Gói thầu: 02.XL: Sữa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Trày, xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuân phần còn lại (chưa thi công) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 02.XL: Sữa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Đồng Trày, xã Xuân Viên, huyện Nghi Xuân phần còn lại (chưa thi công) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương đầu tư; ngân sách tỉnh; ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 12:34:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,091,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào san đất cấp đất I, vận chuyển ra bãi thải, san ủi bãi thải | Chương V của E-HSMT | 64,333 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh neo đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 218,79 | 1m3 |
| 3 | Đào bạt mái đập, đất cấp II (tận dụng đắp thân đập) | Chương V của E-HSMT | 57,689 | 100m3 |
| 4 | Đào móng chân khay xử lý thấm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 358,066 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả chân khay đập, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 356,942 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất thân đập, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 113,295 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh neo, độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào rãnh neo) | Chương V của E-HSMT | 2,188 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 345,06 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh thoát nước M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 147,672 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1.179,275 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 83,873 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 20,682 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 37,778 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mái đập | Chương V của E-HSMT | 9,91 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 6,418 | 100m3 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.109,22 | m2 |
| 18 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 127,981 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát đệm trong ô dầm mái đập | Chương V của E-HSMT | 1.179,275 | m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái đập | Chương V của E-HSMT | 27,212 | 100m2 |
| 21 | Rải, hàn màng HDPE chống thấm | Chương V của E-HSMT | 225,25 | 100m2 |
| 22 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 53 | ca |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thải, san gạt bãi thải | Chương V của E-HSMT | 23,544 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây, vận chuyển ra bãi, san gạt bãi thải | Chương V của E-HSMT | 398,232 | m3 |
| 3 | Bóc phong hoá nền tràn, kênh dẫn, đường vuốt nối, vận chuyển ra bãi thải, san gạt bãi thải | Chương V của E-HSMT | 9,133 | 100m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 27,715 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 55,074 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê quai, dung trọng | Chương V của E-HSMT | 6,679 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đất quai sanh, đất cấp II, vận chuyển ra bải thải | Chương V của E-HSMT | 6,679 | 100m3 |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V của E-HSMT | 3,626 | 100m |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,346 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 555,062 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,642 | m3 |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 154,707 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,032 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 656,846 | m3 |
| 15 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 228,691 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 161,981 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,882 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 237,38 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 31,627 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 25,687 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 12,583 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,921 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 10,059 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh | Chương V của E-HSMT | 13,604 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn, tường | Chương V của E-HSMT | 6,407 | 100m2 |
| 27 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, V250, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 189,1 | m |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,231 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 280,665 | m2 |
| 30 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 19,656 | 100m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 1,722 | 100m |
| 34 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 40,128 | m2 |
| 36 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 152 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,629 | 1m2 |
| 38 | Trồng vầng cỏ mái kênh | Chương V của E-HSMT | 6,939 | 100m2 |
| 39 | Đào móng tầng lọc mái kênh | Chương V của E-HSMT | 36,024 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,797 | 100m3 |
| C | Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,459 | m3 |
| 4 | Bê tông , lan can, gờ chắn, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,317 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,415 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,431 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,618 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,135 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 20 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 20,586 | m2 |
| 22 | Bu lông | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 23 | Rải bạt xác rắn | Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 24 | Cát đệm trong ô dầm | Chương V của E-HSMT | 6,135 | m3 |
| 25 | Rải, hàn màng HDPE chống thấm | Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,586 | 1m2 |
| D | Mốc chỉ giới | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,132 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 2,364 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn cọc | Chương V của E-HSMT | 1,066 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,87 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt cột mốc chỉ giới | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| E | ||||
| F | ||||
| G | ||||
| H | Tên công tác | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi