Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quốc phòng và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:37:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,970,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,90, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,42 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,75 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,483 | m3 |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,87 | 10 tấn/km |
| 11 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cấu kiện |
| 12 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc xiên, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | 100m |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc xiên, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mối nối |
| 17 | Thử cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 18 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,546 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,78 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,53 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 24 | Gia công thép ống D100mm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép ống D100mm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép hình I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép hình I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn vòi voi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn vòi voi, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn vòi voi, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòi voi đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 32 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn vòi voi trọng lượng cấu kiện ≤ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m cọc |
| 37 | Khấu hao cột bằng thép hình (thi công 1 tháng, đóng nhổ 16 lần cho 1 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 38 | Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | tấn |
| 41 | Khấu hao hệ giằng dọc (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 16 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*16=81,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 42 | Khấu hao hệ giằng ngang (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 28 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*28=141,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 43 | Khấu hao hệ giằng chéo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 76 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*76=381,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 44 | Khấu hao hệ sà (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 204 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*204=1021,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 45 | Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | tấn |
| 46 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | tấn |
| 48 | Khấu hao hệ sàn đạo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 1 lần) K=1,5%+5%=6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | tấn |
| 49 | Sản xuất quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu SV 300 H tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 53 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 54 | Dây điện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 55 | Họng cấp điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | họng |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 57 | Gia công thép hình V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép hình V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẦU DẪN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0176 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | tấn |
| 4 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,424 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,856 | 10 tấn/km |
| 9 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | 100m |
| 11 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | mối nối |
| 13 | Thử cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,67 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m3 |
| 20 | Gia công thép ống D100mm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép ống D100mm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 24 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m cọc |
| 26 | Khấu hao cột bằng thép hình (thi công 1 tháng, đóng nhổ 40 lần cho 1 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5505 | tấn |
| 27 | Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,468 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,468 | tấn |
| 30 | Khấu hao hệ giằng dọc (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 42 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*42=211,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 31 | Khấu hao hệ giằng ngang (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 74 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*74=371,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 32 | Khấu hao hệ giằng chéo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 152 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*152=761,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 33 | Khấu hao hệ sà (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 320 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*320=1601,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 34 | Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | tấn |
| 37 | Khấu hao hệ sàn đạo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 3 lần) K=1,5%+5%*3=16,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | tấn |
| 38 | Sản xuất quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 40 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤ 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15% đất than bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1267 | 100m3 |
| 41 | Mua đất đồi hoặc đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,2568 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m3 |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn xe đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn, trong phạm vi ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 10 tấn/km |
| 53 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 54 | Lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ máy chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CHỐT KIỂM SOÁT TÀU THUYỀN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2464 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 22 | Trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,98 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi eurowindown | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ eurowindown | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 34 | Lát nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | m3 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 39 | Tủ điện tổng 700x500x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 40 | Hộp đèn led chóa phản xạ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Dây điện 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 44 | Dây điện 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Dây điện 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Ống ghen luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 48 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi