Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613146-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210417122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ bổ sung cho đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:01:00 đến ngày 2021-06-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,009,668,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.514502257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02900451E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.767.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.413.535.440 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ UBND
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật616,476m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật342,54m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,962m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,988m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,2m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật516,288m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật342,54m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,48m2
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,362100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,053m3
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,34m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,92m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,624m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,34m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật106,92m2
22Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,1m2
23GCLD tấm compact HPL 12mm (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật81,39m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,12m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,12m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,12m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,16m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,16m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33m
31Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66m
32Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
38Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,26100m
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật183,93m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật183,93m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật183,93m2
B KHỐI NHÀ MỘT CỬA - HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,79m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140,79m2
3Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,27m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171,27m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,896m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,06m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,06m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,06m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,06m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,06m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,892m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,892m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,517m3
16Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,9m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,156m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,156m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,156m2
20GCLD tấm compact HPL 12mm (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quý 3 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,4m2
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
23Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
29Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,122100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,057100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95,02m2
42Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,58m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,58m2
44Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,98m2
45GCLD tấm nhựa giả đá + composite dày 3cm (có nẹp chỉ vàng)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,38m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,84m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,2m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,2m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,49100m2
50Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
C KHỐI BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1GCLD kệ chia thức ăn Inox 304 (Giá lấy theo chứng thư thẩm định giá)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2GCLD tủ bếp khung nhôm vân gỗ (Giá lấy theo chứng thư thẩm định giá)Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4md
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,46m2
4Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 hộcTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.514502257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02900451E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa công trình dân dụng cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 706.767.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.413.535.440 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 + Tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự.+ Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Dùng để thi công1
2 Máy hàn Dùng để thi công1
3 Máy khoan Dùng để thi công1
4 Máy trộn 250l Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->