Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613051-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210613022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 13:55:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,974,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện ngầm cấp 22kV, trạm biến áp, hệ thống điện 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun tưới nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơTheo hồ sơ BCKTKT8,6331m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,087100m3
3Đào nền đường, đào khuôn đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT383,5791m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,836100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,134100m3
6Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, huyện Hà TrungTheo hồ sơ BCKTKT18,322m3
7Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3 (0,4km đường loại 6; 0,6 km đường loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT1,83210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (9km đường loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT1,83210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22,5km (20,4km đường loại 1, 2,1km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT1,83210m³/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT1,627100m3
11Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, huyện Hà TrungTheo hồ sơ BCKTKT228,366m3
12Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3 (0,4km đường loại 6; 0,6 km đường loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT22,83710m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (9km đường loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT22,83710m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22,5km (20,4km đường loại 1, 2,1km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT22,83710m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT0,488100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ BCKTKT0,586100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT3,055100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT3,055100m2
19Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,435100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,435100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,435100tấn
22Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,67m3
23Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,074100m2
24Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,34m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,335100m2
26Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT12,09m2
27Lắp đặt bó vỉa loại 1mTheo hồ sơ BCKTKT41,33cái
28Lắp đặt bó vỉa loại 0,4mTheo hồ sơ BCKTKT12,9cái
29Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,074100m2
30Sản xuất và lắp dựng bê tông đan rãnh đá 1x2, M200Theo hồ sơ BCKTKT0,697m3
31Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT13,947m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT92,98cái
33Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,697m3
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,046100m2
35Đào móng bó hèTheo hồ sơ BCKTKT109,0531m3
36Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,632m3
37Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,454100m2
38Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ BCKTKT17,594m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT79,972m2
40Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ BCKTKT79,827m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT145,378m3
42Lát vỉa hè đá Marble Thanh Hóa màu trắng xám 30x30x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.817,23m2
43Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT254,4121m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT2,544100m3
45Đào móng hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT231m3
46Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,372m3
47Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,204100m2
48Đệm vữa xi măng mác M75 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT23,85m2
49Khối lượng đá xám trắng hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT4,73m3
50Đất mầu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT21,5m3
51Mua cây sao đen, đường kính gốc 10cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sốngTheo hồ sơ BCKTKT46cây
B PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
3Xà phụ: XP1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT3chuỗi
6Sứ đứng VHĐ 24kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT6quả
7Tháo hạ kéo lại dây nhôm AC70Theo hồ sơ BCKTKT258,72m
8Kéo dây nhôm 70mm2 vượt đườngTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
9Tiếp địa cột điện, tủ điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
10Ống thép D150 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT20m
11Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
12Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Ghế thao tác cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
16Thang sắt trèo cột cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT769,322m
18Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT14bộ 3p
19Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèoTheo hồ sơ BCKTKT18m
20Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
22Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
24Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT30mốc
25Tháo hạ thu hồi dây nhôm AC70Theo hồ sơ BCKTKT1.160,28m
26Tháo hạ sứ đứng 22kVTheo hồ sơ BCKTKT27quả
27Tháo hạ xà thép cột néo Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
28Tháo hạ xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
29Hạ cột bê tông ly tâm 12mTheo hồ sơ BCKTKT6cột
30Vận chuyển xà sứ, dây cáp điện và phụ kiện từ TP Thanh Hoá - Hà TrungTheo hồ sơ BCKTKT3ca
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Móng cột đơn MTK-8 nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Tiếp địa cột điện, tủ điện RC4Theo hồ sơ BCKTKT5bộ
3Tuynen cáp ngầm 22kV đi trên nền đất đáTheo hồ sơ BCKTKT536,1m
4Móng tủ cầu dao phân phối 24kVTheo hồ sơ BCKTKT4móng
5Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ BCKTKT30mốc
D XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1móng
3Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT15m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
7Đầu cáp hạ thế 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
12Biển tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Biển báo an toànTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Khóa tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT3cái
E PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
3Lắp đặt cầu dao phân lộ 24kVTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
4Lắp đặt tủ cầu dao kèm chì trung thế 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
5Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộTheo hồ sơ BCKTKT1trụ
6Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
F PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ BCKTKT1Vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
3Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
5Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtTheo hồ sơ BCKTKT1sợi
G PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV
1Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
3Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
4Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT3cái
5Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
6TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
7TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
8Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT3máy
9Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
10Thí nghiệm Aptomat 500ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
H XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT439m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT11m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT460,69m
4Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT13m
5Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT2cái
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
9Tiếp địa lặp lại tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5tủ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT62,22m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT225,42m
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT148,92m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT90,78m
16Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
20Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT30cái
21Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
22Vận chuyển tủ điện TP Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT439m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT11m
3Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT5móng
4Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT3móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
6Tiếp địa lặp lại tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT14m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT466,14m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT13móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT13bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT13cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT13bộ
11Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT6,02m
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT556,38m
13Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT556,38m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT126m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT13cột
16Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT26đầu
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
19Vận chuyển cột, đèn Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
20Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT22vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT7sợi
L THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-20kA/sTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT2bộ 3p
3Tủ cầu dao trung thế kèm chì 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
4Tủ cầu dao phân phối 24kVTheo hồ sơ BCKTKT4tủ
5Máy biến áp phân phối 320kVA-10(22)/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
6Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 500A - 2 lộ ra Aptomat 3x300A và 1 lộ ra Aptomat 3x100ATheo hồ sơ BCKTKT1trụ
7Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10TTheo hồ sơ BCKTKT2ca
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện ngầm cấp 22kV, trạm biến áp, hệ thống điện 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.53
2 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.32
3 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.32
4 01 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.32
5 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T Hoạt động tốt2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
7 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung) Hoạt động tốt1
10 Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh) Hoạt động tốt1
11 Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) Hoạt động tốt1
12 Máy phun tưới nhựa đường 190 CV Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu >= 6,0T Hoạt động tốt1
14 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->