Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Than Hà Tu - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Duy trì, chăm sóc cây xanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611000 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí 0.3% dành cho công tác BVMT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 13:49:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (80 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 4,482 | Chăm sóc khu cây khu vực Văn phòng Công ty |
| 2 | Duy trì chăm sóc bồn hoa | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 4,482 | Chăm sóc khu cây khu vực Văn phòng Công ty |
| 3 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (80 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,57 | Chăm sóc khu cây khu vực Văn phòng Công ty |
| 4 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,57 | Chăm sóc khu cây khu vực Văn phòng Công ty |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1cây/năm | 27 | Chăm sóc khu cây khu vực Văn phòng Công ty |
| 6 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (80 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 0,407 | Khu vực nhà truyền thống |
| 7 | Duy trì chăm sóc bồn hoa | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 0,407 | Khu vực nhà truyền thống |
| 8 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (80 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,02 | Khu vực nhà truyền thống |
| 9 | Duy trì, chăm sóc cây cảnh trồng chậu | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,02 | Khu vực nhà truyền thống |
| 10 | Duy trì, chăm sóc cây bóng mát loại 1 | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1cây/năm | 10 | Khu vực nhà truyền thống |
| 11 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (80 lần /năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/lần | 0,31 | Khu vực Nhà văn hóa |
| 12 | Duy trì, chăm sóc cây cảnh trồng chậu | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,31 | Khu vực Nhà văn hóa |
| 13 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công (80 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/lần | 0,23 | Khu vực Nhà văn hóa |
| 14 | Duy trì chăm sóc cây cảnh tạo hình | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 0,23 | Khu vực Nhà văn hóa |
| 15 | Duy trì chăm sóc cây xoài cao 5,5-6m,ĐK-25cm mới trồng | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1cây/năm | 145 | Chăm sóc tuyến đường trồng xoài |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 1,45 | Chăm sóc tuyến đường trồng xoài |
| 17 | Duy trì bồn hoa (hoa giấy) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 0,73 | Chăm sóc tuyến đường trồng xoài |
| 18 | Duy trì bồn hoa ( hoa huỳnh anh) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 0,72 | Chăm sóc tuyến đường trồng xoài |
| 19 | Tưới nước cây hoa giấy bằng xe bồn 5m3 | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/lần | 19,85 | Chăm sóc hoa giấy sườn taluy mức +160 +168 khu vực ngã 3 phòng ĐKSX+ Khu vực sàng 4,5 |
| 20 | Duy trì, chăm sóc cây hoa giấy | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 19,85 | Chăm sóc hoa giấy sườn taluy mức +160 +168 khu vực ngã 3 phòng ĐKSX+ Khu vực sàng 4,5 |
| 21 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (1 lần/ngày), tạm tính 240 ngày | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 10000m2 | 1,483 | Tuyến đường bê tông đoạn từ cổng trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong |
| 22 | Đào xúc rãnh bằng thủ công-đất cấp I (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 125,3 | Tuyến đường bê tông đoạn từ cổng trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong |
| 23 | Thu gom, Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 10m, thủ công (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 125,3 | Tuyến đường bê tông đoạn từ cổng trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong |
| 24 | Đào xúc đất đổ lên xe vận chuyển bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I(10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,253 | Tuyến đường bê tông đoạn từ cổng trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp I ra bãi thải trong Vỉa trụ BT4 (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,253 | Tuyến đường bê tông đoạn từ cổng trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong |
| 26 | Vận chuyển đất 2,9 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T ra bãi thải trong Vỉa Trụ BT4-đất cấp I (10 lần/năm) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 1,252 | Tuyến đường bê tông đoạn từ cổng trạm gác số 2 đến khu vực máng ga Lộ Phong |
| 27 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 (tạm tính 30 cây) | Dẫn chiếu đến quy định tại mục 2 Chương V. Phần II Yêu cầu về kỹ thuật | 1cây | 30 | Cắt tỉa cây bóng mát đảm bảo an toàn trước mùa mưa bão |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi