Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Ba Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 13:53:00 đến ngày 2021-06-14 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,127,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIA CỐ CỤC BỘ CÁC VỊ TRÍ TRÁNH XE | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 15,6155 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,1915 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 11,8701 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,9134 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẦU | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,516 | 10m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,758 | 10m2 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,83 | m |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,7 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1515 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,041 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,447 | m3 |
| 8 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,482 | 10m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật 15kN/m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0428 | 100m3 |
| 11 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,96 | 10m2 |
| 12 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,48 | 10m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,1 | m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,75 | 100m |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật TS 40 - 13.5kN/m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,15 | 100m2 |
| 16 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x1 dưới nước (Hệ số NC 0,83) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3 | rọ |
| 17 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | rọ |
| 18 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 1x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | rọ |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,5 | 100m |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật TS 40 - 13.5kN/m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,3 | 100m2 |
| 21 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x1x1 dưới nước (Hệ số NC 0,83) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6 | rọ |
| 22 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 2x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5 | rọ |
| 23 | Thả rọ thép đá hộc loại rọ 1x0.5x0,5 dưới nước (Hệ số NC 0,83) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2 | rọ |
| 24 | Bê tông móng, rộng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1566 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0738 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc tiêu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0307 | 100m2 |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0323 | tấn |
| 28 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,68 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5 | cái |
| 30 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,896 | 10m2 |
| 31 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,972 | 10m2 |
| 32 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 22,247 | 10m2 |
| 33 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,749 | 10m2 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,44 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 3,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0516 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,072 | 100m3 |
| 38 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,598 | 10m2 |
| 39 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,986 | 10m2 |
| 40 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8,4 | 10m2 |
| 41 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,776 | 10m2 |
| 42 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,357 | 10m2 |
| 43 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 9,6 | 10m2 |
| 44 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8,274 | 10m2 |
| 45 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 7,82 | m |
| 46 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,365 | 10m2 |
| 47 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập -Vải địa kỹ thuật 15kN/m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,08 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,032 | 100m3 |
| 49 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,2 | 10m2 |
| 50 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,6 | 10m2 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,312 | 100m3 |
| 52 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 231 | cấu kiện |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,414 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,166 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm lục giác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,1674 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 231 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,896 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ tường hộ làn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 10,8 | m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,896 | m3 |
| 60 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Tận dụng lại VL) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 18 | m |
| 61 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 6,717 | 10m2 |
| 62 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,578 | 10m2 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,45 | m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,22 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,02 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0671 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0222 | 100m3 |
| 68 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,35 | 1m3 |
| 69 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,194 | 10m2 |
| 70 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 4,376 | 10m2 |
| 71 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,591 | 10m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,46 | m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,2 | m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,01 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0343 | 100m2 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0185 | 100m3 |
| 77 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,37 | 1m3 |
| 78 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 8,724 | 10m2 |
| 79 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,775 | 10m2 |
| 80 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 19,406 | 10m2 |
| 81 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 2,371 | 10m2 |
| 82 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 5,547 | 10m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,88 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,99 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,68 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0609 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,0243 | 100m3 |
| 88 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 0,64 | 1m3 |
| 89 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 1,789 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt. | 22,05 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi