Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566133-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210459968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quốc phòng và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:37:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,970,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH
1 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,90, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,42 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,75 tấn
6 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 tấn
7 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,45 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,483 m3
9 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn, trong phạm vi ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,87 10 tấn/km
11 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cấu kiện
12 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 100m
13 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m
14 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc xiên, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,94 100m
15 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc xiên, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
16 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 mối nối
17 Thử cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
18 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,546 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,78 tấn
21 Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,53 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
24 Gia công thép ống D100mm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
25 Lắp đặt thép ống D100mm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
26 Gia công cấu kiện thép hình I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép hình I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
28 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn vòi voi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn vòi voi, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn vòi voi, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông vòi voi đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
32 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn vòi voi trọng lượng cấu kiện ≤ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
35 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
36 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m cọc
37 Khấu hao cột bằng thép hình (thi công 1 tháng, đóng nhổ 16 lần cho 1 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
38 Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,049 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 tấn
40 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 tấn
41 Khấu hao hệ giằng dọc (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 16 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*16=81,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
42 Khấu hao hệ giằng ngang (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 28 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*28=141,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
43 Khấu hao hệ giằng chéo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 76 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*76=381,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
44 Khấu hao hệ sà (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 204 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*204=1021,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
45 Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 tấn
46 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 tấn
47 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 tấn
48 Khấu hao hệ sàn đạo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 1 lần) K=1,5%+5%=6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 tấn
49 Sản xuất quang treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 tấn
50 Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu SV 300 H tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
52 Lắp đặt cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
53 Lắp đặt cột báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
54 Dây điện 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
55 Họng cấp điện nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 họng
56 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
57 Gia công thép hình V50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
58 Lắp dựng thép hình V50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
B HẠNG MỤC: CẦU DẪN
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0176 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 tấn
4 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 tấn
5 Lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,25 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,424 m3
7 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cấu kiện
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn, trong phạm vi ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,856 10 tấn/km
9 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cấu kiện
10 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 100m
11 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, chiều dài cọc > 24m, bằng máy đóng cọc búa 3,5 tấn, kích thước cọc 40x40cm, cọc thẳng, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m
12 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mối nối
13 Thử cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,67 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,23 m3
20 Gia công thép ống D100mm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
21 Lắp đặt thép ống D100mm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
23 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
24 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
25 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m cọc
26 Khấu hao cột bằng thép hình (thi công 1 tháng, đóng nhổ 40 lần cho 1 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5505 tấn
27 Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,674 tấn
28 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,468 tấn
29 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,468 tấn
30 Khấu hao hệ giằng dọc (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 42 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*42=211,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
31 Khấu hao hệ giằng ngang (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 74 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*74=371,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
32 Khấu hao hệ giằng chéo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 152 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*152=761,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
33 Khấu hao hệ sà (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 320 lần cho 1 thanh: 1,5%*1+5%*320=1601,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
34 Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 tấn
36 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,59 tấn
37 Khấu hao hệ sàn đạo (thi công 1 tháng, lắp dựng, tháo dỡ 3 lần) K=1,5%+5%*3=16,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 tấn
38 Sản xuất quang treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 tấn
39 Lắp đặt cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
40 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất ≤ 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15% đất than bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1267 100m3
41 Mua đất đồi hoặc đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,2568 m3
42 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 100m3
43 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chổ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn xe đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
47 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chống thấm B10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
51 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
52 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 2,5 tấn, trong phạm vi ≤ 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 10 tấn/km
53 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤ 2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
54 Lắp dựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp giá đỡ máy chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chóp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ CHỐT KIỂM SOÁT TÀU THUYỀN
1 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 m3
16 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2464 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
22 Trát má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,98 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m2
25 Lắp dựng cửa đi eurowindown Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
26 Lắp dựng cửa sổ eurowindown Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
34 Lát nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
36 Gia công xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 m3
37 Lắp dựng xà gồ gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m2
39 Tủ điện tổng 700x500x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
40 Hộp đèn led chóa phản xạ nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Dây điện 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
44 Dây điện 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Dây điện 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Ống ghen luồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
48 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->