Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611810-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Tân Hưng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210611799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 13:36:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,181,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,418 100m2
2 Chà nhám sơn tường, cột ngoài nhà Mô tả tại chương V của E-HSMT 443,865 m2
3 Chà nhám sơn tường, dầm, trần cột trong nhà Mô tả tại chương V của E-HSMT 1.596,535 m2
4 Phá dỡ nền láng sê nô Mô tả tại chương V của E-HSMT 101,067 m2
5 Phá dỡ lớp đá ốp lát tam cấp sảnh, ban công Mô tả tại chương V của E-HSMT 42,795 m2
6 Tháo dỡ quốc huy cũ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 83,45 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 7,2 m2
9 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, xí bệt Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 bộ
11 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả tại chương V của E-HSMT 26 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư cũ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 t.bộ
13 Vận chuyển xà bần phế thải đem đổ Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 chuyến
14 Bả matít vào tường, dầm trần cột Mô tả tại chương V của E-HSMT 1.020,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 443,865 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 1.596,535 m2
17 Láng nền sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V của E-HSMT 101,067 m2
18 Quét sika chống thấm sê nô, mái Mô tả tại chương V của E-HSMT 101,067 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 7,2 m2
20 CCLĐ quốc huy bằng hợp kim đường kính 80cm Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 42,795 m2
22 Cải tạo hệ thống cấp thoát nước toàn nhà Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 t.bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
26 Lắp đặt vòi xịt Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
27 Cải tạo đi lại hệ thống điện toàn nhà (bao gồm dây dẫn, ổ cắm, công tắc, ....) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 t.bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả tại chương V của E-HSMT 20 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Mô tả tại chương V của E-HSMT 4 bộ
30 CCLĐ cửa nhựa lỗi thép Mô tả tại chương V của E-HSMT 83,45 m2
31 Don dẹp công trình Mô tả tại chương V của E-HSMT 10 công
B HÀNG RÀO
1 Chà nhám lớp sơn cũ trên tường, cột hàng rào đã cũ Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,65 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 29,4 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 29,4 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,65 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,65 m2
C CỔNG, BẢNG TÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,28 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,38 m3
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 25 m
5 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Mô tả tại chương V của E-HSMT 25 m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,3 m3
7 CCLD cửa cổng lùa tự động bằng inox, cao 2.14m Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,68 m
8 CCLĐ motor cửa lùa Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
9 Xây tường bảng hiệu cơ quan gạch 8x8x19, vữa mắc 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,021 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V của E-HSMT 15,56 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả tại chương V của E-HSMT 5,43 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,13 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,13 m2
14 CCLĐ chữ bảng tên cơ quan allu mạ đồng Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 t.bộ
D SÂN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch cột cờ Mô tả tại chương V của E-HSMT 12,56 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tam cấp cột cờ Mô tả tại chương V của E-HSMT 6,029 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V của E-HSMT 539,22 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch vỉa hè, gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 539,22 m2
5 Lát đá Granite bậc tam cấp cột cờ, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 12,56 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả tại chương V của E-HSMT 6,029 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 6,029 1m2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả tại chương V của E-HSMT 6,336 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,396 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT 1,188 m3
4 SXLD cốt thép móng, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,095 tấn
5 SXLD cốt thép móng, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,004 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,032 100m2
7 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,84 m3
8 SXLD cốt thép đà kiềng, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,02 tấn
9 SXLD cốt thép đà kiềng, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,072 tấn
10 CCLĐ ván khuôn đà kiềng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,066 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2 mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,432 m3
12 CCLĐ ván khuôn cột Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,086 100m2
13 SXLD cốt thép cột, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,012 tấn
14 SXLD cốt thép cột, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,058 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,84 m3
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng nhà, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,02 tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng nhà, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,072 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,056 100m2
19 Bê tông sàn đá 1x2 mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,772 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,316 100m2
21 SXLD cốt thép sàn mái, đk Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,3 tấn
22 Xây tường gạch 8x8x18, vữa xi măng mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 10,912 m3
23 Xây các bộ phận phức tạp, gạch 4x8x18, vữa xi măng mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,432 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 32,486 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 44,246 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 25,72 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại chương V của E-HSMT 35,08 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại chương V của E-HSMT 31,6 m2
29 Lát gạch ceramic 400x400mm, vữa xi măng m75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 9,36 m2
30 Ốp gạch 100x200mm vữa xi măng mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,71 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả tại chương V của E-HSMT 102,452 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 58,206 1m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 44,246 1m2
34 CCLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8ly (hệ 1000) Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,36 m2
35 CCLD cửa đi nhôm kính cường lực 8ly (hệ 1000) Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,16 m2
36 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (bao gồm cả sơn hoàn thiện) Mô tả tại chương V của E-HSMT 3,36 m2
37 CCLĐ khóa của đi Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 50 m
41 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả tại chương V của E-HSMT 50 m
42 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả tại chương V của E-HSMT 50 m
43 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả tại chương V của E-HSMT 100 m
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
46 CCLĐ bảng điện âm tường 7 line Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,066 100m
F NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,075 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,055 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,631 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V của E-HSMT 2,535 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,087 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,014 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,04 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép12mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,025 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,023 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 8mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,204 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại chương V của E-HSMT 4,334 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại chương V của E-HSMT 53,372 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,234 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,011 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm dày 6mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,013 tấn
16 Sản xuất cột Bằng thép tấm dày 10mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,038 tấn
17 Sản xuất cột Bằng thép V 50x50x5 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,009 tấn
18 CCLĐ bu long D20, L=400mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 18 Cái
19 CCLĐ bu long D12, L=40mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 48 Cái
20 Gia công giằng mái thép fi 10 Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,027 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,305 tấn
22 Cung cấp Xà gồ thép C 100x50x1,8 mạ kẽm Mô tả tại chương V của E-HSMT 220,848 Kg
23 Cung cấp thép STK fi 76x2,9mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 44,7 M
24 Cung cấp thép STK fi 32x2,5mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 6 M
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,045 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại chương V của E-HSMT 46,192 m2
27 Lợp mái bằng tấm lợp tole sóng vuông dày 0,42mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,602 100m2
28 CCLĐ máng xói tole kẽm dày 1,9mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 8,6 M
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả tại chương V của E-HSMT 0,168 100m
30 CCLĐ cầu chắn rác inox fi120 Mô tả tại chương V của E-HSMT 3 Cái
31 Lắp đặt mặt đơn dùng cho 3 thiết bị Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 Cái
32 Lắp đặt đế nổi đơn (loại tự chống cháy) Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 hộp
33 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả tại chương V của E-HSMT 1 Cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp chòm ống điện tròn D20mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy Mô tả tại chương V của E-HSMT 10 M
36 Lắp đặt đèn máng huỳnh quang 1,2m - loại đơn, có máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-36W Mô tả tại chương V của E-HSMT 2 bộ
37 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả tại chương V của E-HSMT 10 M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->