Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:37:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,570,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4711773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.099.413.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.198.827.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lo nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Đào bùn đặc bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,434 | 1m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3- đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp, Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,13 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 502,07 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,083 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,394 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,468 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,468 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,062 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,656 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,594 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,625 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,881 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm lớp bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,578 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,808 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,04 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 22 | Bê tông ccọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 27 | Cột biển F89 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m |
| 28 | Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 30 | Biển báo tròn D=0,9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,1 | m2 |
| 35 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m2 |
| B | Hạng mục: Thoát nước + tường chắn | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 679 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,74 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,592 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,368 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,986 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,944 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, tường chắn bằng thủ công- Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,26 | 1m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước, tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,276 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,501 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.006 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.006 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 738 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 738 | 1 cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,678 | 10 tấn/1km |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,74 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 28 | Bê tông xà mũ, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,02 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,59 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,12 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,002 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,513 | tấn |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,258 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,785 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,978 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,29 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,54 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,02 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.745 | 1cấu kiện |
| 46 | Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 727 | mối nối |
| 47 | Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 48 | Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 49 | Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 10 tấn/1km |
| 52 | Lắp đặt đế cống, ĐK 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn |
| 54 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt bộ dàn van V1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục: Điện hạ thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | 1km/1 dây |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4816 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,44 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,56 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,89 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | 100m3 |
| 11 | Cột điện BTLT 10m -5,0 kN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | Cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cột |
| 13 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224,42 | kg |
| 14 | Bu lông M16x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 bọc dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 16 | Dây AV70 nối trung tính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 17 | Đầu cốt A70 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ghíp A(25-150)-3BL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2442 | 100kg |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,951 | km/dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.951 | m |
| 24 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | hộp |
| 25 | Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | km/dây |
| 26 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 825 | m |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 28 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,28 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 30 | Ghíp A(25-150)-3BL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Kẹp xiết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | cái |
| 32 | Mã ốp Ø20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | cái |
| 33 | Vòng treo+ mã ốp bổ trợ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | cái |
| 34 | Đai thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116 | cái |
| 35 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.116 | cái |
| 36 | Đầu cốt AM16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | cái |
| 37 | Dây thép bọc nhựa bó cáp lên xuống tại cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 38 | Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | biển |
| 39 | Kẹp xiết bổ trợ 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | cái |
| 40 | Chỉnh trang dây dấn trên cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cột |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 10 đầu cốt |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | km/dây |
| 43 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp chia điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | hộp |
| 45 | Hộp chia điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 46 | Ghíp GN2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | cái |
| 47 | Đầu cốt AM50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10 đầu cốt |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,584 | m3 |
| 5 | Khung móng cho cột đèn M24x300x300x675 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 6 | Cột đèn tròn côn cần đơn cao 9m: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bóng |
| 7 | Đèn LED 30V/150w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Lắp đèn bóng ốc ngang đường, điều kiện làm việc ngang đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100 bóng |
| 9 | Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 10 | Dây Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 11 | Băng dính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cuộn |
| 12 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522,58 | kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8828 | 100kg |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 240x260x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | tủ |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | giá đỡ |
| 18 | Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 130W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 19 | Pin sạc LiFeP04 HmFl 150 Pin lithium sắt phosphate 12.8V / 176AH; kích thước : 4*(208*172*54MM) (3,2V) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4711773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.099.413.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.198.827.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 9T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 2 | Lo nấu sơn | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 8 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi