Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613455-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ba Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210549648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 13:53:00 đến ngày 2021-06-14 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,127,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIA CỐ CỤC BỘ CÁC VỊ TRÍ TRÁNH XE
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 15,6155 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,1915 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 11,8701 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,9134 100m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẦU
1 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,516 10m2
2 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,758 10m2
3 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,83 m
4 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,7 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1515 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,041 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,447 m3
8 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,482 10m2
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật 15kN/m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,08 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0428 100m3
11 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,96 10m2
12 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,48 10m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,1 m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,75 100m
15 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật TS 40 - 13.5kN/m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,15 100m2
16 Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x1 dưới nước (Hệ số NC 0,83) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3 rọ
17 Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 rọ
18 Thả rọ thép đá hộc loại rọ 1x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 rọ
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,5 100m
20 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật TS 40 - 13.5kN/m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,3 100m2
21 Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x1 dưới nước (Hệ số NC 0,83) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6 rọ
22 Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5 rọ
23 Thả rọ thép đá hộc loại rọ 1x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2 rọ
24 Bê tông móng, rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1566 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0738 m3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0307 100m2
27 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0323 tấn
28 Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,68 m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5 cái
30 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,896 10m2
31 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,972 10m2
32 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22,247 10m2
33 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,749 10m2
34 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,44 m3
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 3,6 m3
36 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0516 100m2
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,072 100m3
38 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,598 10m2
39 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,986 10m2
40 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,4 10m2
41 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,776 10m2
42 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,357 10m2
43 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 9,6 10m2
44 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,274 10m2
45 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 7,82 m
46 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,365 10m2
47 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật 15kN/m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,08 100m2
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,032 100m3
49 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,2 10m2
50 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,6 10m2
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,312 100m3
52 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 231 cấu kiện
53 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,414 m3
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,166 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm lục giác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,1674 100m2
56 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 231 cái
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,896 m3
58 Tháo dỡ tường hộ làn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 10,8 m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,896 m3
60 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Tận dụng lại VL) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 18 m
61 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 6,717 10m2
62 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,578 10m2
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,45 m3
64 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,22 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,02 m3
66 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0671 100m2
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0222 100m3
68 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,35 1m3
69 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,194 10m2
70 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 4,376 10m2
71 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,591 10m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,46 m3
73 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,2 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,01 m3
75 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0343 100m2
76 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0185 100m3
77 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,37 1m3
78 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 8,724 10m2
79 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,775 10m2
80 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 19,406 10m2
81 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 2,371 10m2
82 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 5,547 10m2
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,88 m3
84 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,99 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,68 m3
86 Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0609 100m2
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,0243 100m3
88 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 0,64 1m3
89 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 1,789 10m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. 22,05 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->