Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611335-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210607488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 12:03:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,134,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.+ 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ , máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, khoảng cách, góc ...
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Thiết bị hoặc ô tô phun rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun rải nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị lu lèn đất đá
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,6288100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT156,28810m3/1km
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT27,4429100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT42,0066100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,1374100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,9612100m3
7Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2.111,0714m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường chắn và gờ chắn bánh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT99,73m3
9Đổ bê tông lót móng tường chắn và gờ chắn bánh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,56m3
10Trát tường ngoài tường chắn và gờ chắn bánh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT429,81m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,6659100m3
2Mua đất cấp 3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT527,2467m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8883100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,2304100m3
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,4688100m2
6Đắp cát nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,1279100m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT104,557100m2
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.811,99m3
9Đổ bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT270,69m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT46,7441100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT46,7441100m2
12Nhựa đường làm khe cô giãnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2.580,6kg
13Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,53m3
C THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5194100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT77,91m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT95,39m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT564,96m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,791100m2
6Đổ bê tông mũ mố rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT51,34m3
7Ván khuôn mũ mố rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,97100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,2925100m2
9Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT42,98m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,7216tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT597cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông.+ 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình thủy lợi.11
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đầm bê tông2
2 Đầm dùi đầm bê tông2
3 Đầm cóc đầm đất, cát2
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy phát điện phát điện1
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ , máy toàn đạc điện tử) đo cao độ, khoảng cách, góc ...1
9 Ô tô tự đổ vận chuyển vật liệu xây dựng3
10 Thiết bị hoặc ô tô phun rải nhựa đường phun rải nhựa đường1
11 Máy đào đào đất đá2
12 Máy ủi ủi đất đá1
13 Máy san san ủi đất đá1
14 Máy lu các loại lu lèn đất đá2
15 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->