Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612765-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200309981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:30:00 đến ngày 2021-06-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,570,463,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CỌC BTLT - KẾT CẤU HOÀN THIỆN
1 Cung cấp cọc BTLT D300 (33 tim 16m; 2 tim 18m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 564 M
2 Ép cọc BTLT D300 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5,618 100 m
3 Ép âm cọc BTLT D300 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,306 100 m
4 Cắt đầu cọc BTLT D300 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,158 m3
5 SXLD thép nối cọc vào đài Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,39 tấn
6 Hàn nối cọc BTLT D300 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 70 mối nối
7 Sản xuất bê tông nối đầu cọc M300 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,89 m3
8 Đào đất móng, giằng móng, đà kiềng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 127,049 m3
9 Đóng cọc tràm đk 8-10cm chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7,2 100 m
10 Bê tông lót móng, giằng móng, đà kiềng M100 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10,85 m3
11 Bê tông móng M300 đá 1x2 (thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 27,685 m3
12 Bê tông giằng móng, đà kiềng M300 đá 1x2 (thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 22,494 m3
13 Bê tông cột trệt M300 đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 (thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6,468 m3
14 Bê tông cột trệt M300 đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3,352 m3
15 Bê tông cột lầu 1 ->ô che thang M300 đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2 (thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 15,924 m3
16 Bê tông cột lầu 1 ->ô che thang M300 đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4,164 m3
17 Bê tông dầm M300 đá 1x2 (thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 31,84 m3
18 Bê tông sàn M300 đá 1x2 (thương phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 75,96 m3
19 Bê tông lanh tô M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,853 m3
20 Bê tông tường, h Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,536 m3
21 Bê tông cầu thang M300 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4,924 m3
22 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm vữa M75 làm ván khuôn móng, giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 26,309 m3
23 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 10cm vữa M75 làm ván khuôn đà kiềng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3,83 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ cột bằng ván ép phủ phim Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4,048 100 m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm bằng ván ép phủ phim Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,239 100 m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép phủ phim Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5,264 100 m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,657 100 m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường hố thang máy bằng ván ép phủ phim Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,154 100 m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,519 100 m2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,694 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,613 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,68 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,372 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,053 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,981 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,82 tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3,591 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,28 tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,729 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5,562 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7,951 tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,055 tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,238 tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố thang máy đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,171 tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,597 tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,141 tấn
47 Đào đất bể PCCC 9m3 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 23,638 m3
48 Bê tông lót bể PCCC M100 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,24 m3
49 Bê tông đáy bể PCCC đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,204 m3
50 Bê tông thành, dầm bể PCCC đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3,386 m3
51 Bê tông nắp bể, nắp thăm bể PCCC đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,649 m3
52 Ván khuôn đáy bể PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,027 100 m2
53 Ván khuôn thành bể PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,315 100 m2
54 Ván khuôn nắp bể, nắp thăm PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,139 100 m2
55 SXLD cốt thép đáy bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,193 tấn
56 SXLD cốt thép thành bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,496 tấn
57 SXLD cốt thép thành bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,014 tấn
58 SXLD cốt thép nắp bể đk Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,097 tấn
59 Chống thấm mạch ngừng giữa đáy và thành bể bằng tấm waterstop Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 13,4 m
60 Chống thấm bể PCCC bằng sika Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 23,25 m2
61 Láng nền bể PCCC dày 3,0cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8,5 m2
62 Trát tường trong bể PCCC dày 2,0cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 14,75 m2
63 Ốp gạch ceramic 300x300mm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 14,75 m2
64 Lát gạch ceramic 300x300mm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8,5 m2
65 Đào đất bể nước sinh hoạt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 13,26 m3
66 Bê tông lót bể nước sinh hoạt M100 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,68 m3
67 Bê tông đáy bể nước sinh hoạt M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,152 m3
68 Bê tông thành bể nước sinh hoạt đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,208 m3
69 Bê tông nắp bể nước sinh hoạt M250 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,403 m3
70 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,02 100 m2
71 Ván khuôn thành bể Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,221 100 m2
72 Ván khuôn nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,068 100 m2
73 SXLD cốt thép đáy bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,077 tấn
74 SXLD cốt thép thành bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,163 tấn
75 SXLD cốt thép nắp bể đk Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,066 tấn
76 Chống thấm mạch ngừng giữa đáy và thành bể bằng tấm waterstop Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10 m
77 Trát tường trong bể dày 2,0cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10,08 m2
78 Chống thấm bể bằng sika Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 14 m2
79 Láng nền bể dày 3,0cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3,92 m2
80 Đào hầm tự hoại - hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 24,609 m3
81 Bê tông lót hầm tự hoại M100 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,704 m3
82 Bê tông đáy hầm tự hoại - hố ga M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,278 m3
83 Bê tông thành hầm tự hoại đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,582 m3
84 Bê tông tấm đan vữa M200 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,663 m3
85 Ván khuôn đáy hầm tự hoại - hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,055 100 m2
86 Ván khuôn thành hầm tự hoại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,258 100 m2
87 Ván khuôn nắp hầm tự hoại - hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,127 100 m2
88 SXLD cốt thép đáy hầm tự hoại - hố ga đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,081 tấn
89 SXLD cốt thép thành hầm tự hoại đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,166 tấn
90 SXLD cốt thép nắp hầm tự hoại - hố ga đk Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,052 tấn
91 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 20cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,592 m3
92 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 dày 10cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,392 m3
93 Trát tường trong dày 2,0 cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 17,92 m2
94 Láng nền dày 3,0cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5,63 m2
95 Chống thấm hầm tự hoại - hố ga bằng sika Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 28,3 m2
96 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cấu kiện
97 Bộ phụ kiện HTH (ống, đá 1x2, đá 2x4, than củi, than xỉ) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bộ
98 Đắp cát phần móng, phần ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80,215 m3
99 Vận chuyển đất cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,084 100 m3
100 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,083 100 m3 đất nguyên thổ/1km
101 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,083 100 m3 đất nguyên thổ/1km
102 Xây tường bao nâng nền gạch thẻ không nung 4x8x18, dày 20cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5,619 m3
103 Đắp cát nâng nền công trình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 69,011 m3
104 Lu lèn lại mặt nền - lu tay, máy đầm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,838 100 m3
105 Bê tông lót M150 đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10,526 m3
106 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, dày 10cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 78,577 m3
107 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, dày 20cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 45,098 m3
108 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, dày 15cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6,365 m3
109 Xây bậc cấp, bậc thang, bồn hoa bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, h Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4,577 m3
110 Xây bậc thang bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, h Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,888 m3
111 Trát tường ngoài, chiều dày 2cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 839,529 m2
112 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1.305,122 m2
113 Trát cầu thang chiều dày 1,5cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 41,31 m2
114 Trát xà dầm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 223,2 m2
115 Trát trần vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 484,869 m2
116 Trát trụ, cột vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 202,3 m2
117 Bả bằng bột bả, bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 618,394 m2
118 Bả bằng bột bả, bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 835,739 m2
119 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, cầu thang trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 951,679 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1.570,073 m2
121 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 835,739 m2
122 Đắp chỉ trang trí mặt tiền Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 67,62 m
123 Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 41,431 m2
124 Trần thạch cao khung chìm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 13,505 m2
125 Lắp đặt cửa cuốn nhôm lá Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 15,113 m2
126 Lắp đặt motor cửa cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 bộ
127 Lắp đặt bình tích điện Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 bộ
128 Lắp đặt remote cửa cuốn (1 bộ: 2 remote) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 bộ
129 Bảng tên trường: Rạng Đông 9A (tấm mica, chữ mica nhiều màu, chữ inox mạ đồng) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bộ
130 Tên trường gắn tường: Rạng Đông 9A (chữ mica nhiều màu) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bộ
131 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 KCL 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 69,292 m2
132 Khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 26 bộ
133 Hít giữ cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 28 cái
134 Lắp dựng cửa thép chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 bộ
135 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 KCL 8ly (sơn màu theo phối cảnh) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,105 m2
136 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 KCL 8ly Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 30,08 m2
137 Lắp dựng khung bông bảo vệ sắt hộp 20x40x1.2 (sơn hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 39,04 m2
138 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 KCL 8ly (sơn màu theo phối cảnh) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 42,42 m2
139 Lắp dựng cửa sắt an toàn 30x30x1.2; 20x20x1.2 (sơn dầu phối nhiều màu) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 15,18 m2
140 Lắp dựng thang sắt thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3,91 md
141 Lắp dựng lan can sắt bảo vệ (sơn dầu hoàn thiện) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 44,005 m2
142 Lắp dựng lan can sắt thang thoát hiểm D50; D30 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 70,1 m2
143 Lắp dựng cửa cổng sắt (sơn dầu theo phối cảnh) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10,08 m2
144 Lắp đặt motor cửa cổng sắt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bộ
145 Lắp dựng tay đẩy cửa inox Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
146 Lắp đặt bát kẹp giữ cửa + ổ khoá Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bộ
147 Lắp dựng hàng rào sắt hộp 40x80x1.4 khoảng cách 120 (sơn dầu phối nhiều màu) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10,16 m2
148 Lợp mái bằng tấm Poly đặc dày 5mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 13,365 m2
149 Sản xuất cột thang thoát hiểm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,023 tấn
150 Sản xuất dầm thang thoát hiểm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,8 tấn
151 Sản xuất bậc thang thoát hiểm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,24 tấn
152 Lắp dựng cột thang thoát hiểm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,023 tấn
153 Lắp dựng dầm thang thoát hiểm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,8 tấn
154 Lắp dựng bậc thang thoát hiểm thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,24 tấn
155 Sơn dầu thang thoát hiểm, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 265,297 m2
156 Lắp dựng lan can sắt (sơn dầu phối nhiều màu) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8,8 m2
157 Lắp dựng lan can inox ram dốc D50; D25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,926 m2
158 Lắp dựng tay vịn gỗ 60x50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 60,72 md
159 Lắp dựng tay vịn inox D50 cho bé Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 60,72 md
160 Xây bồn hoa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,116 m3
161 Trát tường bồn hoa dày 2,0 cm vữa M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 27,945 m2
162 Quét Sika chống thấm bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 29,905 m2
163 Láng nền dày 3cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 586,482 m2
164 Quét Sika chống thấm nền, nền wc, mái, ô văng ... Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 408,131 m2
165 Lát nền gạch ceramic nhám 300x300mm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 45,481 m2
166 Lát nền gạch ceramic 600x600mm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 156,926 m2
167 Lát nền gạch ceramic nhám 400x400mm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 142,116 m2
168 Lát nền sân gạch Terrazzo 40x40cm vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 49,739 m2
169 Lát sàn gỗ công nghiệp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 140,054 m2
170 Ốp tường gạch ceramic 300x600mm vữa XM M75 (cao 1.8m) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 686,728 m2
171 Lát đá granit đen kim sa bậc cấp, bồn hoa, ngạch cửa... Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 23,178 m2
172 Lát đá granit vàng kem bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 37,87 m2
173 Ốp đá granit vàng kem tường, bậc thang, len tường thang Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 47,621 m2
174 Lắp đặt bảng tên gỗ khắc chữ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10 bộ
175 Vẽ tranh trang trí tường Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 115,536 m2
176 Trồng cây xanh sân vườn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cây
177 Trồng cây xanh bồn hoa trang trí ban công các tầng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 bồn
178 Lắp dựng dàn giáo ngoài trời thời gian thi công trong tháng thứ nhất Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7,879 100 m2
179 Lắp dựng dàn giáo ngoài trời thời gian thi công trong 04 tháng còn lại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7,879 100 m2
180 Lắp dựng dàn giáo trong nhà chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,047 100 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ tủ điện chính âm tường MSB (25 modul) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
2 CCLĐ đồng hồ điện 3P Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
3 CCLĐ cầu dao đảo 63A 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
4 CCLĐ đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bộ
5 CCLĐ đồng hồ đo dòng + bộ chuyển mạch Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
6 CCLĐ đồng hồ đo áp + bộ chuyển mạch Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
7 CCLĐ MCB 3P-63A (25kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
8 CCLĐ MCB 3P-40A (15kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
9 CCLĐ MCB 3P-32A (15kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 cái
10 Thanh đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 thanh
11 CCLĐ tủ điện âm tường D.B1 (18 modul) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
12 CCLĐ MCB 3P-40A (15kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
13 CCLĐ MCB 2P-25A (10kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
14 CCLĐ RCBO 2P-25A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
15 CCLĐ MCB 1P-16A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
16 Thanh đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 thanh
17 CCLĐ tủ điện âm tường D.B2 (12 modul) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
18 CCLĐ MCB 3P-32A (15kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
19 CCLĐ MCB 2P-25A (10kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
20 CCLĐ MCB 1P-16A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
21 CCLĐ RCBO 2P-25A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
22 Thanh đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 thanh
23 CCLĐ tủ điện âm tường D.B3 (12 modul) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
24 CCLĐ MCB 3P-32A (15kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
25 CCLĐ MCB 2P-25A (10kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
26 CCLĐ MCB 1P-16A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
27 CCLĐ RCBO 2P-25A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
28 Thanh đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 thanh
29 CCLĐ tủ điện âm tường D.B4 (18 modul) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
30 CCLĐ MCB 3P-40A (15kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
31 CCLĐ MCB 2P-25A (10kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 cái
32 CCLĐ RCBO 2P-25A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
33 CCLĐ MCB 1P-16A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
34 Thanh đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 thanh
35 CCLĐ tủ điện âm tường D.B5 (14 modul) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
36 CCLĐ MCB 3P-32A (15kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
37 CCLĐ MCB 2P-25A (10kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 cái
38 CCLĐ MCB 1P-16A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
39 CCLĐ RCBO 2P-25A (6kA) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
40 Thanh đấu nối Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 thanh
41 CCLĐ dây CXV 4x1Cx25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 65 m
42 CCLĐ dây CV 4x1Cx10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 72 m
43 CCLĐ dây CV 4x1Cx6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80 m
44 CCLĐ dây CXV 2x1Cx2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 15 m
45 CCLĐ dây E. 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 65 m
46 CCLĐ dây E. 10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 72 m
47 CCLĐ dây E. 6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80 m
48 CCLĐ dây E. 2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 15 m
49 CCLĐ dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 156 m
50 CCLĐ dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1.560 m
51 CCLĐ dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3.900 m
52 CCLĐ dây E. 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 78 m
53 CCLĐ dây E. 2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 590 m
54 CCLĐ dây E. 1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1.950 m
55 CCLĐ ống HDPE đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 30 m
56 CCLĐ ống nhựa bảo hộ đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3.250 m
57 CCLĐ ống nhựa bảo hộ đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 130 m
58 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng an toàn D16, L=2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cọc
59 Dây cáp đồng trần 35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 50 m
60 Hộp tiếp địa đo điện trở đất Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
61 Ốc siết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 bộ
62 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 công
63 CCLĐ đèn HQ gắn nổi T8 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 bộ
64 CCLĐ đèn HQ gắn nổi 2x36W Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 57 bộ
65 CCLĐ đèn HQ chống nước 1x36W Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 12 bộ
66 CCLĐ đèn ốp trần 24W Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 39 bộ
67 CCLĐ đèn trang trí cầu thang 18W Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10 bộ
68 CCLĐ đèn hắt tia Led 80W chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 18 bộ
69 CCLĐ đèn trang trí cổng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 bộ
70 CCLĐ công tắc đơn 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
71 CCLĐ công tắc đôi 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 12 cái
72 CCLĐ công tắc ba 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 15 cái
73 CCLĐ công tắc đơn 2 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8 cái
74 CCLĐ ổ cắm đôi 16A 3 chấu, âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 50 cái
75 CCLĐ hộp âm tường cho công tắc, ổ cắm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 89 hộp
76 CCLĐ tủ tín hiệu nhẹ 400x500, tole sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
77 CCLĐ dây cáp CAT5E Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 580 m
78 CCLĐ dây cáp CAT3E Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 260 m
79 CCLĐ dây cáp tivi (RG-6) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 330 m
80 CCLĐ dây tín hiệu đồng trục Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 150 m
81 CCLĐ dây tín hiệu HDMI Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 110 m
82 CCLĐ dây cáp nguồn 2x1Cx2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 200 m
83 CCLĐ ống nhựa bảo hộ đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1.980 m
84 CCLĐ ổ cắm điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 11 cái
85 CCLĐ ổ cắm data RJ45 mạng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
86 CCLĐ ổ cắm tivi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 11 cái
87 CCLĐ jack cắm mạng Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80 cái
88 CCLĐ jack cắm điện thoại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 50 cái
89 CCLĐ jack cắm tivi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 50 cái
90 CCLĐ quạt gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 33 cái
91 CCLĐ dimmer quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 33 cái
92 CCLĐ giá đỡ máy lạnh gắn tường 1HP Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 máy
93 CCLĐ ống đồng bọc cách nhiệt D6,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,45 100 m
94 CCLĐ ống đồng bọc cách nhiệt D12,7mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,45 100 m
95 CCLĐ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,45 100 m
96 CCLĐ bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D12,7 mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,45 100 m
97 Lắp ống uPVC D21 thoát nước ngưng máy lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,55 100 m
98 Cùm treo Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 30 cái
99 Ti treo Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 30 cái
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bồn nước ngầm bằng inox 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bể
2 Lắp đặt bồn nước mái bằng inox 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 bể
3 Lắp đặt chân sắt bồn nước ngầm inox 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 bộ
4 Lắp đặt chân sắt bồn nước mái inox 2m3 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 bộ
5 Lắp đặt máy nước nóng NLMT 300L Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 máy
6 Lắp đặt van phao cơ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
7 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
8 Lắp đặt dụng cụ tách mỡ inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 bộ
9 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (con heo) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 22 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 26 cái
12 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 26 cái
13 Lắp đặt lavabo trẻ em (kèm chân treo) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 18 bộ
14 Lắp đặt lavabo (kèm chân treo) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh (có bộ xả) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 23 bộ
16 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
17 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
18 Lắp đặt giá inox treo khăn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
19 Lắp đặt khay inox 2 tầng để đồ trẻ 800x350 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
20 Lắp đặt khay inox 2 tầng để đồ trẻ 700x350 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
21 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
22 Lắp đặt phễu thu sàn chống hôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 cái
23 Lắp đặt phễu thu sàn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 9 cái
24 Lắp đặt phễu thu sàn có cầu chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 13 cái
25 Lắp đặt cầu thu mưa lọc rác Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
26 Lắp đặt vòi rửa gắn tường nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa bếp nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 bộ
29 lắp đặt van PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
30 lắp đặt van PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
31 lắp đặt van PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7 cái
32 lắp đặt khớp nối mềm PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
33 lắp đặt khớp nối mềm PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
34 lắp đặt khớp Y lọc PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
35 lắp đặt khớp Y lọc PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
36 lắp đặt khớp Y lọc PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
37 lắp đặt van 1 chiều PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
38 lắp đặt van 1 chiều PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
39 lắp đặt van uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
40 lắp đặt van uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
41 lắp đặt van uPVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 9 cái
42 lắp đặt van uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
43 lắp đặt ống PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,8 100 m
44 lắp đặt ống PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,32 100 m
45 lắp đặt ống PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,84 100 m
46 lắp đặt ống PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3,5 100 m
47 lắp đặt ống uPVC D168 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,24 100 m
48 lắp đặt ống uPVC D140 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,6 100 m
49 lắp đặt ống uPVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,8 100 m
50 lắp đặt ống uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,88 100 m
51 lắp đặt ống uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,25 100 m
52 lắp đặt ống uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,42 100 m
53 lắp đặt ống uPVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,45 100 m
54 lắp đặt ống uPVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,45 100 m
55 lắp đặt ống uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4,6 100 m
56 Co 90 PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 20 cái
57 Co 90 PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 20 cái
58 Co 90 PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 48 cái
59 Co 90 PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 100 cái
60 Co 45 PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
61 Co 45 PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
62 Nối PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 40 cái
63 Nối PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 20 cái
64 Nối PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 30 cái
65 Nối PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 100 cái
66 Tee PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
67 Tee PPR DN50/32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
68 Tee PPR DN32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
69 Tee PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8 cái
70 Tee PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 16 cái
71 Tee PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 36 cái
72 Nối giảm PPR DN25 / DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 14 cái
73 Co ren trong DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8 cái
74 Co ren trong DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
75 Co ren trong DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
76 Co ren trong DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 84 cái
77 Co 90 uPVC D168 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
78 Co 90 uPVC D140 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 12 cái
79 Co 90 uPVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
80 Co 90 uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 24 cái
81 Co 90 uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80 cái
82 Co 90 uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8 cái
83 Co 90 uPVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 16 cái
84 Co 90 uPVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 48 cái
85 Co 90 uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 340 cái
86 Co 45 uPVC D140 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
87 Co 45 uPVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 168 cái
88 Co 45 uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 48 cái
89 Co 45 uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 160 cái
90 Co 45 uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 68 cái
91 Tee uPVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
92 Tee uPVC D114/60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
93 Tee uPVC D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
94 Tee uPVC D42/34 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
95 Tee uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 12 cái
96 Tee uPVC D60/34 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8 cái
97 Tee uPVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 16 cái
98 Tee uPVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 16 cái
99 Tee uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80 cái
100 Y uPVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 64 cái
101 Y uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8 cái
102 Y uPVC D90/60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 30 cái
103 Y uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 20 cái
104 Thông tắc uPVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 12 cái
105 Thông tắc uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 cái
106 Thông tắc uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
107 Co ren trong uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 178 cái
108 Cùm treo Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 55 cái
109 Ti treo ống Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 55 cái
D HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1 ACCu khô 12VDC/7Ah Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 bộ
2 Chuông báo cháy 24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 5 chuông
3 Nút nhấn khẩn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 5 nút
4 Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,8 5 đèn
5 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2,8 5 đèn
6 Đầu báo khói 24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1,6 10 đầu
7 Đầu báo nhiệt 24VDC Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,3 10 đầu
8 Dây dẫn tín hiệu 2C x 1.0mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 890 m
9 Dây dẫn nguồn 2C x 1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 520 m
10 Ống nhựa bảo hộ đường kính D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1.100 m
11 Hộp box nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 43 hộp
12 Nối PVC D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 260 cái
13 Co PVC D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 100 cái
14 Tê PVC D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 100 cái
15 Cùm giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 420 cái
16 Ống STK D65 dày 2.9 ly Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,72 100 m
17 Ống STK D50 dày 2.6 ly Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 0,16 100 m
18 Tê hàn D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 8 cái
19 Tê hàn giảm D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
20 Co hàn D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 22 cái
21 Co ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10 cái
22 Nối hàn D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10 cái
23 Bầu hàn D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 cái
24 Dây nguồn máy bơm (từ tủ điều khiển đến bơm) 4Cx25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 22 m
25 Hộp chữa cháy 650*450*220, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 hộp
26 Cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cuộn
27 Lăng phun D50/13mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
28 Van góc chữa cháy D50 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 5 cái
29 Van khóa D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
30 Van một chiều D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
31 Van khóa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
32 Đồng hồ áp suất + siphon + van Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
33 Công tắc áp lực + siphon + van Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
34 Luppe D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
35 Y lọc D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
36 Chống rung D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 cái
37 Họng chờ xe cứu hỏa D100/65*2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
38 Sơn đỏ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 17,5 m2
39 Ti treo, giá đỡ ống Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 35 bộ
40 Bulong M18x100 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 96 bộ
41 Mặt bích D65 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 12 cái
42 Kim thu sét hiện đại - Pr = 51m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cái
43 Cột đỡ kim thu sét bằng STK cao 5m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 trụ
44 Cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80 m
45 Ống nhựa bảo hộ đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 80 m
46 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 cọc
47 Khoan giếng đóng cọc tiếp địa -20m Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 20 m khoan
48 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 hộp
49 Cáp neo trụ đỡ kim thu sét D8 Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 36 m
50 Tăng đơ neo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 bộ
51 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 điện cực
E THIẾT BỊ TRONG XÂY DỰNG
1 Trung tâm báo cháy 8 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện 3pha, Q = 42m3/h, H =43m (mới 100%) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Cái
3 Tủ điều khiển máy bơm tự động Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Tủ
4 Bình chữa cháy ABC 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 Bình
5 Bình chữa cháy CO2 5kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 Bình
6 Bình chữa cháy treo trần - 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 3 Bình
7 Giá treo bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 7 Bộ
8 Nội quy, tiêu lệnh Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 6 Bộ
9 Thang máy 300kg (tải thực phẩm) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Thang
10 Rèm cửa (gồm thanh inox) Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 11 M
11 Tổng đài điện thoại 04CO/ 16EX Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
12 Pin dự phòng 10P Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
13 Điện thoại treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 9 Bộ
14 Điện thoại đặt bàn Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 Bộ
15 Đầu thu 24 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
16 Ổ đĩa cứng 8TB Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
17 Switch 24 Port Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
18 UPS 2KVA Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
19 Màn hình LCD 42inch Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
20 Camera hồng ngoại Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
21 Camera kiểu DOM Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 10 Bộ
22 Bộ phát Wifi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 4 Bộ
23 Cổng cáp quang 1 ngõ vào 6 ngõ ra Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
24 Bộ chia Tivi 1 ngõ vào 12 ngõ ra Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
25 Bộ khuếch đại tín hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
26 Máy lạnh treo tường 1HP Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 Bộ
27 Bơm nước 2Hp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
28 Bơm nước tăng áp 0.5Hp Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
29 Tủ điều khiển+ Thiết bị điều khiển Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 2 Bộ
30 Máy phát điện 3P-380V-50KVA Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương 5 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->