Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 12:35:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,482,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.724188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.137.954.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy, phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Loại thiết bị: Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Ô tô tải trọng từ 3-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện Công suất ≥ 30 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an các xã và công an thành phố Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Nếu nhà thầu chứng minh có tài sản có khả năng thanh khoản cao bằng bản cam kết tín dụng của tổ chức tài chính thì phải nộp kèm hợp đồng tiền gửi tại tổ chức tín dụng (Trong cam kết tín dụng phải ghi rõ là: Kèm theo cam kết tín dụng này là hợp đồng tiền gửi dành để thực hiện cho gói thầu này), với thời hạn hợp đồng tiền gửi là 7,0 tháng từ thời điểm ký hợp đồng tiền gửi (06 tháng thi công + 01 tháng lựa chọn nhà thầu), giá trị hợp đồng tiền gửi tối thiểu là 1.344.837.000 VND (Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm bốn mươi bốn triệu, tám trăm ba mươi bảy nghìn đồng). Bên mời thầu có thể kiểm tra tại bất kỳ thời điểm nào, nếu nhà thầu không còn tiền gửi tại ngân hàng theo hợp đồng đã ký thì cam kết tín dụng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (theo biểu mẫu tại chương VIII của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Thanh Hóa
Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, P. Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa; Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2. Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Hoằng Đại | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 103,5728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5375 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9806 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2656 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 23,49 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2656 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,0811 | 100m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 59,3272 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 403,175 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 403,175 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20,9325 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 41,865 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 41,865 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20,9325 | 1m2 cấu kiện |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,76 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,76 | 1m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,1772 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2238 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,4527 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,5732 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8568 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1624 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0425 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2255 | tấn |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0785 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0335 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1192 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,3523 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20,8797 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2189 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0428 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,027 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,084 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1712 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,042 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2102 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8852 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1645 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1624 | tấn |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 109,0574 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,9108 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,667 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 87,4811 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,605 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,8 | m |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,329 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,329 | m2 |
| 50 | Ốp tường nhà - tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 26,049 | m2 |
| 51 | Lát nền phòng bếp + ăn ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25,0024 | m2 |
| 52 | Lát nền nhà vệ sinh + nhà tắm gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,7507 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 91,4154 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,9108 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 93,0861 | m2 |
| 56 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,7384 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1078 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1873 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0293 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2244 | 100kg |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,114 | m2 |
| 63 | Ốp đá Granit mặt bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,023 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0613 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,08 | 1m2 |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0613 | tấn |
| 67 | Bu lông M16 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | Cái |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0977 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,64 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0977 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,315 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | m |
| 73 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 126 | cái |
| 74 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,12 | m2 |
| 75 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,682 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,028 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 79 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 80 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,44 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 87 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 94 | Lắp ống bảo hộ dây dẫn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 hộc (bàn bếp) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 97 | Van phao D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 98 | Vòi khóa D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 99 | Máy bơm Q = 3m3/h | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bình |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,35 | 100 m |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa D 90/60 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa D 60/34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa D 34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác D90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 128 | Đai vit neo giữ ống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 129 | Hộp keo dán ống nước loại 30g | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 130 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4961 | m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0943 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0094 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0269 | tấn |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3884 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,993 | m2 |
| 139 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,753 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,848 | m2 |
| 141 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,505 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0757 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3259 | 100kg |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0331 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0661 | 100m3 |
| 147 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,4 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,024 | 100m3 |
| 150 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | m2 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 152 | Bịt tôn đầu tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0652 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Hoằng Quang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,046 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0881 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,0112 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,0691 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,7684 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 23,52 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,1704 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,6944 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2735 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,171 | 100kg |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 33 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0341 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5922 | 100m3 |
| 14 | Mua đất về tôn nền | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 168,3266 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,524 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,524 | 100m3 |
| 17 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 704,5 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 56,36 | m3 |
| 19 | Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2349 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,4448 | m2 |
| 21 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,3096 | m2 |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,819 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 46,8 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 53,4176 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 549,693 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 320,8304 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 308,4072 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 87,84 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18 | m2 |
| 30 | Xây dạ cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2376 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 53,3318 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1.187,5256 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 92,16 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 92,16 | 1m2 cấu kiện |
| 37 | Cửa gỗ nhóm III, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,944 | m2 |
| 38 | Khóa cửa thông phòng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,025 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8 | m2 |
| 42 | Cửa gỗ nhóm III, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 47 | Hộp điện tầng 300x500x200 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện phòng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt gen hộp bảo vệ dây dẫn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | hộp |
| 61 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,54 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 85,074 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 91,718 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,61 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,22 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,08 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 176,792 | m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,22 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,08 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,22 | 1m2 cấu kiện |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 29,5104 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,025 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,54 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,54 | m2 |
| 75 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,54 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 80 | Tủ điện 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 86 | Lắp ống Gen 14x21 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,66 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 156,848 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 156,848 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,2421 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 22,248 | m2 |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,76 | m2 |
| 93 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,9 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 100 | Lắp ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 105 | Bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,12 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,12 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Long Anh | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 37,903 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 43,293 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 15,33 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 37,903 | m2 |
| 6 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 15,33 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 43,293 | m2 |
| 8 | Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1617 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0329 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2181 | 100kg |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,191 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit mặt bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,282 | m2 |
| 15 | Chậu rửa bát 1 vòi 1 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 16 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,6772 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 419,66 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 723,306 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 225,5124 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt lan can | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 158,193 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 51,4536 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 751,734 | m2 |
| 23 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 225,5124 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 629,3066 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 106,592 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 129,2 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 54,5872 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 106,592 | m2 |
| 29 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 54,5872 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 129,2 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 33 | Bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | Cái |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 160,32 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 291,12 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 81,6 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 291,12 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 81,6 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 145,56 | 1m2 cấu kiện |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 5mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,48 | m2 |
| 41 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,38 | m2 |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 51 | Cạo bỏ dòng chữ hiện có | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 52 | Đắp biển tên mới | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Thiệu Khánh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5282 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 95%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2904 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,1839 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,553 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,6061 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,4222 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2149 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0556 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2959 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1019 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0454 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,5422 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 27,6041 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2761 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0538 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0339 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,5385 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,233 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0687 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3502 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,1035 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1919 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1596 | tấn |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 166,24 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,9108 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,9908 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 111,2668 | m2 |
| 29 | Trát sê nô vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,0168 | m2 |
| 30 | Láng lòng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,499 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,499 | m2 |
| 32 | Ốp tường - tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 33,996 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 37,1648 | m2 |
| 34 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,7384 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 142,2348 | m2 |
| 36 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,9108 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 128,8076 | m2 |
| 38 | Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1078 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1873 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0293 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2244 | 100kg |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 43 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,114 | m2 |
| 44 | Ốp đá Granit mặt bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,023 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0613 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | 1m2 |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0613 | tấn |
| 48 | Bu lông M16 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | Cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1465 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,96 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1465 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5001 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,78 | m |
| 54 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 184,4 | cái |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,24 | m2 |
| 56 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,682 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,028 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,8 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 68 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 50 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 32 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt ống Gen bảo vệ dây dẫn, D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | hộp |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi 1 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 79 | Van phao D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 80 | Vòi khóa D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 81 | Máy bơm Q = 3m3/h | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Lavabo | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bình |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,35 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D 90/60 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa D 60/34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa D 34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,11 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 109 | Cầu chắn rác D90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 110 | Đai vit neo giữ ống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 111 | Hộp keo dán ống nước loại 30g | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 112 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,2 | m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng còn thừa) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,046 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1925 | 100m3 |
| 115 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 46 | m2 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,6 | m3 |
| 117 | Đào hố bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào 10%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9922 | m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 90%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0893 | 100m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 120 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0094 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0269 | tấn |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3884 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,993 | m2 |
| 126 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,753 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,848 | m2 |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,505 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0757 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3259 | 100kg |
| 131 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0331 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0661 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Thiệu Dương | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 164,688 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 73,9032 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,31 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 48,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 15,34 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 184,26 | m2 |
| 7 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 54,3312 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 15,34 | 1m2 |
| 9 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 48,62 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,31 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bể nước cũ, vận chuyển phế thải | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | tb |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9272 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1762 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,6737 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,84 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,9781 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,1516 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1793 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0535 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2747 | tấn |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0618 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2436 | 100m3 |
| 23 | Mua đất về tôn nền | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 15,162 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1516 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,9632 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18,3994 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,231 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0462 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0054 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0297 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3676 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2152 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,063 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2724 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,416 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0995 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1649 | tấn |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 124,726 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,0998 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,9457 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 112,777 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | m |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,005 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,005 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 39,846 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30,7824 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,2323 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 95,9798 | m2 |
| 49 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,9457 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 112,777 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30,5184 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0547 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25,7 | 1m2 |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0547 | tấn |
| 55 | Bulong M16 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1099 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,72 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1099 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3342 | 100m2 |
| 60 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 137,52 | cái |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,12 | m2 |
| 62 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,152 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,028 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 66 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 67 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,44 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 73 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 32 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống Gen bảo vệ dây dẫn, D20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 83 | Van phao D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 84 | Vòi khóa D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 85 | Máy bơm Q = 3m3/h | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bình |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa D 90/60 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa D 60/34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa D 34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 113 | Cầu chắn rác D90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 114 | Đai vit neo giữ ống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 115 | Hộp keo dán ống nước loại 30g | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4961 | m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,005 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0094 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0269 | tấn |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3884 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,993 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,753 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,848 | m2 |
| 127 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,505 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0757 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3259 | 100kg |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0331 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0661 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Thiệu Vân | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 49,9171 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 35,7808 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2197 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,868 | m2 |
| 5 | Tháo hoa sắt cửa sổ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 110,762 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 14,136 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 14,136 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,068 | 1m2 cấu kiện |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,616 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 111,378 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,1088 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3449 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,9206 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,3273 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,3383 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,0938 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2546 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0722 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3836 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,122 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0824 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1509 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,2322 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 38,8166 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3102 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0592 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0074 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0406 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,5862 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2922 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0843 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3742 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,7516 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,064 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,035 | tấn |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 229,539 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18,264 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 120,129 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,22 | m2 |
| 44 | Láng lòng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,0287 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,0287 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 80,7876 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,458 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20,604 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 241,719 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 125,349 | m2 |
| 51 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 114,2572 | m2 |
| 52 | Gia công giá đỡ bồn inox | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0595 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,9232 | 1m2 |
| 54 | Lắp giá đỡ bồn inox | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0595 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2633 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 14,112 | 1m2 |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2633 | tấn |
| 58 | Bu lông M16 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4051 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 35,8344 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4051 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5014 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 14 | m |
| 64 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 582,4 | cái |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1078 | m3 |
| 66 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2242 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0349 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1677 | 100kg |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 70 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,114 | m2 |
| 71 | Ốp đá Granit mặt bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,345 | m2 |
| 72 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,14 | m2 |
| 73 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,95 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,14 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9 | m2 |
| 77 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9 | m2 |
| 78 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,36 | m2 |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 85 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 92 | Lắp đặt ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 70 | m |
| 93 | Chậu rửa bát 1 vòi 1 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 95 | Van phao D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 96 | Vòi khóa D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 97 | Máy bơm Q = 3m3/h | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bình |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5 | 100 m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,35 | 100 m |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa D 90/60 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa D 60/34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa D 34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác D90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 123 | Đai vit neo giữ ống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 124 | Hộp keo dán ống nước loại 30g | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Thịnh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 326,7389 | m2 |
| 2 | Bốc xếp tôn từ trên xuống và vận chuyển đi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8098 | m3 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8098 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8098 | m3 |
| 6 | Vệ sinh nền sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | công |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 109,9 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 55,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 55,8 | 1m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8098 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 40,4028 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,2674 | 100m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 45 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 70 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 45 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 70 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 662,898 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 947,931 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 397,0244 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm ngoài: | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 64,0832 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2.071,9366 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 143,8 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 287,6 | m2 |
| 24 | Sơn gỗ 3 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 287,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 56 | 1m2 cấu kiện |
| 26 | Thay một số tấm kính bị vỡ diện tích kính khoảng 3m2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | m2 |
| 27 | Tháo thiết bị điện cũ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | công |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đào chiều | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 48 | cái |
| 35 | Lắp ống Gen hộp D20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 350 | m |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 37 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | Hộp |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 63 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 45 | Đào rãnh đi dây tiếp địa thủ công -đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,1333 | m3 |
| 46 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5 m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 48 | Kéo dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 49 | Giá đỡ dây | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 50 | Kẹp kiểm tra | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 51 | Bu lông, đai ốc, Vành đệm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 52 | Hộp kiểm tra | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 53 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0813 | 100m3 |
| 56 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 17,094 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 34,188 | m2 |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | m2 |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | m2 |
| 60 | Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1523 | m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan bàn bếp bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2002 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0275 | 100m2 |
| 63 | Lắp cốt thép tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0119 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 65 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,0803 | m2 |
| 66 | Ốp mặt bàn bếp gạch ceramic - kích thước 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,352 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9 | m2 |
| 71 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh bỏ đi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | ca |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,58 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định,khung nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,58 | m2 |
| 74 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,6 | m2 |
| 75 | Vách ngăn phòng WC bằng composite | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,2 | m2 |
| 76 | Lắp đặt xí bệt (Tận dụng bệ xí cũ) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Lavabo (Tận dụng Lavabo cũ) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 81 | Vòi khóa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 82 | Phễu thu sàn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 84 | Bình nóng lạnh 15L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 85 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 22,536 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2254 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,6 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25/20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | m |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Đông | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - lan can | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 32,832 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 32,832 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ lan can cầu thang | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,024 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,024 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường chân móng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,8645 | m2 |
| 6 | Trát chân tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,8645 | m2 |
| 7 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,8645 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25,32 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa sổ, ô thoáng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,16 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | 1m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 60,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25,32 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Cạo bỏ biển chữ hiện có | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 15 | Đắp biển tên mới | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,107 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2104 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3063 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,1377 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,5716 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,7204 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1553 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0401 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2104 | tấn |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0738 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0366 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1063 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,6637 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20,6367 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1716 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0328 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,008 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,2081 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2027 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0522 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2403 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,6638 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0669 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0163 | tấn |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 109,1 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,988 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 91,688 | m2 |
| 44 | Trát sê nô vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,61 | m2 |
| 45 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,51 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,51 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 37,1648 | m2 |
| 48 | Ốp tường tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,154 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 115,934 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 96,298 | m2 |
| 51 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,7384 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0613 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | 1m2 |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0613 | tấn |
| 55 | Bu lông M16 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1465 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,96 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1465 | tấn |
| 59 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,461 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,78 | m |
| 61 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 184,4 | cái |
| 62 | Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1078 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1873 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0293 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2244 | 100kg |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 67 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,114 | m2 |
| 68 | Ốp đá Granit mặt bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,023 | m2 |
| 69 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,24 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,028 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 73 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m2 |
| 74 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,08 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 80 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi 1 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa , ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 103 | Đai vit neo giữ ống | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 104 | Hộp keo dán ống nước loại 30g | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | hộp |
| 105 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,75 | m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,75 | m3 |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Tâm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 42,2828 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,1141 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 42,2828 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 93,742 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3322 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,864 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,825 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,689 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,689 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,4673 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,4673 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5444 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2935 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,2175 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,5927 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,6086 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,4178 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2176 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3557 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,103 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào thừa) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,111 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0805 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,5477 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 26,7198 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,6596 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,099 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0394 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0376 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,3995 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2985 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0725 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3425 | tấn |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 159,988 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 15,648 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM mác 25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 100,028 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,154 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 56,2912 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 173,482 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 100,028 | m2 |
| 40 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 41,6328 | m2 |
| 41 | Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1078 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1944 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0304 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1493 | 100kg |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 46 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,114 | m2 |
| 47 | Ốp đá Granit mặt bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,023 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1921 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,992 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1921 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,7027 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,58 | m |
| 53 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 281,08 | cái |
| 54 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,28 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,34 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,084 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,48 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,48 | m2 |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,48 | m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 64 | Hộp điện 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 71 | Lắp đặt ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,392 | m3 |
| 81 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,392 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,352 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,392 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,096 | 100m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0078 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,4918 | m3 |
| 88 | Bê tông dốc nhà xe, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,7044 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,9215 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 35,65 | m2 |
| 91 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0755 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,6317 | 1m2 |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0755 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Tận dụng vì kèo cũ) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1544 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng xà gồ cũ) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1778 | tấn |
| 96 | Lợp lại mái nhà xe bằng tôn cũ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | công |
| 97 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,74 | m |
| 98 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 279,896 | cái |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Quảng Cát | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2899 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2451 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,4522 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,0381 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,4491 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,6608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2435 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0593 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3221 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2191 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,382 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 32,0676 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0676 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0266 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1571 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2546 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0956 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,332 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2844 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1051 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1733 | tấn |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 183,6818 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,848 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,9108 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 138,506 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,716 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,716 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 48,0648 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,3442 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 38,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 146,7698 | m2 |
| 34 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,9108 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 138,506 | m2 |
| 36 | Thi công trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 47,4488 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0409 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0409 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2198 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2198 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 23,0598 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,6132 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,02 | m |
| 44 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 245,28 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1124 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2333 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0362 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,159 | 100kg |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 50 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,1826 | m2 |
| 51 | Ốp mặt bàn đá granit màu đen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,366 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,7701 | m3 |
| 53 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,5648 | m3 |
| 54 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,2046 | m2 |
| 55 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,7 | m2 |
| 56 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,336 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2684 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,3 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,3 | m2 |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11,1 | m2 |
| 61 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2 | m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 70 | Hộp điện 150x150x200 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 87 | Van khóa D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60/42 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabo | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 102 | Phễu thoát sàn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi khóa D 25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | Cái |
| 104 | Lắp chậu rửa 1 vòi 2 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 106 | Bơm cấp nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9922 | m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0893 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0094 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0269 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3884 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,993 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,753 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,848 | m2 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,505 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0757 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3259 | 100kg |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0331 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0661 | 100m3 |
| 124 | Phá dỡ, bốc xếp, vận chuyển phế thải | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | công |
| 125 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,035 | 100m3 |
| 126 | Lớp nilong lót tái sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 35 | m2 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,5 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Đông Vinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 119,7452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 528,747 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 116,5352 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 21,39 | m2 |
| 6 | Xây bịt cửa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,6764 | m3 |
| 7 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 55,63 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,5598 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,9185 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,167 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0148 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1527 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 173,8132 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 118,214 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 657,004 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ dòng chữ hiện có | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 17 | Đắp biển tên mới | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5328 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 47,124 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5328 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,021 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 61,66 | m |
| 23 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 808,4 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cửa gỗ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 27,54 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,5 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,5 | 1m2 |
| 27 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,54 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 27,54 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7,92 | m2 |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 14 | cái |
| 36 | Hộp điện tổng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 37 | Hộp điện trong phòng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 63 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 25 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16 A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt máng điện | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,771 | m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 95%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1018 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,9383 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,3912 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,0201 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,87 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1379 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0485 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2564 | tấn |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0365 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào còn thừa) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1765 | 100m3 |
| 58 | Mua đất tôn nền | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,6438 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1264 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,7117 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,1689 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1837 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0361 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0037 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0218 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,472 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1943 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0538 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2496 | tấn |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 114,3216 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,2372 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 61,3662 | m2 |
| 73 | Ốp tường -tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 36,354 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 18,8787 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,6882 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 86,6426 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 61,3662 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 29,3733 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1109 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,81 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1109 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,487 | 100m2 |
| 83 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 194,8 | cái |
| 84 | Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1078 | m3 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1944 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0304 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1503 | 100kg |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 89 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,114 | m2 |
| 90 | Ốp đá granit bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,023 | m2 |
| 91 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,12 | m2 |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,682 | m2 |
| 93 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,44 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 100 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 35 | m |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi 1 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 110 | Van phao D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 111 | Vòi khóa D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 112 | Máy bơm Q = 3m3/h | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bình |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5 | 100 m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,35 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa D 90/60 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa D 60/34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa D 34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 138 | Đào hố bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào 5%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4961 | m3 |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 95%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0943 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0094 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0269 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3884 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,993 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,753 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,848 | m2 |
| 149 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,505 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0757 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3259 | 100kg |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0331 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0661 | 100m3 |
| 155 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2664 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0888 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4579 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,1368 | m2 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0009 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4445 | 100m3 |
| 161 | Mua đất tôn nền | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50,0509 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5005 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5005 | 100m3/1km |
| 164 | Lớp ni lông lót tái sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 88,9 | m2 |
| 165 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,445 | m3 |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Đông Lĩnh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,24 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,92 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,056 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,64 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,64 | m2 |
| 6 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,76 | m2 |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,396 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,396 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,396 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0013 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,09 | m2 |
| 14 | Trát 2 bên mặt tam cấp 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ 2 gian nhà xe, vận chuyển đến nơi tập kết | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | công |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,7789 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,7789 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,5282 | m3 |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (Đào 5%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1029 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 90%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2936 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,4289 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,553 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,6061 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,4222 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2171 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0556 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2926 | tấn |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,875 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1033 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0909 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1039 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,5422 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0674 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,8921 | 1m2 |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0674 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 27,7695 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2893 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0563 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0049 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,032 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,8428 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,2492 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0558 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3747 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,23 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1032 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1192 | tấn |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 161,559 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,7848 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 109,346 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,8841 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4,8841 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 37,1648 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9,0505 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 33,996 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 141,323 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8,7848 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 109,346 | m2 |
| 61 | Thi công trần trần tôn khung xương thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,7384 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1408 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12,456 | 1m2 |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1408 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1868 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,524 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1868 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,8022 | 100m2 |
| 69 | Khe chống bão (4c/m2) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 320,88 | cái |
| 70 | Xây trụ bếp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1078 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1944 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0304 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1478 | 100kg |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 75 | Trát trụ bếp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,114 | m2 |
| 76 | Ốp đá Granit mặt bàn bếp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,023 | m2 |
| 77 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6,24 | m2 |
| 78 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5,682 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,056 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3,84 | 1m2 cấu kiện |
| 82 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh mở lật, kính trắng dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,44 | m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 89 | Hộp điện tổng 300x200x150 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 60 | m |
| 97 | Chậu rửa bát 1 vòi 1 hộc | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bể |
| 99 | Van phao D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 100 | Vòi khóa D25 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 101 | Máy bơm Q = 3m3/h | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lavabo | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bình |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,35 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,02 | 100m |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa 135 ĐK 60mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa D 90/60 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa D 60/34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa D 34 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 127 | Đào hố bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (Đào 5%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,4961 | m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Đào 90%) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0943 | 100m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 130 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,5512 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0094 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0269 | tấn |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,3884 | m3 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 13,76 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 2,993 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 16,753 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,848 | m2 |
| 138 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,505 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0757 | 100m2 |
| 140 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,3259 | 100kg |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0331 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0661 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an xã Đông Tân | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống Gen D 20 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 20 | m |
| 4 | Bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,15 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1,2 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đường kính van 25mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 13 | lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | cái |
| 14 | Công đục tường lắp đặt ống nước, trát tường lại và sơn lại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1 | tb |
| 15 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 14,4 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,0428 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 0,1266 | 100m3 |
| 18 | Lưới cảnh báo | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 120 | m |
| 19 | Công tác hoàn trả mặt bằng sân đường, vỉa hè | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 3 | công |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc công an thành phố | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 163,0753 | m2 |
| 2 | Sơn hàng rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 165,2593 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 76,165 | m2 |
| 4 | Sơn rào sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 76,165 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1.100,7046 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 446,7891 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 1.547,4937 | m2 |
| 8 | Bóc bỏ lớp granito | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 88,245 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 88,245 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 118,4805 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 55,3097 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 229,0999 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 35 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,0189 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 57,942 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ Lavabo | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 30 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,17 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 22,1694 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường nhà vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 51,71 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm nền | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 25,0992 | m2 |
| 24 | Dán màng sika chống thấm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 26,8002 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 24,0189 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 57,942 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 51,71 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 22,1694 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Lavabo | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15 L | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 7 | cái |
| 37 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5 mm | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 10,17 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mục II – chương V và bản vẽ TKTC | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.724188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.344837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.137.954.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 03 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 2 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Trong 3 năm gần đây đã trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy, phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 2 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên thuộc khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.- Có các tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy mài | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy đào | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Loại thiết bị: Ô tô tải trọng từ 3-5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Máy phát điện Công suất ≥ 30 KVA | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi