Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612409-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210540616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ mục tiêu ngân sách xã và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:32:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,898,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 196,232 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 50,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2324 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 12,9799 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 61,2522 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18,642 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6873 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 4) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16,1574 | 10m³/1km |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 122,9304 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 29,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7368 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,6179 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 40,3392 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,8782 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,7135 | 10m³/1km |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,65 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,7798 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,3532 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,5942 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,1947 | 10m³/1km |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 37,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3644 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,2877 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 26,6446 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4381 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 69,8352 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,7208 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,6293 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,0423 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,4657 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,7551 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16,4008 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,5649 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2521 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,6906 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,6583 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 để tân nền | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 69,3 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 33,0578 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16,7163 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,4011 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,9101 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 42,3102 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,0137 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,1604 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,6639 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,9682 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 80,7742 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,9605 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,8066 | tấn |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,5737 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3134 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4223 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2019 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,9328 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8552 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2641 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6723 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,8719 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4568 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2838 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 148,6043 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5,1629 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14,9137 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 955,1573 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 187,6498 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 660,2112 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 57,024 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 144,1616 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 707,7164 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 541,18 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 248,772 | m |
| 53 | Đắp chi tiết con bọ trang trí vòm hành lang (công bậc 3.5/7) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | công |
| 54 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,179 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,179 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.142,8071 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 717,2352 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 851,878 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 65,192 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 209,952 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 626,4965 | m2 |
| 62 | Lát gạch cotto 400x400mm, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9,282 | m2 |
| 63 | Lát gạch Terrazo 300x300mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,423 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16,7301 | m3 |
| 65 | Láng granitô bậc | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 44,1436 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 92,84 | m |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,8634 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,8634 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 158,2464 | 1m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,989 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, Khổ 400 dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 53,36 | m |
| 72 | Gia công lan can | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8788 | tấn |
| 73 | Trụ cầu thang inox 304 mờ, chiều cao tiêu chuẩn 850mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 61,31 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8647 | m3 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 27,3615 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 40,56 | m |
| 78 | Gia công lan can inox | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,148 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,06 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0174 | tấn |
| 81 | Tấm tôn cửa mái | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7,2346 | kg |
| 82 | bản lề 85 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Khóa treo gang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV,V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 105,424 | m2 |
| 85 | Khuôn cửa đơn KT: 60x 140 mm, gỗ nhómIV- nhóm VI | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 372 | m |
| 86 | Phào nẹp khuôn gỗ nhóm IV, KT: 12x60mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 576 | m |
| 87 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z, Minh Khai | 16 | bộ | |
| 88 | Chốt cửa trong | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 80 | bộ |
| 89 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 288 | bộ |
| 90 | Kính trắng dày 8 mm, mài cạnh, lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16,3296 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm , Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7,8 | m2 |
| 92 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước. | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 85,6512 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7,4067 | 100m2 |
| 94 | Tủ điện tổng KT 300x400x160 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | hộp |
| 95 | Tủ điện phòng vỏ tôn nắp nhựa màu (loại chứa 6MCB) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat 3 cực MCCB-3p-125a | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 3 cực MCCB-3p-75a | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 2 cực MCB-2p-40a | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 101 | Đèn Đèn compact ốp trần (trọn bộ) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube TT01 CSLH/18wx2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 48 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt trần 1,4m, 80W, cả hộp số | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 24 | m |
| 111 | Dây CU/PVC/PVC(2x2.5)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 495 | m |
| 112 | Dây CU/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 950 | m |
| 113 | Ống nhựa cứng PVC D40mm luồn dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 140 | m |
| 114 | Ống nhựa cứng PVC D25mm luồn dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 24 | m |
| 115 | Ống nhựa cứng PVC D16mm luồn dây dẫn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.445 | m |
| 116 | CONSOL đón điện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Kim thu sét D16 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 118 | Dây dẫn sét thép D10 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 65 | m |
| 119 | Dây nối đất, thép D16 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 22 | m |
| 120 | dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 20 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc L63x63x6, L=2.4m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cọc |
| 122 | Hồ lô sứ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 123 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Đào rãnh chôn dây tiếp đất | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 126 | Tổ hợp bình bọt MFZ4 chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | bình |
| 127 | Tổ hợp bình khí CO2 chữa cháy, 5kg, MT5 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | bình |
| 128 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | hộp |
| 129 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (4 chiếc/bộ) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 130 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,765 | 100m |
| 131 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 132 | Quả Cầu thu nước mưa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 133 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7588 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0746 | tấn |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,658 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 131,7518 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 131,7518 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi