Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay hoặc vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:35:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,140,657,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), Cấp III trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Nhà bán hàng; Cụm bể chứa; Đường bãi; Đường ống, hào rãnh công nghệ).+ Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp;+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – cung cấp điện+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn betong ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 10 Cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 10 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay hoặc vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539.
Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,312 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 14,58 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,147 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,124 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,215 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,169 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,8 | m3 |
| 13 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,44 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền tiểu đảo | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,297 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,235 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 10,44 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,28 | m2 |
| 18 | Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đều | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,16 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,228 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,264 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,326 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,049 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,326 | tấn |
| 24 | Bu lông M25x900 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 25 | Gia công kết cấu thép dầm, dàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,877 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép dầm, dàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,877 | tấn |
| 27 | Gia công kết cấu thép khung diềm mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,134 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung diềm mái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,134 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,512 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,512 | tấn |
| 31 | Gia công giằng mái thép + tăng đơ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,154 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép mái thép + tăng đơ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,154 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 176,481 | 1m2 |
| 34 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,125 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,125 | 100m2 |
| 36 | Bịt tôn chống hắt tôn phẳng dày 0,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,22 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,01 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D114 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 40 | Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,125 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 3,719 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,109 | 100m2 | |
| B | Nhà bơm đường sông | |||
| 1 | Xây bo nền tiểu đảo bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,27 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,126 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,09 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,19 | m2 |
| 5 | Sơn tiểu đảo vàng đen cách đều | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,19 | m2 |
| 6 | Cửa sắt xếp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,96 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,96 | m2 |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,349 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 15,435 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,644 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,134 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,105 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,013 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,115 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,239 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,067 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,348 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,024 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,678 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,244 | 100m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,958 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,215 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,022 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,204 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,175 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,452 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,371 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,091 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,389 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,078 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 0,336 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,443 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,042 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,084 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,169 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,215 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,215 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,013 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,068 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,539 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,145 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,024 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,05 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,37 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,06 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,019 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,043 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 48 | cái | |
| 49 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,567 | 100m2 |
| 50 | Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 47,7 | m2 |
| 51 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,048 | 100m2 |
| 52 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,2 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm | Gạch ceramic 600x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 77,54 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x120mm | Gạch ceramic 60x100 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,208 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mm | Gạch ceramic nhám 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,87 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Gạch ceramic 300x450 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,125 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 116,061 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 199,914 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,76 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 10,905 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 36,66 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,38 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,38 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,38 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 73,9 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 163,371 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,32 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,905 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 108,22 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 174,276 | m2 |
| 71 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,64 | m2 |
| 72 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,29 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (mở kiểu bản lề) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,89 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,7 | m2 |
| 75 | Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 9,12 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu lật) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,84 | m2 |
| 77 | Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,421 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,78 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,7 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,024 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,004 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút 90 độ D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 85 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,105 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 0,42 | 100m3 | |
| D | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,463 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,195 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12,06 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,37 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,837 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,849 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,105 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,017 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,127 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,422 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,241 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,064 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,245 | tấn |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,985 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,199 | 100m2 |
| 20 | Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,77 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,374 | 100m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,656 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,451 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 3,129 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,78 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,156 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,024 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,135 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,038 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,217 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,051 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,224 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,672 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 1,574 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,084 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,258 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,063 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,027 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,037 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,108 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,108 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,524 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,016 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,192 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,033 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,008 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,007 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,168 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,035 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,01 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,019 | tấn |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 24 | cái | |
| 53 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,229 | 100m2 |
| 54 | Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,265 | 100m2 |
| 55 | Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,765 | m |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mm | Gạch ceramic nhám 250x250 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,994 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm | Gạch ceramic nhám 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 77,239 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,095 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,04 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 84,817 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 44,127 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,4 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,359 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,241 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,858 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 4,492 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,558 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 22,558 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,558 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 72,109 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,199 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,59 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,76 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 102,699 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 42,959 | m2 |
| 76 | Vách ngăn compact HPL màu ghi (bao gồm cửa + phụ kiện) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24,683 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (mở kiểu bản lề) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,98 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,98 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,035 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, nối bằng p/p dán keo | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,002 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút PVC 90 độ D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,131 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | 0,524 | 100m3 | |
| E | CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | 1,974 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp ni long lót | Nilong : Việt Nam | 0,221 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,371 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,432 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,114 | tấn |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7 | 3 | bể | |
| 9 | Gia công kết cấu thép neo bể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,298 | tấn |
| 10 | Bu lông M20x360 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 11 | Lắp dựng thép neo bể | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,298 | tấn |
| 12 | Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8,842 | m2 |
| 13 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt: | 3 | bể | |
| 14 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3) | 1 | bể | |
| 15 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3) | 2 | bể | |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,218 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,008 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố van | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,326 | 100m2 |
| 20 | Trát tường thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,48 | m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,214 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 6,172 | m3 |
| 23 | Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,64 | m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép nắp hố van | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,084 | tấn |
| 25 | Ốp tôn phẳng dày 1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,078 | 100m2 |
| 26 | Bản lề chẻ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 27 | Lắp dựng nắp hố van | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7,84 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 22,936 | 1m2 |
| F | HÀNG RÀO GẠCH H=2,2M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,767 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,903 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,914 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 43,436 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,555 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,203 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,356 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,899 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,457 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 5,248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,524 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,147 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,504 | tấn |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,894 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,589 | 100m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11,02 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,42 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,262 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,088 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 275,499 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 23,1 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,498 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 334,097 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 53,362 | m3 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,56 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,728 | m3 | |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,588 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 31,309 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,101 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,392 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,227 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,257 | tấn |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,694 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,325 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,061 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,199 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,632 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,363 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,092 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,349 | tấn |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,207 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,321 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 38,628 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 0,443 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 1,772 | 100m3 | |
| G | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ (cung cấp & lắp đặt) | |||
| H | A. Ống thép | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,65 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,75 | 100m |
| I | B. Cút | |||
| 1 | Lắp đặt cút 90 độ, ống 3" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ, ống 2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ, ống 1-1/2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 45 độ, ống 3" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 45 độ, ống 2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt 45 độ, ống 1-1/2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| J | C. Tê | |||
| 1 | Lắp đặt tê nối ống 2"x2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| K | D. Rắc co | |||
| 1 | Lắp đặt rắc co 3" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt rắc co 2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co 1-1/2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| L | E. Bích | |||
| 1 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp |
| 2 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp |
| 3 | Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cặp |
| 4 | Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,5 | cặp |
| 5 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 156 | bộ |
| 6 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 32 | bộ |
| M | F. Van | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| N | G. Vật tư khác | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4" | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 5 | Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,28 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,86 | m2 |
| 7 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,034 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | m2 |
| 9 | Bản lề chẻ | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,802 | 1m2 |
| O | H. Hộp hút ẩm silicagel | |||
| 1 | Gia công bích nối - 150#RF | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,002 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,02 | tấn |
| 3 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,15 | m |
| 4 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,2 | m2 |
| 5 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | kg |
| 6 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2 | cái |
| 7 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| 8 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4 | bộ |
| 9 | Nẹp inox L8x8x1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | m |
| 10 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| 11 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| 12 | Cầu đồng nối bích | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1 | cái |
| P | I. Thử áp lực đường ống công nghệ | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6mm | 0,65 | 100m | |
| 3 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 48,1x3,6mm | 1,75 | 100m | |
| 4 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | 4 | công | |
| Q | RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 7,714 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,805 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,388 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,889 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,754 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,23 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,541 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,541 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 51 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,893 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,238 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,098 | 100m2 |
| R | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN (cung cấp & lắp đặt) | |||
| S | A. Tổng mặt bằng điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 107 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27x2,3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 165 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bộ đếm sét | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 18 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 19 | Kéo rải dây đồng tiếp địa M50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 40 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cọc |
| 21 | Mối hàn hòa nhiệt Cadweld | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | mối |
| 22 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 110 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | cọc |
| 24 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,1 | 100m3 | |
| T | B. Kim thu sét | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,041 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,041 | tấn |
| 3 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 6 | Bu lông neo cột M18x400 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,557 | m2 |
| U | C. Mái che cột bơm - nhà bán hàng | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4000lm, IP44) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V (650lm, IP44) - lắp âm trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (15200lm, IP44) - trong hộp hợp kim + kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 16 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | hộp |
| V | C. Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1x7W/220V - trong hộp phòng nổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | hộp |
| W | D. Hệ thống Egas | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt co ống thép fi 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 55 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POS | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controller | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt POS + Hộp đựng POS | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 tủ |
| X | E. Phần lắp đặt que đo bể | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co ống thép fi 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | gói |
| Y | TỔNG MẶT BẰNG CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,349 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,973 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,974 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thành hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,099 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 2,646 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,296 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,027 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,328 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng BLD SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BLD, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,001 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BLD, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,006 | tấn |
| 15 | Xây tường bằng gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,45 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất. | 12,124 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,124 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,081 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,053 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,091 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đan | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,306 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,306 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 26 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,517 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan thép | Que hàn : Việt Nam | 0,517 | tấn |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,645 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6) | HDPE nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D160 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D200 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250 | PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế. | 0,34 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút 90o D140 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối rút D140 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,848 | 100m3 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van chặn PPR D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chữ T D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 47 | Xi phông chậu rửa mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van xả tiểu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 52 | Xi phông tiểu nam | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi KT 2300x800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 miệng bát, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút ren trong D27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 độ D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối ren trong D27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90 độ D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê rút D27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 45 độ D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê rút D60x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút rút 90 độ D60x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt nối rút D60x114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê chữ Y D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút 45 độ D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 90 độ D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê cong D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 45 độ D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt van chặn D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van chữ T D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 90 | Xi phông chậu rửa mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,4m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,07 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, nối bằng p/p dán keo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê ren trong D27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút rút ren trong D27x21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 45 độ D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê rút chữ Y D140x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút 90 độ D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút rút 90 độ D60x90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 45 độ D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ren 2 đầu inox D21 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê D114 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt van chặn D27 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2 | cái |
| Z | ĐƯỜNG BÃI | |||
| AA | Nền bê tông B20 dày 200 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 270 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,676 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co giãn chống nứt | 90 | 10m | |
| 5 | Xoa phẳng mặt bê tông | 1.350 | m2 | |
| AB | Nền bê tông nhựa nóng dày 70 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) | Đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,71 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,71 | 100m2 |
| AC | Nền láng vữa xi măng | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,5 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 35 | m2 |
| AD | Bo nền đường | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nền | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Sơn bo nền đường vàng đen cách đều | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 48 | m2 |
| AE | SAN NỀN | |||
| 1 | Cát đen san lấp mặt bằng | Cát đen : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2.785,65 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 27,857 | 100m3 | |
| AF | TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU PETROLIMEX (cung cấp & lắp đặt) | |||
| AG | A. Diềm mái che cột bơm | |||
| 1 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. Ốp alumex 2D theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68 | m2 |
| 2 | Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 11 | tấm |
| 3 | Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 17 | tấm |
| 4 | Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 12 | tấm |
| 5 | Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm)Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 6 | Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3 | bộ |
| AH | B. Trụ mái che cột bơm | |||
| 1 | Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt. Ốp Alumex 2D theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 29,88 | m2 |
| 2 | Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,5 | tấm |
| 3 | Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 13 | tấm |
| 4 | Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4 | tấm |
| AI | C. Diềm mái nhà bán hàng | |||
| 1 | Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn. Ốp alumex 2D theo thiết kế | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20,25 | m2 |
| 2 | Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 8 | tấm |
| 3 | Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10,5 | tấm |
| 4 | Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | tấm |
| AJ | D. Trụ đèn quảng cáo | |||
| 1 | Trụ quảng cáo thông thường (Chi phí vận chuyển + lắp đặt) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | trụ |
| AK | E. Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt | 1 | bộ | |
| 2 | Phí thi công ngoài tỉnh | 1 | bộ | |
| 3 | Chi phí vận chuyển | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), Cấp III trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Nhà bán hàng; Cụm bể chứa; Đường bãi; Đường ống, hào rãnh công nghệ).+ Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 7 | 7 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp;+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – cung cấp điện+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy uốn sắt | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy xoa nền | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Xe lu ≥ 16 tấn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn betong ≥ 250 lít | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi