Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613749-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
Tên gói thầu Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 10
Số hiệu KHLCNT 20210544919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay hoặc vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:35:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,140,657,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), Cấp III trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Nhà bán hàng; Cụm bể chứa; Đường bãi; Đường ống, hào rãnh công nghệ).+ Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp;+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – cung cấp điện+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn betong ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Thi công Cải tạo, nâng cấp Petrolimex–Cửa hàng 10
Cải tạo, nâng cấp Petrolimex – Cửa hàng 10
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay hoặc vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long , địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539. Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Petrolimex – Chi nhánh phía Nam (TPHCM). * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80 Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty xăng dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú - phường 4 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1, Đường Trần Phú - phường 4 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều - phường 3 – Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Vĩnh Long , địa chỉ: Số 114A Lê Thái Tổ, Phường 2, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539. Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2021; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539. Bên mời thầu: Công ty xăng dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng Dầu Vĩnh Long. Địa chỉ: số 114A Lê Thái Tổ, phường 2, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270 382-9539.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,312100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,58100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,6m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,6m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,147m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,124tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,215m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,108100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,017tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,169tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,8m3
13Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,44m3
14Đắp cát nền tiểu đảoCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,297m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,235m3
16Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.10,44m2
17Láng granitô nền tiểu đảoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,28m2
18Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,16m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,228100m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,264m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,326100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,049tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,326tấn
24Bu lông M25x900Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16bộ
25Gia công kết cấu thép dầm, dànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,877tấn
26Lắp dựng kết cấu thép dầm, dànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,877tấn
27Gia công kết cấu thép khung diềm máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,134tấn
28Lắp dựng khung diềm máiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,134tấn
29Gia công xà gồ thép, dầm trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,512tấn
30Lắp dựng xà gồ thép, dầm trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,512tấn
31Gia công giằng mái thép + tăng đơĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,154tấn
32Lắp dựng giằng thép mái thép + tăng đơĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,154tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.176,4811m2
34Đóng trần tôn lạnh màu trắng dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,125100m2
35Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,125100m2
36Bịt tôn chống hắt tôn phẳng dày 0,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,22100m2
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,01100m
38Lắp đặt cút PVC 90 độ D114PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.2cái
39Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
40Máng thu nước tôn phẳng mạ màu dày 0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17m
41Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,125100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm3,719100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,109100m2
B Nhà bơm đường sông
1Xây bo nền tiểu đảo bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,27m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,126m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,09m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,19m2
5Sơn tiểu đảo vàng đen cách đềuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,19m2
6Cửa sắt xếpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,96m2
7Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,96m2
C NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,349100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,435100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,792m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,525m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,644m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,078100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,134tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,656m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,105100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,013tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,115tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,39m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,239100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,067tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,348tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,024tấn
17Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,678m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,244100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,958m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,215m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,022m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,204100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,032tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,175tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,452m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,371100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,091tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,389tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,078m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.0,336m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,443100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,042100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,084tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,169tấn
35Gia công xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,215tấn
36Lắp dựng xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,215tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,013m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,068m3
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,539m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,145100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,011tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,024tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,05tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,37m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,06100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,019tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,043tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg48cái
49Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,567100m2
50Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương47,7m2
51Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,048100m2
52Viền mép trần bằng nhôm L50x50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,2m
53Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmGạch ceramic 600x600 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.77,54m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch ceramic 600x120mmGạch ceramic 60x100 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,208m2
55Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmGạch ceramic nhám 300x300 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,87m2
56Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmGạch ceramic 300x450 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,125m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.116,061m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.199,914m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,76m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.10,905m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.36,66m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30,38m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,38m2
64Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,38m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.73,9m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.163,371m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,32m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,905m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.108,22m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.174,276m2
71Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,64m2
72Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,29m2
73Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (mở kiểu bản lề)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,89m2
74Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,7m2
75Cửa sổ 2 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mm (mở kiểu bản lề)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,12m2
76Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5mm (mở kiểu lật)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,84m2
77Vách ngăn tủ kính trưng bày, kính trắng dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,421m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,78m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,7m2
80Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,08100m
81Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,024100m
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,004100m
83Lắp đặt cút 90 độ D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
84Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
85Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,105100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I0,42100m3
D NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,463100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I4,195m3
3Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,06100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,37m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,837m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,849m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,068100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,105tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,882m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,142100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,017tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,127tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,422m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,241100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,064tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,044tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,245tấn
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,985m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,199100m2
20Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,77m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,374100m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,656m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,451m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.3,129m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,78m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,156100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,024tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,135tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,038m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,217100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,051tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,224tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,672m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.1,574m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,084100m2
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,258100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,063tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,027tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,037tấn
40Gia công xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,108tấn
41Lắp dựng xà gồ thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,108tấn
42Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,524m3
43Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,016m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,192m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,033100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,008tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,007tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngCát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,168m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,035100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,01tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,019tấn
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg24cái
53Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,229100m2
54Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,265100m2
55Viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,765m
56Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 250x250mmGạch ceramic nhám 250x250 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,994m2
57Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mmGạch ceramic nhám 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.77,239m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,095m2
59Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granitĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,04m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.84,817m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.44,127m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,4m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.2,359m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,241m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21,858m2
66Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.4,492m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,558m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.22,558m2
69Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,558m2
70Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.72,109m2
71Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,199m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,59m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,76m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.102,699m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.42,959m2
76Vách ngăn compact HPL màu ghi (bao gồm cửa + phụ kiện)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24,683m2
77Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (mở kiểu bản lề)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,98m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,98m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keoPVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,035100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D34, nối bằng p/p dán keoPVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,002100m
81Lắp đặt cút PVC 90 độ D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
82Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
83Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,131100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I0,524100m3
E CHỐNG NỔI CỤM 4 BỂ 25M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I1,974100m3
2Rải lớp ni long lótNilong : Việt Nam0,221100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,984m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,371100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,086tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,432tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,114tấn
8Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/73bể
9Gia công kết cấu thép neo bểĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,298tấn
10Bu lông M20x360Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24bộ
11Lắp dựng thép neo bểĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,298tấn
12Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,842m2
13Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt:3bể
14Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)1bể
15Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 20m3)2bể
16Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,218100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,008m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,264m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,326100m2
20Trát tường thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .36,48m2
21Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,214m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.6,172m3
23Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.71,64m2
24Gia công các kết cấu thép nắp hố vanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,084tấn
25Ốp tôn phẳng dày 1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,078100m2
26Bản lề chẻĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8bộ
27Lắp dựng nắp hố vanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,84m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.22,9361m2
F HÀNG RÀO GẠCH H=2,2M
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,767100m3
2Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I1,903m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,914m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương43,436100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,555m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,203m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,288100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,356tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,494m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,899100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,172tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,457tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,248m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,524100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,147tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,504tấn
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,894m3
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,589100m2
19Xây tường gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,02m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,42m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,262100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,02tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,088tấn
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.275,499m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.23,1m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,498m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.334,097m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường53,362m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,56100m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I1,728m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,588m3
32Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương31,309100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,101m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,392m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,227100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,257tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,694m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,325100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,061tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,199tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,632m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,363100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,092tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,349tấn
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,207m3
46Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,321100m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường38,628m3
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I0,443100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I1,772100m3
G MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ (cung cấp & lắp đặt)
H A. Ống thép
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4100m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,65100m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,75100m
I B. Cút
1Lắp đặt cút 90 độ, ống 3"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
2Lắp đặt cút 90 độ, ống 2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
3Lắp đặt cút 90 độ, ống 1-1/2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương26cái
4Lắp đặt cút 45 độ, ống 3"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
5Lắp đặt cút 45 độ, ống 2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
6Lắp đặt 45 độ, ống 1-1/2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
J C. Tê
1Lắp đặt tê nối ống 2"x2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
K D. Rắc co
1Lắp đặt rắc co 3"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
2Lắp đặt rắc co 2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
3Lắp đặt rắc co 1-1/2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
L E. Bích
1Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp
2Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp
3Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cặp
4Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5cặp
5Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương156bộ
6Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương32bộ
M F. Van
1Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
2Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
3Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
4Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
5Lắp đặt van góc 1-1/2"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
N G. Vật tư khác
1Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
2Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
3Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
4Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
5Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Gạch nung 8x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,28m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,86m2
7Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhậpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,034tấn
8Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2m2
9Bản lề chẻ2bộ
10Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2m2
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,8021m2
O H. Hộp hút ẩm silicagel
1Gia công bích nối - 150#RFĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,002tấn
2Lắp đặt bích nối - 150#RFĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,02tấn
3Ống mica trong fi 100 - dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,15m
4Lưới inox fi 1mm; a=10meshĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,2m2
5Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1kg
6Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2cái
7Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1cái
8Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4bộ
9Nẹp inox L8x8x1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1m
10Gia công lưới inox + nẹp inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1cái
11Thép đàn hồi KT: 20x90x1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1cái
12Cầu đồng nối bíchĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1cái
P I. Thử áp lực đường ống công nghệ
1Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6mm0,4100m
2Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6mm0,65100m
3Thử áp lực đường ống thép 2" fi 48,1x3,6mm1,75100m
4Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công4công
Q RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I7,714m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,805m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,554m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,388100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3,889m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,754m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,171100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,051tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,23tấn
10Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,541tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,541tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,893m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I1,238m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,268m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,098100m2
R TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN (cung cấp & lắp đặt)
S A. Tổng mặt bằng điện
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13cái
8Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35m
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương107m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27x2,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương165m
13Lắp đặt ống luồn dây điện D25Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
14Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20m
15Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
16Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
17Lắp đặt bộ đếm sétĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
18Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
19Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương40m
20Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cọc
21Mối hàn hòa nhiệt CadweldĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3mối
22Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương110m
23Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13cọc
24Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,1100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,1100m3
T B. Kim thu sét
1Gia công cột bằng thép hìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,041tấn
2Lắp dựng cột thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,041tấn
3Lắp đặt côn thép 88,3/48,3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
4Lắp đặt côn thép 48,3/33,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
5Lắp đặt côn thép 33,4/20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
6Bu lông neo cột M18x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
7Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,557m2
U C. Mái che cột bơm - nhà bán hàng
1Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
2Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
4Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - trong hộp chống thấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10bộ
5Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (4000lm, IP44)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
6Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
7Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4bộ
8Lắp đặt đèn Led tròn 1x7W/220V (650lm, IP44) - lắp âm trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
9Lắp đặt đèn Led pha 1x150W/220V (15200lm, IP44) - trong hộp hợp kim + kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương45m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương80m
13Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi chìm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương90m
14Lắp đặt ống luồn dây điện D20 (đi nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
15Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16hộp
16Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6hộp
V C. Nhà phụ trợ
1Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
2Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
3Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5bộ
4Lắp đặt đèn led 1x7W/220V - trong hộp phòng nổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
5Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
6Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25m
7Lắp đặt ống luồn dây điện D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương30m
8Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1hộp
W D. Hệ thống Egas
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60m
2Lắp đặt co ống thép fi 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
3Lắp đặt tê ống thép fi 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
4Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
5Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
6Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương55m
7Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25m
8Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POSĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25m
9Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POSĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương25m
10Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controllerĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5m
11Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5m
12Lắp đặt POS + Hộp đựng POSĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
13Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11 tủ
X E. Phần lắp đặt que đo bể
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35m
2Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương150m
3Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
4Lắp đặt co ống thép fi 42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
5Lắp đặt tê ống thép fi 42Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
6Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1gói
Y TỔNG MẶT BẰNG CẤP NƯỚC - THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,349100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,973m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,974m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,057100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thành hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,099m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M150, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.2,646m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,296m3
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,082m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,027100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,328100m2
11Bê tông xà dầm, giằng BLD SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,02m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,005100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BLD, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,001tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng BLD, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,006tấn
15Xây tường bằng gạch nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung 4x8x18cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,45m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.12,124m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,124m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngĐá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,081m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,053100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,02tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,091tấn
22Gia công cấu kiện thép mép rãnh, nẹp tấm đanĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,306tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,306tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg4cái
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu141cấu kiện
26Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLDĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,517tấn
27Lắp đặt tấm đan thépQue hàn : Việt Nam0,517tấn
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,645100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D200 (PN6)HDPE nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,16100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D160PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,16100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D200PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,18100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D250PVC nhựa Bình Minh hoặc tương đương - Loại 1 - chiều dầy đạt chất lượng thiết kế.0,34100m
34Lắp đặt cút 90o D140Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
35Lắp đặt nối rút D140Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,848100m3
37Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6100m
38Lắp đặt van chặn PPR D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
39Lắp đặt rắc co PPR D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
40Lắp đặt cút PPR D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
41Lắp đặt bể nước Inox 1m3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bể
42Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
44Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
45Lắp đặt van chữ T D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
46Lắp đặt chậu rửa mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
47Xi phông chậu rửa mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
48Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
49Lắp đặt vòi chậu rửa mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5bộ
51Lắp đặt van xả tiểuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
52Xi phông tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5bộ
53Lắp đặt phễu thu nước sànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7cái
54Lắp đặt vòi rửaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2bộ
55Lắp đặt gương soi KT 2300x800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D21 miệng bát, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,15100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D27 miệng bát, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D60 miệng bát, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,16100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D90 miệng bát, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D114 miệng bát, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,25100m
61Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
62Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
63Lắp đặt cút 90o ren trong D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
64Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
65Lắp đặt cút 90 độ D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
66Lắp đặt nối ren trong D27x21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
67Lắp đặt cút 90 độ D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
68Lắp đặt tê rút D27x21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
69Lắp đặt tê D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
70Lắp đặt cút 90 độ D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
71Lắp đặt cút 45 độ D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
72Lắp đặt tê D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
73Lắp đặt tê rút D60x90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cái
74Lắp đặt cút rút 90 độ D60x90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
75Lắp đặt nối rút D60x114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
76Lắp đặt tê chữ Y D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
77Lắp đặt tê chữ Y D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
78Lắp đặt cút 45 độ D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
79Lắp đặt cút 90 độ D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
80Lắp đặt cút 90 độ D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8cái
81Lắp đặt tê cong D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
82Lắp đặt tê chữ Y D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
83Lắp đặt cút 45 độ D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
84Lắp đặt van chặn D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
85Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
86Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
87Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
88Lắp đặt van chữ T D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
89Lắp đặt chậu rửa mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
90Xi phông chậu rửa mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
91Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,4m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
92Lắp đặt vòi chậu rửa mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
93Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1bộ
94Lắp đặt phễu thu nước sànĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
95Lắp đặt gương soi KT 600x800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC D27, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC D60, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,07100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,05100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D114, nối bằng p/p dán keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,06100m
100Lắp đặt tê ren trong D27x21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
101Lắp đặt cút rút ren trong D27x21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
102Lắp đặt cút 90 độ D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cái
103Lắp đặt tê D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
104Lắp đặt cút 45 độ D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
105Lắp đặt tê rút chữ Y D140x90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
106Lắp đặt cút 90 độ D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6cái
107Lắp đặt tê D60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
108Lắp đặt tê D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
109Lắp đặt cút rút 90 độ D60x90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
110Lắp đặt cút 90 độ D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
111Lắp đặt cút 45 độ D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
112Lắp đặt cút 90 độ D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
113Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
114Lắp đặt tê D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
115Lắp đặt van chặn D27Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
Z ĐƯỜNG BÃI
AA Nền bê tông B20 dày 200
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,7100m3
2Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .270m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,676100m2
4Thi công khe co giãn chống nứt9010m
5Xoa phẳng mặt bê tông1.350m2
AB Nền bê tông nhựa nóng dày 70
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Đá dăm loại 1 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,542100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,71100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,71100m2
AC Nền láng vữa xi măng
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,5m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.35m2
AD Bo nền đường
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,6m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnGỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8100m2
3Sơn bo nền đường vàng đen cách đềuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.48m2
AE SAN NỀN
1Cát đen san lấp mặt bằngCát đen : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2.785,65m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9527,857100m3
AF TRANG TRÍ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU PETROLIMEX (cung cấp & lắp đặt)
AG A. Diềm mái che cột bơm
1Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn.
Ốp alumex 2D theo thiết kế
Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương68m2
2Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11tấm
3Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17tấm
4Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12tấm
5Logo chữ P: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uốn chân inox (cao 180mm)Lót mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 20mm, cắt lọng chữ P, logo chữ P in UV hút nổi 20mm,Khảm vào nền xanh. Đáy dùng alu trắng 3mm, dán LED modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
6Bộ chữ PETROLIMEX: Lọng viền inox, sơn hấp nhiệt màu thương hiệu. Uấn chân inox (cao 90mm), lọt mặt mica Đài Loan 3mm, hút nổi 12mm. Phần chân khi uốn sẽ cắt dạng cong theo phần diềm cong. Đáy dùng Alu trắng 3mm, dán Led modul 3 bóng MYNICE ánh sáng trắng.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
AH B. Trụ mái che cột bơm
1Sắt vuông 25x25x1.2mm gia công uốn theo thiết kế, sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết. Liên kết vào trụ bê tông có sẵn tại cửa hàng bằng tắc kê sắt.
Ốp Alumex 2D theo thiết kế
Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,88m2
2Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,5tấm
3Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13tấm
4Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4tấm
AI C. Diềm mái nhà bán hàng
1Khung sườn sắt 30x30x1.2mm hàn liên kết 3 khung thành hệ khung sắt (HKS) sơn chống rỉ mối hàn.
Ốp alumex 2D theo thiết kế
Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,25m2
2Alumex cam Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8tấm
3Alumex xanh Petrolimex 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,5tấm
4Alumex trắng 1,22 x 2,44 x 4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6tấm
AJ D. Trụ đèn quảng cáo
1Trụ quảng cáo thông thường (Chi phí vận chuyển + lắp đặt)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1trụ
AK E. Chi phí khác
1Chi phí giàn giáo thi công lắp đặt1bộ
2Phí thi công ngoài tỉnh1bộ
3Chi phí vận chuyển1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Công nghiệp (Cửa hàng xăng dầu), Cấp III trở lên (Tổng các Hợp đồng thi công xây dựng phải có các hạng mục chính: Nhà bán hàng; Cụm bể chứa; Đường bãi; Đường ống, hào rãnh công nghệ).+ Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.77
2 Đội trưởng thi công 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng+ Đã từng phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như hợp đồng tương tự nêu tại khoản 3 Mẫu số 3 “Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự’, (tài liệu chứng minh: hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đề xuất)+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp;+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực;+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét+ Khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Hợp đồng lao động hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự đề xuất thực hiện)* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình.55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện – cung cấp điện+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét* Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách công trình của nhà thầu;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó ghi rõ chức danh phụ trách thi công công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy kinh vĩ Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy uốn sắt Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy cắt sắt Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy xoa nền Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê1
9 Xe lu ≥ 16 tấn Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy trộn betong ≥ 250 lít Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
12 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->