếp)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
96Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
97Van phao D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
98Vòi khóa D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
99Máy bơm Q = 3m3/hTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
100Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
101Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
102Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
103Lắp đặt xí bệtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
105Lắp đặt chậu tiểu namTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
106Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
107Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bình
108Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2100 m
109Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,35100 m
110Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
111Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
113Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
114Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,08100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02100m
119Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
120Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
121Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
122Lắp đặt co nhựa D 90/60Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
123Lắp đặt co nhựa D 60/34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
124Lắp đặt co nhựa D 34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,07100m
126Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
127Cầu chắn rác D90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
128Đai vit neo giữ ốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
129Hộp keo dán ống nước loại 30gTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2hộp
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4961m3
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0943100m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
133Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
134Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0094100m2
135Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0269tấn
136Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3884m3
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,76m2
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,993m2
139Quét nước xi măng 2 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,753m2
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,848m2
141Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,505m3
142Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0757100m2
143Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3259100kg
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0331100m3
146Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0661100m3
147Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,4m3
148Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,024100m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,024100m3
150Lớp nilong lót tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12m2
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2m3
152Bịt tôn đầu tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0652100m2
B Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Hoằng Quang
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,046m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0881100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,0112m3
4Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,0691m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,7684m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC23,52m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,1704m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,6944m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2735100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,171100kg
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC33cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0341100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,5922100m3
14Mua đất về tôn nềnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC168,3266m3
15Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,524100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,524100m3
17Lớp nilong lót tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC704,5m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC56,36m3
19Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2349m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,4448m2
21Ốp gạch thẻ bồn câyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,3096m2
22Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,819m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC46,8m2
24Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC53,4176m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC549,693m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC320,8304m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC308,4072m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC87,84m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC18m2
30Xây dạ cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2376m3
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC53,3318m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1.187,5256m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC92,16m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC181m2
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC92,161m2 cấu kiện
37Cửa gỗ nhóm III, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,944m2
38Khóa cửa thông phòngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
39Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,025tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,81m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,8m2
42Cửa gỗ nhóm III, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,8m2
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
45Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
46Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC28cái
47Hộp điện tầng 300x500x200Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
48Tủ điện phòng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC18cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC100m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC250m
59Lắp đặt gen hộp bảo vệ dây dẫnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC150m
60Lắp đặt hộp phân dâyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20hộp
61Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,54m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC85,074m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC91,718m2
64Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,61m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,22m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,08m2
67Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC176,792m2
68Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,22m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,081m2
70Lắp dựng cửa không có khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,221m2 cấu kiện
71Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC29,5104m2
72Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,025tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,541m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,54m2
75Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,54m2
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
77Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
79Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
80Tủ điện 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
86Lắp ống Gen 14x21Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
87Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,66m2
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC156,848m2
89Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC156,848m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,2421m2
91Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC22,248m2
92Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,76m2
93Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,9m2
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5bộ
95Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
100Lắp ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
103Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
105Bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
106Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
107Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,12100 m
108Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,12100 m
109Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
110Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
111Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
112Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
C Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Long Anh
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,08m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC37,903m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC43,293m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC15,33m2
5Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC37,903m2
6Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC15,33m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC43,293m2
8Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1617m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2112m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0329100m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2181100kg
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,191m2
14Ốp đá granit mặt bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,282m2
15Chậu rửa bát 1 vòi 1 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
16Làm vách bằng tấm thạch caoTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,6772m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC419,66m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC723,306m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC225,5124m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan canTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC158,193m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC51,4536m2
22Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC751,734m2
23Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC225,5124m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC629,3066m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trongTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC106,592m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC129,2m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC54,5872m2
28Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC106,592m2
29Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC54,5872m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC129,2m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4bộ
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
33Bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2Cái
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC160,32m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC291,12m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC81,6m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC291,12m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC81,61m2
39Lắp dựng cửa vào khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC145,561m2 cấu kiện
40Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,48m2
41Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,38m2
42Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
43Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2100 m
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
47Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
51Cạo bỏ dòng chữ hiện cóTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
52Đắp biển tên mớiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
D Hạng mục 4: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Thiệu Khánh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,5282m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 95%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2904100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,1839m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,553m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,6061m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,4222m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2149100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0556tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2959tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1019100m3
11Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0454100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,5422m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC27,6041m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2761m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0538100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0083tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0339tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,5385m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,233100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0687tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3502tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,1035m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1919100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1596tấn
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC166,24m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,9108m2
27Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,9908m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC111,2668m2
29Trát sê nô vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,0168m2
30Láng lòng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,499m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,499m2
32Ốp tường - tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC33,996m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC37,1648m2
34Thi công trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,7384m2
35Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC142,2348m2
36Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,9108m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC128,8076m2
38Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1078m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1873m3
40Ván khuôn gỗ tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0293100m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2244100kg
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
43Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,114m2
44Ốp đá Granit mặt bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,023m2
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0613tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC31m2
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0613tấn
48Bu lông M16Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8Cái
49Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1465tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,961m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1465tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5001100m2
53Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,78m
54Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC184,4cái
55Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,24m2
56Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,682m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,028tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,161m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
60Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
61Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,8m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
64Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
67Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
68Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 50 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 32 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
75Lắp đặt ống Gen bảo vệ dây dẫn, D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
76Lắp đặt hộp phân dâyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5hộp
77Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi 1 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1Cái
78Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
79Van phao D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
80Vòi khóa D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
81Máy bơm Q = 3m3/hTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
82Lắp đặt LavaboTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
84Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
85Lắp đặt xí bệtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
87Lắp đặt chậu tiểu namTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
88Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
89Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bình
90Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5100 m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,35100 m
92Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
93Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
94Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
95Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
96Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02100m
101Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
102Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
103Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
104Lắp đặt co nhựa D 90/60Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
105Lắp đặt co nhựa D 60/34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
106Lắp đặt co nhựa D 34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,11100m
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
109Cầu chắn rác D90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
110Đai vit neo giữ ốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
111Hộp keo dán ống nước loại 30gTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2hộp
112Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,2m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng còn thừa)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,046100m3
114Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1925100m3
115Lớp nilong lót tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC46m2
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,6m3
117Đào hố bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào 10%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,9922m3
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 90%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0893100m3
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
120Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
121Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0094100m2
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0269tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3884m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,76m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,993m2
126Quét nước xi măng 2 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,753m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,848m2
128Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,505m3
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0757100m2
130Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3259100kg
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
132Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0331100m3
133Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0661100m3
E Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Thiệu Dương
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC164,688m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC73,9032m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,31m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC48,62m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC15,34m2
6Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC184,26m2
7Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC54,3312m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC15,341m2
9Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC48,62m2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,311m2 cấu kiện
11Phá dỡ bể nước cũ, vận chuyển phế thảiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1tb
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,9272m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1762100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,6737m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,84m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,9781m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,1516m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1793100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0535tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2747tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0618100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2436100m3
23Mua đất về tôn nềnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC15,162m3
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1516100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,9632m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC18,3994m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,231m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0462100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0054tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0297tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3676m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2152100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,063tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2724tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,416m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0995100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1649tấn
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC124,726m2
39Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,0998m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,9457m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC112,777m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3m
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,005m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,005m2
45Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC39,846m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,7824m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,2323m2
48Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC95,9798m2
49Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,9457m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC112,777m2
51Thi công trần bằng tấm tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30,5184m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0547tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25,71m2
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0547tấn
55Bulong M16Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16cái
56Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1099tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,721m2
58Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1099tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3342100m2
60Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC137,52cái
61Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,12m2
62Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,152m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,028tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,161m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
66Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
67Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,44m2
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
69Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4bộ
70Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
72Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
73Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 32 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 16 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC35m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC40m
80Lắp đặt ống Gen bảo vệ dây dẫn, D20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC40m
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
82Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
83Van phao D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
84Vòi khóa D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
85Máy bơm Q = 3m3/hTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
88Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
89Lắp đặt xí bệtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
90Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
91Lắp đặt chậu tiểu namTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
92Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
93Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bình
94Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5100 m
95Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4100 m
96Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
97Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
98Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
99Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
100Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02100m
105Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
106Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
107Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
108Lắp đặt co nhựa D 90/60Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
109Lắp đặt co nhựa D 60/34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
110Lắp đặt co nhựa D 34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,08100m
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
113Cầu chắn rác D90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
114Đai vit neo giữ ốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
115Hộp keo dán ống nước loại 30gTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2hộp
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4961m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,005100m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
120Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0094100m2
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0269tấn
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3884m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,76m2
124Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,993m2
125Quét nước xi măng 2 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,753m2
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,848m2
127Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,505m3
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0757100m2
129Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3259100kg
130Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0331100m3
132Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0661100m3
F Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Thiệu Vân
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC49,9171m2
2Tháo dỡ trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC35,7808m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2197m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,868m2
5Tháo hoa sắt cửa sổTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1công
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC110,762m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC14,136m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,81m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC14,136m2
11Lắp dựng cửa không có khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,0681m2 cấu kiện
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,616m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC111,378m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,1088m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3449100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,9206m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,3273m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,3383m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,0938m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2546100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0722tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3836tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,122100m3
25Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0824100m3
26Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1509100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,2322m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC38,8166m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3102m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0592100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0074tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0406tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,5862m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2922100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0843tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3742tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,7516m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,064100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,035tấn
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC229,539m2
41Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC18,264m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC120,129m2
43Trát sê nô, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,22m2
44Láng lòng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,0287m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,0287m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC80,7876m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,458m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20,604m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC241,719m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC125,349m2
51Thi công trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC114,2572m2
52Gia công giá đỡ bồn inoxTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0595tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,92321m2
54Lắp giá đỡ bồn inoxTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0595tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2633tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC14,1121m2
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2633tấn
58Bu lông M16Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24cái
59Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4051tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC35,83441m2
61Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4051tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,5014100m2
63Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC14m
64Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC582,4cái
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1078m3
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2242m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0349100m2
68Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1677100kg
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
70Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,114m2
71Ốp đá Granit mặt bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,345m2
72Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,14m2
73Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,95m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,14tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC91m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9m2
77Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9m2
78Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,36m2
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5bộ
80Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
81Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
84Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7cái
85Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1hộp
86Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC45m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC70m
92Lắp đặt ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC70m
93Chậu rửa bát 1 vòi 1 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
94Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
95Van phao D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
96Vòi khóa D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
97Máy bơm Q = 3m3/hTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
100Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
101Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
102Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bình
103Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5100 m
104Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,35100 m
105Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
106Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
107Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
108Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
109Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02100m
114Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
115Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
116Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
117Lắp đặt co nhựa D 90/60Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
118Lắp đặt co nhựa D 60/34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
119Lắp đặt co nhựa D 34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,16100m
121Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
122Cầu chắn rác D90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
123Đai vit neo giữ ốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
124Hộp keo dán ống nước loại 30gTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3hộp
G Hạng mục 7: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Thịnh
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC326,7389m2
2Bốc xếp tôn từ trên xuống và vận chuyển điTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2công
3Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8098m3
4Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8098m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8098m3
6Vệ sinh nền sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2công
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC109,9m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC55,8m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC55,81m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8098m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC40,4028m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,2674100m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC45m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC70m2
15Trát trần, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC45m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC70m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC662,898m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC947,931m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC397,0244m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm ngoài:Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC64,0832m2
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2.071,9366m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC143,8m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC287,6m2
24Sơn gỗ 3 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC287,6m2
25Lắp dựng cửa vào khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC561m2 cấu kiện
26Thay một số tấm kính bị vỡ diện tích kính khoảng 3m2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3m2
27Tháo thiết bị điện cũTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5công
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC22bộ
29Lắp đặt quạt trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC18cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
32Lắp đặt công tắc đào chiềuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
33Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12bộ
34Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC48cái
35Lắp ống Gen hộp D20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC350m
36Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
37Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2Hộp
38Lắp đặt các automat 1 pha 63 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
39Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC80m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC120m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC120m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC120m
45Đào rãnh đi dây tiếp địa thủ công -đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,1333m3
46Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cọc
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25m
48Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25m
49Giá đỡ dâyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
50Kẹp kiểm traTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
51Bu lông, đai ốc, Vành đệmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
52Hộp kiểm traTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2hộp
53Gia công kim thu sét, dài 1mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
54Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0813100m3
56Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC17,094m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC34,188m2
58Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6m2
59Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2m2
60Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1523m3
61Bê tông tấm đan bàn bếp bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2002m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0275100m2
63Lắp cốt thép tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0119tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
65Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,0803m2
66Ốp mặt bàn bếp gạch ceramic - kích thước 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,352m2
67Tháo dỡ bệ xíTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5bộ
68Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5bộ
69Tháo dỡ chậu rửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
70Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9m2
71Vận chuyển thiết bị vệ sinh bỏ điTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1ca
72Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,58m2
73Vách kính cố định,khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,58m2
74Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,6m2
75Vách ngăn phòng WC bằng compositeTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,2m2
76Lắp đặt xí bệt (Tận dụng bệ xí cũ)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
78Lắp đặt Lavabo (Tận dụng Lavabo cũ)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
79Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
80Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
81Vòi khóaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
82Phễu thu sànTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
83Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
84Bình nóng lạnh 15LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
85Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC22,536m2
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2254100m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
89Lắp đặt tê thu nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
90Lắp đặt côn thu nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1100m
92Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
93Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,6100 m
95Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
96Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7cái
97Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
98Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 16 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10m
H Hạng mục 8: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Đông
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lan canTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC32,832m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC32,8321m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ lan can cầu thangTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,024m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,024m2
5Phá lớp vữa trát tường chân móngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,8645m2
6Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,8645m2
7Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,8645m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25,32m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50,64m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ, ô thoángTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,16m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,761m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC60,72m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25,321m2 cấu kiện
14Cạo bỏ biển chữ hiện cóTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
15Đắp biển tên mớiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,107m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2104100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3063m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,1377m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,5716m3
21Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,7204m3
22Ván khuôn gỗ giằng móngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1553100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0401tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2104tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0738100m3
26Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0366100m3
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1063100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,6637m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20,6367m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1716m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0328100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,008tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,2081m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2027100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0522tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2403tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,6638m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0669100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0163tấn
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC109,1m2
42Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,988m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC91,688m2
44Trát sê nô vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,61m2
45Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,51m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,51m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC37,1648m2
48Ốp tường tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,154m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC115,934m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC96,298m2
51Thi công trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,7384m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0613tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC31m2
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0613tấn
55Bu lông M16Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16cái
56Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1465tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,961m2
58Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1465tấn
59Thi công trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,461100m2
60Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,78m
61Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC184,4cái
62Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1078m3
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1873m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0293100m2
65Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2244100kg
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
67Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,114m2
68Ốp đá Granit mặt bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,023m2
69Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,24m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,028tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,161m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
73Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m2
74Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,08m2
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
76Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
79Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
80Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC40m
87Lắp đặt ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
88Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi 1 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1Cái
89Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5100 m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02100 m
91Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
92Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
94Lắp đặt van khóa ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,03100m
97Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
98Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,08100m
101Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
102Cầu chắn rác D90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
103Đai vit neo giữ ốngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
104Hộp keo dán ống nước loại 30gTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2hộp
105Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,75m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,75m3
I Hạng mục 9: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Tâm
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC42,2828m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,1141m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC42,2828m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC93,742m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3322tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,864m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,825m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,689m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,689m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,4673m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,4673m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,5444m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2935100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,2175m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,5927m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,6086m3
17Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,4178m3
18Ván khuôn gỗ giằng móngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2176100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3557tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,103100m3
21Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào thừa)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,111100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0805100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,5477m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC26,7198m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,6596m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,099100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0394tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0376tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,3995m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2985100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0725tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3425tấn
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC159,988m2
34Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC15,648m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC100,028m2
36Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,154m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC56,2912m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC173,482m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC100,028m2
40Thi công trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC41,6328m2
41Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1078m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1944m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0304100m2
44Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1493100kg
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
46Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,114m2
47Ốp đá Granit mặt bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,023m2
48Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1921tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,9921m2
50Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1921tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,7027100m2
52Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,58m
53Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC281,08cái
54Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,28m2
55Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,34m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,084tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,481m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,48m2
59Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,48m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6bộ
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
63Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
64Hộp điện 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC45m
71Lắp đặt ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC45m
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
73Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100 m
74Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
75Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2100m
77Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
78Lắp đặt van khóa D25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
79Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,392m3
81Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,392m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,352m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,392m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2m3
85Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,096100m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0078100m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,4918m3
88Bê tông dốc nhà xe, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,7044m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,9215m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC35,65m2
91Gia công cột bằng thép hìnhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0755tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,63171m2
93Lắp cột thép các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0755tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Tận dụng vì kèo cũ)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1544tấn
95Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1778tấn
96Lợp lại mái nhà xe bằng tôn cũTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4công
97Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,74m
98Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC279,896cái
J Hạng mục 10: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Cát
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2899m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2451100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,4522m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,0381m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,4491m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,6608m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2435100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0593tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3221tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,086100m3
11Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2191100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,382m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC32,0676m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3496m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0676100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0266tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1571m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2546100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0956tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,332tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2844m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1051100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1733tấn
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC183,6818m2
25Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,848m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,9108m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC138,506m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,716m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,716m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC48,0648m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,3442m2
32Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC38,76m2
33Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC146,7698m2
34Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,9108m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC138,506m2
36Thi công trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC47,4488m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0409tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0409tấn
39Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2198tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2198tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC23,05981m2
42Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,6132100m2
43Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,02m
44Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC245,28cái
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1124m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2333m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0362100m2
48Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,159100kg
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
50Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,1826m2
51Ốp mặt bàn đá granit màu đenTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,366m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,7701m3
53Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,5648m3
54Lát bậc tam cấp gạch ceramicTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,2046m2
55Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,7m2
56Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,336m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2684tấn
58Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,3m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,3m2
60Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11,1m2
61Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2m2
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5bộ
63Lắp đặt quạt trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
64Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
65Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
67Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9cái
68Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
69Lắp đặt ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC80m
70Hộp điện 150x150x200Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1Cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC60m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC40m
77Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
78Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1100 m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100 m
80Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
81Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
82Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
83Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
84Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1100 m
85Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
86Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
87Van khóa D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2100m
89Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
90Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
91Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
94Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
95Lắp đặt LavaboTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
97Lắp đặt xí bệtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
99Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
100Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
102Phễu thoát sànTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
103Lắp đặt vòi khóa D 25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2Cái
104Lắp chậu rửa 1 vòi 2 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
105Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
106Bơm cấp nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,9922m3
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0893100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
111Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0094100m2
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0269tấn
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3884m3
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,76m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,993m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,753m2
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,848m2
118Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,505m3
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0757100m2
120Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3259100kg
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0331100m3
123Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0661100m3
124Phá dỡ, bốc xếp, vận chuyển phế thảiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3công
125Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,035100m3
126Lớp nilong lót tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC35m2
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,5m3
K Hạng mục 11: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Đông Vinh
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC119,7452m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC528,747m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC116,5352m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,12m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC21,39m2
6Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,6764m3
7Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC55,63m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,5598m3
9Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,9185m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,167100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0148tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1527tấn
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC173,8132m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC118,214m2
15Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC657,004m2
16Cạo bỏ dòng chữ hiện cóTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
17Đắp biển tên mớiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
18Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5328tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC47,1241m2
20Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5328tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,021100m2
22Tôn úp nóc dày 0,4 lyTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC61,66m
23Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC808,4cái
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC27,54m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,5m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,51m2
27Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,54m2
28Lắp dựng cửa không có khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC27,541m2 cấu kiện
29Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7,92m2
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC11bộ
31Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
35Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC14cái
36Hộp điện tổngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
37Hộp điện trong phòngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 63 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 25 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 16 ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
41Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC60m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC80m
46Lắp đặt máng điệnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC120m
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,771m3
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 95%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1018100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,9383m3
50Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,3912m3
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,0201m3
52Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,87m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1379100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0485tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2564tấn
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0365100m3
57Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1765100m3
58Mua đất tôn nềnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,6438m3
59Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1264100m3
60Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,7117m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,1689m3
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1837m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0361100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0037tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0218tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,472m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1943100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0538tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2496tấn
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC114,3216m2
71Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,2372m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC61,3662m2
73Ốp tường -tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC36,354m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC18,8787m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,6882m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC86,6426m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC61,3662m2
78Thi công trần bằng tấm tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC29,3733m2
79Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1109tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,811m2
81Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1109tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,487100m2
83Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC194,8cái
84Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1078m3
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1944m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0304100m2
87Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1503100kg
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
89Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,114m2
90Ốp đá granit bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,023m2
91Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,12m2
92Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,682m2
93Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,44m2
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
95Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
96Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
99Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
100Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1Cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
107Lắp đặt ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC35m
108Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi 1 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
109Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
110Van phao D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
111Vòi khóa D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
112Máy bơm Q = 3m3/hTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
113Lắp đặt LavaboTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
115Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
116Lắp đặt xí bệtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
118Lắp đặt chậu tiểu namTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
119Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
120Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bình
121Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,5100 m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,35100 m
123Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
124Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
125Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
126Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
127Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02100m
132Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
133Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
134Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
135Lắp đặt co nhựa D 90/60Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
136Lắp đặt co nhựa D 60/34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
137Lắp đặt co nhựa D 34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
138Đào hố bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào 5%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4961m3
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 95%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0943100m3
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
141Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
142Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0094100m2
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0269tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3884m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,76m2
146Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,993m2
147Quét nước xi măng 2 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,753m2
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,848m2
149Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,505m3
150Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0757100m2
151Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3259100kg
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0331100m3
154Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0661100m3
155Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2664m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0888m3
157Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4579m3
158Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,1368m2
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0009100m3
160Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4445100m3
161Mua đất tôn nềnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50,0509m3
162Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5005100m3
163Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5005100m3/1km
164Lớp ni lông lót tái sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC88,9m2
165Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,445m3
L Hạng mục 12: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Đông Lĩnh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,24m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,92m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,056tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,641m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,64m2
6Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,76m2
7Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,4m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,396m3
9Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,396m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,396m3
11Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,16m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0013100m3
13Lát gạch bậc tam cấpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,09m2
14Trát 2 bên mặt tam cấp 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2m2
15Tháo dỡ 2 gian nhà xe, vận chuyển đến nơi tập kếtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3công
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,7789m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,7789m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,5282m3
19Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1029m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 90%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2936100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,4289m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,553m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,6061m3
24Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,4222m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2171100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0556tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2926tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,875m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,07100m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1033100m3
31Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0909100m3
32Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1039100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,5422m3
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0674tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,89211m2
36Lắp cột thép các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0674tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC27,7695m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2893m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0563100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0049tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,032tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,8428m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,2492100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0558tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3747tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,23m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1032100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1192tấn
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC161,559m2
50Trát xà dầm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,76m2
51Trát trần, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,7848m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC109,346m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,8841m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4,8841m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC37,1648m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9,0505m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC33,996m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC141,323m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8,7848m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC109,346m2
61Thi công trần trần tôn khung xương thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,7384m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1408tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12,4561m2
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1408tấn
65Gia công xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1868tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,5241m2
67Lắp dựng xà gồ thépTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1868tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,8022100m2
69Khe chống bão (4c/m2)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC320,88cái
70Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1078m3
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1944m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0304100m2
73Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1478100kg
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
75Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,114m2
76Ốp đá Granit mặt bàn bếpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,023m2
77Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6,24m2
78Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5,682m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,056tấn
80Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,84m2
81Lắp dựng cửa không có khuônTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3,841m2 cấu kiện
82Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,44m2
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3bộ
85Lắp đặt quạt treo tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
87Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
88Lắp đặt ô cắm đôiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
89Hộp điện tổng 300x200x150Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC40m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC50m
96Lắp đặt ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC60m
97Chậu rửa bát 1 vòi 1 hộcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
98Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bể
99Van phao D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
100Vòi khóa D25Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
101Máy bơm Q = 3m3/hTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
102Lắp đặt LavaboTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
104Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
105Lắp đặt xí bệtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
107Lắp đặt chậu tiểu namTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2bộ
108Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
109Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bình
110Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5100 m
111Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,35100 m
112Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
113Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
114Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
115Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC12cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,25100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,02100m
121Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC4cái
122Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3cái
123Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
124Lắp đặt co nhựa D 90/60Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
125Lắp đặt co nhựa D 60/34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
126Lắp đặt co nhựa D 34Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2cái
127Đào hố bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào 5%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,4961m3
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 90%)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0943100m3
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
130Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,5512m3
131Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0094100m2
132Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0269tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,3884m3
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC13,76m2
135Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC2,993m2
136Quét nước xi măng 2 nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC16,753m2
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,848m2
138Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,505m3
139Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0757100m2
140Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,3259100kg
141Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0331100m3
143Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0661100m3
M Hạng mục 13: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Đông Tân
1Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
3Lắp đặt ống Gen D 20Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC20m
4Bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,15100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1,2100 m
8Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
9Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC6cái
10Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC5cái
11Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
12Lắp đặt đồng hồ nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
13lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nướcTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1cái
14Công đục tường lắp đặt ống nước, trát tường lại và sơn lạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1tb
15Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC14,4m3
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,0428100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC0,1266100m3
18Lưới cảnh báoTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC120m
19Công tác hoàn trả mặt bằng sân đường, vỉa hèTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC3công
N Hạng mục 14: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an thành phố
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC163,0753m2
2Sơn hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC165,2593m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC76,165m2
4Sơn rào sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC76,1651m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1.100,7046m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC446,7891m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC1.547,4937m2
8Bóc bỏ lớp granitoTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC88,245m2
9Lát đá bậc tam cấpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC88,245m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC118,4805m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC55,3097m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC229,0999m2
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC35bộ
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,0189m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC57,942m2
16Tháo dỡ bệ xíTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8bộ
17Tháo dỡ LavaboTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC30bộ
19Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7cái
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,17m2
21Tháo dỡ trầnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC22,1694m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường nhà vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC51,71m2
23Quét sika chống thấm nềnTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC25,0992m2
24Dán màng sika chống thấmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC26,8002m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC24,0189m2
26Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC57,942m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC51,71m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC22,1694m2
29Lắp đặt LavaboTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7bộ
30Lắp đặt gương soiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7cái
31Lắp đặt xí bệtTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
33Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC8cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7bộ
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7bộ
36Lắp đặt bình nóng lạnh 15 LTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC7cái
37Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 mmTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC10,17m2
38Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mục II – chương V và bản vẽ TKTC9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.724188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.137.954.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 5 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 2 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy, phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 2 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.51
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
2 Loại thiết bị: Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
4 Loại thiết bị: Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
5 Loại thiết bị: Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
6 Loại thiết bị: Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
7 Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
8 Máy cắt gạch Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
9 Máy mài Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
10 Loại thiết bị: Máy nén khí Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
12 Loại thiết bị: Máy đào Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
13 Loại thiết bị: Ô tô tải trọng từ 3-5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
14 Máy phát điện Công suất ≥ 30 KVA Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->