Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Giáo |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:42:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,522,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ăn 100% inox không từ tính: mỗi bàn dùng cho 4 học sinh | 150 | Bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 2 | Ghế ăn học sinh: ghế đôn inox | 600 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bảng chống loá: Công khai tài chính, suất ăn mỗi ngày | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 4 | Khay ăn inox + nắp đậy bằng nhựa trong | 600 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 5 | Muỗng inox, loại cán dài | 600 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 6 | Chén đựng canh | 600 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 7 | Tô inox | 600 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 8 | Phông màn cửa đi và cửa sổ + sân khấu | 120 | m2 | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 9 | Dàn cấp Gas 08 bình loại 45-50kg & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến 7 thiết bị đốt | 1 | Hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bình gas 45-50kg (kể cả gas) | 8 | Bình | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bàn đặt máy xay thịt | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 2 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bồn rửa chứa thức ăn thừa | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bếp gas công nghiệp 3 lò | 2 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 16 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp: phụ thuộc chiều dài của các bếp nấu | 10 | Mét dài | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) rửa rau | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bồn rửa inox công nghiệp (3 hộc) để rửa khay chén muỗng. | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bồn rửa inox công nghiệp (1 hộc) rửa thịt | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 20 | Xe đẩy thức ăn chín bằng inox (2 tầng) | 2 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 21 | Xe đẩy gia vị bằng inox (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 22 | Máy cắt rau có lá và thân | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 23 | Máy vắt nước trái cây bằng inox | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 24 | Tủ bàn phân phối (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 25 | Xe đẩy thực phẩm (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 26 | Tủ cấp đông | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 3 | Bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 28 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 3 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 29 | Xe đẩy nồi | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 30 | Xe gom dụng cụ trong nhà ăn | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 31 | Xe đẩy thức ăn | 6 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bàn thao tác và rửa tay cấp dưỡng | 2 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 33 | Nồi hầm xương bán công nghiệp: Sử dụng gas | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 34 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 35 | Tủ bàn phân phối thức ăn | 4 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 36 | Tủ sấy khay, muỗng tiệt trùng bằng Ozon | 3 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 37 | Máy nấu sữa đậu nành | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 38 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp | 3 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 39 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp và 2 kho trong nhà bếp | 6 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 40 | Máy cắt thịt | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 41 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm (01 thực phẩm chưa chế biến và 01 đã chế biến xong). | 2 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 42 | Đường dẫn nước sạch đến lò nấu bằng inox | 1 | Hệ thống | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 43 | Cân phân chia: Loại từ 05 đến 10kg | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 44 | Cân tiếp phẩm: Loại >= 30kg | 1 | Cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 45 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Gạo | 200 | Kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 46 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Thịt bò | 20 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 47 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Đậu nành | 30 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 48 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải: Rau, củ, quả | 50 | kg | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 49 | Tủ hấp khăn công nghiệp | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 50 | Máy giặt lồng ngang | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 51 | Giá phơi inox không từ tính | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 52 | Tủ úp ca (cốc) uống nước (giá treo ca) | 24 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 53 | Ca uống nước | 600 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 54 | Trụ bóng rổ trường học: (Bao gồm vòng bóng rổ và lưới bóng rổ) | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 55 | Trái bóng rổ kèm theo túi đựng bằng lưới | 4 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 56 | Trụ bóng chuyền: (Bao gồm 02 cọc giới hạn lưới bóng chuyền) | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 57 | Lưới bóng chuyền | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 58 | Trái bóng chuyền kèm theo túi đựng bằng lưới. | 3 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 59 | Trụ cầu lông | 3 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 60 | Lưới cầu lông | 3 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 61 | Vợt cầu lông, có túi đựng | 8 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 62 | Trái cầu lông | 20 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bàn Bóng bàn: xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng. | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 64 | Lưới Bóng bàn | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 65 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 66 | Trái bóng bàn | 10 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 67 | Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, . . .) | 2 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 68 | Xà nhảy cao chuyên dụng bằng sợi thủy tinh | 6 | cây | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 69 | Đệm bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (300 x 2.000 x 1.800) mm | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 70 | Đệm bằng mút, có vỏ bọc, kích thước: (300 x 2.400 x 1.800) mm | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 71 | Goal tập kỹ năng | 1 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bóng ném | 8 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bóng đá số 4 | 6 | trái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 74 | Đồng hồ bấm giây | 6 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 75 | Bàn đạp xuất phát | 4 | bộ | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 76 | Cone nhựa | 16 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 77 | Bảng Formica kẻ caro. | 1 | tấm | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 79 | Ghế giáo viên | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 80 | Giá để thiết bị | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 81 | Giá treo tranh, ảnh loại 15 móc | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 82 | Tủ chứa bản đồ, tranh ảnh | 1 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh | 2 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V | ||
| 84 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT | 4 | cái | Đáp ứng khoản 2.2 mục 2 Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi