Gói thầu: xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
| Tên gói thầu | xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cấp theo Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/12/2020 của UBND tỉnh Gia Lai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:32:00 đến ngày 2021-06-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 786,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,865,370 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm sáu mươi lăm nghìn ba trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,667 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,491 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,098 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,577 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,577 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,577 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,577 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,577 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,75 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,005 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,005 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh, lau kính cửa hiện trạng (30m2/1công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,013 | công |
| 16 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m |
| 17 | Vách nhôm kính, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,796 | m2 |
| 18 | Cửa đi nhôm kính, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 19 | Cửa sổ nhôm kính, khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,75 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.221,084 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,11 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 866,021 | 1m2 |
| 24 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,953 | 1m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,53 | 1m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,53 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,53 | 1m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,729 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 30 | Thép hộp 50x100x1,4 (3,22kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,8 | md |
| 31 | Thép hộp 30x60x1,0 (1,41kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,5 | md |
| 32 | Thép hộp 25x25x1,0 (0,777kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,6 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mái chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | tấn |
| 34 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | 100m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Thép hộp 40x80x1,4 (2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,25 | md |
| 39 | Thép hộp 50x100x1,4 (3,22kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | md |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,878 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 44 | Bu lông M18x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Bu lông M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lợp mái bằng tôn màu mạ kẽm dập sóng dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 47 | Ốp tôn vách bằng tôn màu mạ kẽm dập sóng dày 3,0zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,05 | 1m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,298 | 1m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,82 | 1m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,899 | 1m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| B | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led tube 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led tube 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các đèn sát trần D255 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bảng |
| 13 | Kim chống sét phát xạ INGESCO PDC 2.1 bán kính bảo vệ R>30 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống inox tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 15 | Cáp đồng 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Cáp lụa D4 căng 3 bên kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 17 | Nón chống dột inox D=200mm, gồm cả keo dán bán sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Hộp kiểm tra 100x150x150 (bán sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| C | Phần Cấp - Thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp inox đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa khóa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa khóa nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu inox thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi