Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604305-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chợ Lách
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210604277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 13:59:00 đến ngày 2021-06-16 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,027,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả chi tiết trong Chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả chi tiết trong Chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả chi tiết trong Chương V 30,424 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Mô tả chi tiết trong Chương V 0,243 100m3
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả chi tiết trong Chương V 21,297 M3
4 Trải vải nhựa chống thấm Mô tả chi tiết trong Chương V 3,042 100m2
5 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả chi tiết trong Chương V 306,76 M2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả chi tiết trong Chương V 19,275 m2
7 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 60*60cm ( Gạch Granit 600x600, phủ men ) Mô tả chi tiết trong Chương V 19,275 M2
8 Tháo dỡ + lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà ( Tận dụng vật liệu hiện trạng ) Mô tả chi tiết trong Chương V 56,109 M2
9 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong phòng Mô tả chi tiết trong Chương V 297,82 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả chi tiết trong Chương V 367,98 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 297,82 M2
12 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả chi tiết trong Chương V 367,98 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả chi tiết trong Chương V 665,8 M2
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả chi tiết trong Chương V 67,986 m3
15 Tháo dỡ vữa bong tróc sàn mái Mô tả chi tiết trong Chương V 1.640,76 m2
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết trong Chương V 140,238 M3
17 Bốc xếp kết cấu bê tông tháo dõ lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Mô tả chi tiết trong Chương V 140,238 M3
18 Vận chuyển bê tông tháo dỡ ra bãi tập kết cự ly Mô tả chi tiết trong Chương V 1,401 100m3
19 Quét dọn vệ sinh sàn mái Mô tả chi tiết trong Chương V 1.640,76 M2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 1.640,76 M2
21 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả chi tiết trong Chương V 9,262 M3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Mô tả chi tiết trong Chương V 7,59 M3
23 Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả chi tiết trong Chương V 0,726 1000kg
24 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả chi tiết trong Chương V 1,898 100m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Mô tả chi tiết trong Chương V 393,108 M2
26 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C 45x80x15x1,8mm Mô tả chi tiết trong Chương V 1.909,79 M
27 Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 315,06 m2
28 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ dày 0.40mm Mô tả chi tiết trong Chương V 19,723 100m2
29 Up nóc mái tole phẳng dày 0.40mm Mô tả chi tiết trong Chương V 1,639 100m2
30 Vệ sinh sàn mái Mô tả chi tiết trong Chương V 593,385 M2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả chi tiết trong Chương V 593,385 M2
32 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá,bột bả,…) bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết trong Chương V 1,311 1000kg
33 Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết trong Chương V 22,794 100m2
34 Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết trong Chương V 15,057 1000kg
35 Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết trong Chương V 62,968 M3
36 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng vận thăng lồng Mô tả chi tiết trong Chương V 6,777 M3
37 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả chi tiết trong Chương V 5,376 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.933E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->