Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 13:55:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,974,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện ngầm cấp 22kV, trạm biến áp, hệ thống điện 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,633 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 383,579 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,836 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, huyện Hà Trung | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,322 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3 (0,4km đường loại 6; 0,6 km đường loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,832 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (9km đường loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,832 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22,5km (20,4km đường loại 1, 2,1km đường loại 3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,832 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,627 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp tại mỏ Phú Nham, huyện Hà Trung | Theo hồ sơ BCKTKT | 228,366 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 10T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất C3 (0,4km đường loại 6; 0,6 km đường loại 5) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,837 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (9km đường loại 1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,837 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 22,5km (20,4km đường loại 1, 2,1km đường loại 3) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,837 | 10m³/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,488 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,586 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,055 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,055 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,435 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,435 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,435 | 100tấn |
| 22 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,074 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,34 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,335 | 100m2 |
| 26 | Vữa đệm bó vỉa dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,09 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa loại 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,33 | cái |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa loại 0,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9 | cái |
| 29 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,074 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đan rãnh đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,697 | m3 |
| 31 | Vữa đệm đan rãnh dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,947 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,98 | cái |
| 33 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,697 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,046 | 100m2 |
| 35 | Đào móng bó hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 109,053 | 1m3 |
| 36 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,632 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,454 | 100m2 |
| 38 | Xây bó hè bằng gạch bê tông đặc vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,594 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,972 | m2 |
| 40 | Đắp trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,827 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 145,378 | m3 |
| 42 | Lát vỉa hè đá Marble Thanh Hóa màu trắng xám 30x30x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.817,23 | m2 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 254,412 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,544 | 100m3 |
| 45 | Đào móng hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | 1m3 |
| 46 | Bê tông đệm móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,372 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | 100m2 |
| 48 | Đệm vữa xi măng mác M75 dày 2cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,85 | m2 |
| 49 | Khối lượng đá xám trắng hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,73 | m3 |
| 50 | Đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,5 | m3 |
| 51 | Mua cây sao đen, đường kính gốc 10cm (bao gồm công trồng, chăm sóc đến lúc sống | Theo hồ sơ BCKTKT | 46 | cây |
| B | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ: XP1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng VHĐ 24kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | quả |
| 7 | Tháo hạ kéo lại dây nhôm AC70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 258,72 | m |
| 8 | Kéo dây nhôm 70mm2 vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 9 | Tiếp địa cột điện, tủ điện RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 10 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 11 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 12 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt trèo cột cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 769,322 | m |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | bộ 3p |
| 19 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 đấu lèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 22 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 23 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | mốc |
| 25 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm AC70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.160,28 | m |
| 26 | Tháo hạ sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | quả |
| 27 | Tháo hạ xà thép cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 28 | Tháo hạ xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 29 | Hạ cột bê tông ly tâm 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| 30 | Vận chuyển xà sứ, dây cáp điện và phụ kiện từ TP Thanh Hoá - Hà Trung | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | ca |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MTK-8 nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột điện, tủ điện RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 3 | Tuynen cáp ngầm 22kV đi trên nền đất đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 536,1 | m |
| 4 | Móng tủ cầu dao phân phối 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | mốc |
| D | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ 1p |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | bộ 1p |
| 8 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp trung thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 11 | Hộp dẫn cáp hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 12 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Khóa tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 3 | Lắp đặt cầu dao phân lộ 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ cầu dao kèm chì trung thế 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x500A-600V trọn bộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | sợi |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 3 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 7 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | máy |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat 500A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| H | XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 439 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 460,69 | m |
| 4 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 7 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 8 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | tủ |
| 11 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | tủ |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,22 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 225,42 | m |
| 14 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 148,92 | m |
| 15 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 90,78 | m |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x120+1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | đầu |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | đầu |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 21 | Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng Tiến | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 22 | Vận chuyển tủ điện TP Thanh Hoá - Hoằng Tiến | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 439 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | m |
| 3 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 4 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo hồ sơ BCKTKT | 466,14 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cột |
| 10 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | bộ |
| 11 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,02 | m |
| 12 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 556,38 | m |
| 13 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 556,38 | m |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 126 | m |
| 15 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cột |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | đầu |
| 17 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | đầu |
| 18 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cuộn |
| 19 | Vận chuyển cột, đèn Thanh Hoá - Hoằng Tiến | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| 20 | Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng Tiến | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | ca |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | sợi |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV-630A-20kA/s | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao trung thế kèm chì 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ cầu dao phân phối 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | tủ |
| 5 | Máy biến áp phân phối 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 6 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 500A - 2 lộ ra Aptomat 3x300A và 1 lộ ra Aptomat 3x100A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | trụ |
| 7 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ca |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0462E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.092E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường; vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống điện ngầm cấp 22kV, trạm biến áp, hệ thống điện 0,4kV, hệ thống điện chiếu sáng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | là kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >= 16T (lu rung) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Lu bánh hơi>=16T (lu tĩnh) | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Lu bánh thép>=8,5T (lu tĩnh) | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường 190 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu >= 6,0T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi