Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612105-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210611337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:05:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,141,401,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước rãnh xây B= 400 đến 1000 mm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phu trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh lốp≥6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộnvữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu rung tự hành≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≤5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC296,69m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVE-HSMT; Thiết kế BVTC2,9669100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVE-HSMT; Thiết kế BVTC2,9669100m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg (ống cống 2m)E-HSMT; Thiết kế BVTC6cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (đế cống)E-HSMT; Thiết kế BVTC18cấu kiện
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC0,72m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0072100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0072100m3
9Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC123,475m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC11,1128100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC12,3475100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC12,3475100m3
13Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC132,675m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC11,9408100m3
15Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC6,756100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC6,756100m3
17Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; Thiết kế BVTC8,6651100m3
18Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC15,2767100m3
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT; Thiết kế BVTC10,3499100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiE-HSMT; Thiết kế BVTC7,9429100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênE-HSMT; Thiết kế BVTC5,1656100m3
22Rải Nilon lớp cách lyE-HSMT; Thiết kế BVTC38,1682100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC842,19m3
24Ván khuôn thép mặt đường bê tôngE-HSMT; Thiết kế BVTC2,4586100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC13,512m3
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC1,2161100m3
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC320,3843100m
28Thi công lớp móng cát vàngE-HSMT; Thiết kế BVTC0,842100m3
29Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax E-HSMT; Thiết kế BVTC84,2015m3
30Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC2,2855100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC155,067m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC2,1844100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC19,1195m3
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK E-HSMT; Thiết kế BVTC1,6594tấn
35Ván khuôn gỗ tấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC1,7891100m2
36Bê tông tấm đan,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC41,9068m3
37Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC76,3422100kg
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC247,3699m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100E-HSMT; Thiết kế BVTC440,49m2
40Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; Thiết kế BVTC1.686,0428m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; Thiết kế BVTC3291cấu kiện
42Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT; Thiết kế BVTC6,4151100m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC5,538m3
44Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC1,7283100m3
45Đắp đất bờ mươngE-HSMT; Thiết kế BVTC85,66m3
46Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2613100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2613100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC13,6992m3
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC1,2329100m3
50Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC1,3699100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; Thiết kế BVTC1,3699100m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; Thiết kế BVTC4,2925m3
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,115100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC4,2925m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (đế cống)E-HSMT; Thiết kế BVTC921cấu kiện
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmE-HSMT; Thiết kế BVTC56cái
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mmE-HSMT; Thiết kế BVTC36cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC141 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mmE-HSMT; Thiết kế BVTC91 đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmE-HSMT; Thiết kế BVTC14mối nối
61Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmE-HSMT; Thiết kế BVTC9mối nối
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC4,923m3
63Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC0,4431100m3
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT; Thiết kế BVTC22,5844100m
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4E-HSMT; Thiết kế BVTC3,12m3
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1866100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4E-HSMT; Thiết kế BVTC12,48m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC16,44m3
69Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,2134100kg
70Ván khuôn gỗ ấm đanE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0092100m2
71Gia công nẹp bằng thép tấmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,0226tấn
72Gia công thép hình C: 150x75 và C 180x90 cánh phaiE-HSMT; Thiết kế BVTC0,1041tấn
73Trục quay, van đóng mở cánh phaiE-HSMT; Thiết kế BVTC1Bộ
74Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2E-HSMT; Thiết kế BVTC0,13m3
75Lắp đặt tấm đan cánh phaiE-HSMT; Thiết kế BVTC5công
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt ống nhựa PVC D76 làm cọc tiêu (20 cọc, mỗi cọc cao 1,4m)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,28100m
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC0,03100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT chân cọc KT 25x25x15)E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1875m3
4Dây phản quang (tính 200m)E-HSMT; Thiết kế BVTC200m
5Đèn xoay màu đỏE-HSMT; Thiết kế BVTC4bộ
6Dây điện 2x1,5E-HSMT; Thiết kế BVTC200m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
8Biển báo chữ nhậtE-HSMT; Thiết kế BVTC2biển
9Nhân công điều hành giao thông trong quá trình thi côngE-HSMT; Thiết kế BVTC200công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về công trình tương tự: Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước rãnh xây B= 400 đến 1000 mm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
4 Cán bộ phu trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Cần cẩu bánh xích≥10T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Cần cẩu bánh lốp≥6T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bàn ≥1kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm cóc 70kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
9 Máy trộnvữa ≥80 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
10 Máy ủi ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Lu rung tự hành≥ 25T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Ô tô tự đổ ≤5T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->