Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613670-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210573325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:37:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,570,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4711773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.099.413.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.198.827.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lo nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Đào bùn đặc bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m3
3Đào vét hữu cơ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4341m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3- đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
5Đánh cấp, Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,131m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật502,071m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,083100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,394100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,468100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,468100m3/1km
11Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,062100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,25100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,656100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,594100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,625100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,881100m2
18Rải thảm lớp bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,578100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,808100m2
20Đào móng cột biển báo, cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,041m3
21Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
22Bê tông ccọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
25Sơn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,3m2
26Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
27Cột biển F89Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6m
28Biển báo tam giác 0,9x0,9x0,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
30Biển báo tròn D=0,9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Gồ giảm tốc bằng bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu trắng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (màu vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,1m2
35Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m2
B Hạng mục: Thoát nước + tường chắn
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,310m
2Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật679cấu kiện
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,74m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,592m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,368m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,986m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,944m3
8Đào rãnh thoát nước, tường chắn bằng thủ công- Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,261m3
9Đào móng rãnh thoát nước, tường chắn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,25100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,276100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,501100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,501100m3/1km
13Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,532100m3
14Vận chuyển vật liệu phá dỡ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,532100m3/1km
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại I)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.0061 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.0061 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7381 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7381 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,67810 tấn/1km
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,83100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,74m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,3m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89m3
28Bê tông xà mũ, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,02m3
29Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,59m3
30Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,12m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,002tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,513tấn
35Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
37Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,845100m2
38Ván khuôn thép xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,258100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,785100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,978100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,29m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,54m3
43Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,44m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,02m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.7451cấu kiện
46Nối rãnh BTCT đúc sẵn bằng p/p xảmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật727mối nối
47Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525tấn
48Bốc xếp đế cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,525tấn
49Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05310 tấn/1km
50Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05310 tấn/1km
51Vận chuyển đế cống bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển tiếp 35kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05310 tấn/1km
52Lắp đặt đế cống, ĐK 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D600, tải trọng HL93Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn
54Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối nối
55Cung cấp, lắp đặt bộ dàn van V1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C Hạng mục: Điện hạ thế
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật541 cột
2Tháo hạ dây dẫnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3541km/1 dây
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4816100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,441m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,56m3
6Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2534100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3361m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,89m3
10Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0792100m3
11Cột điện BTLT 10m -5,0 kNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cột
13Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật224,42kg
14Bu lông M16x50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
15Ống nhựa xoắn HDPE Ф32/25 bọc dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
16Dây AV70 nối trung tínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112m
17Đầu cốt A70Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
19Ghíp A(25-150)-3BLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,410 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2442100kg
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,951km/dây
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.951m
24Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165hộp
25Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét. Tiết diện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,125km/dây
26Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật825m
27Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 hệ thống
28Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,28kg
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
30Ghíp A(25-150)-3BLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Kẹp xiếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228cái
32Mã ốp Ø20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228cái
33Vòng treo+ mã ốp bổ trợChương V - Yêu cầu về kỹ thuật330cái
34Đai thép không rỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.116cái
35Khóa đaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.116cái
36Đầu cốt AM16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật660cái
37Dây thép bọc nhựa bó cáp lên xuống tại cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20kg
38Biển tên cột (nhựa Backlitfilm) bao gồm keo dán biểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41biển
39Kẹp xiết bổ trợ 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật495cái
40Chỉnh trang dây dấn trên cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cột
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6610 đầu cốt
42Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3km/dây
43Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x70mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
44Lắp đặt hộp chia điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75hộp
45Hộp chia điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
46Ghíp GN2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600cái
47Đầu cốt AM50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3010 đầu cốt
D Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2176100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,761m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,176m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,584m3
5Khung móng cho cột đèn M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
6Cột đèn tròn côn cần đơn cao 9m:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bóng
7Đèn LED 30V/150wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
8Lắp đèn bóng ốc ngang đường, điều kiện làm việc ngang đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34100 bóng
9Thay cần đèn chao cao áp bằng cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
10Dây Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật510m
11Băng dínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Cuộn
12Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,58kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,410 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8828100kg
15Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ 240x260x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34tủ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34tủ
17Lắp giá đỡ tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34giá đỡ
18Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 130WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
19Pin sạc LiFeP04 HmFl 150 Pin lithium sắt phosphate 12.8V / 176AH; kích thước : 4*(208*172*54MM) (3,2V)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
20Đánh số cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,410 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7355887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4711773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.099.413.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.198.827.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành điện, cơ điện (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Lo nấu sơn Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
8 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
12 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: 50 - 60 m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->