Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:05:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,141,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về công trình tương tự: Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước rãnh xây B= 400 đến 1000 mm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phu trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh lốp≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộnvữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu rung tự hành≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≤5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 296,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,9669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,9669 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg (ống cống 2m) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (đế cống) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 18 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0072 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0072 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 123,475 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,1128 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,3475 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,3475 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 132,675 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 11,9408 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,756 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,756 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 8,6651 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 15,2767 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 10,3499 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 7,9429 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,1656 | 100m3 |
| 22 | Rải Nilon lớp cách ly | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 38,1682 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 842,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,4586 | 100m2 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,512 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2161 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 320,3843 | 100m |
| 28 | Thi công lớp móng cát vàng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,842 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 84,2015 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,2855 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 155,067 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2,1844 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 19,1195 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,6594 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7891 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan,SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 41,9068 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 76,3422 | 100kg |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 247,3699 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 440,49 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1.686,0428 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 329 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 6,4151 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5,538 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,7283 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bờ mương | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 85,66 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2613 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2613 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 13,6992 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,2329 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3699 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1,3699 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,2925 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,115 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,2925 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (đế cống) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 92 | 1cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | 1 đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 14 | mối nối |
| 61 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 9 | mối nối |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4,923 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,4431 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 22,5844 | 100m |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 3,12 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1866 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 12,48 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 16,44 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤10mm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,2134 | 100kg |
| 70 | Ván khuôn gỗ ấm đan | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0092 | 100m2 |
| 71 | Gia công nẹp bằng thép tấm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,0226 | tấn |
| 72 | Gia công thép hình C: 150x75 và C 180x90 cánh phai | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1041 | tấn |
| 73 | Trục quay, van đóng mở cánh phai | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 74 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,13 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan cánh phai | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 làm cọc tiêu (20 cọc, mỗi cọc cao 1,4m) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 (BT chân cọc KT 25x25x15) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 0,1875 | m3 |
| 4 | Dây phản quang (tính 200m) | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 200 | m |
| 5 | Đèn xoay màu đỏ | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 6 | Dây điện 2x1,5 | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 2 | biển |
| 9 | Nhân công điều hành giao thông trong quá trình thi công | E-HSMT; Thiết kế BVTC | 200 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về công trình tương tự: Đường Giao thông nông thôn; Bề rộng mặt đường B≥5,5m; Kết cấu mặt đường Bê tông xi măng/ các lớp móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước rãnh xây B= 400 đến 1000 mm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phu trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích≥10T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh lốp≥6T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 70kg | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy trộnvữa ≥80 lít | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy đào bánh xích có gắn búa thủy lực | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Lu rung tự hành≥ 25T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≤5T | Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi