Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:22:00 đến ngày 2021-06-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,869,233,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể chứa nước BTCT S=(30x30)x2m | |||
| 1 | Vét hữu cơ khu san nền trừ KL vét khu cây xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 235,74 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 235,74 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.821,33 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 795,99 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.183,96 | 1m3 |
| 6 | Phá mặt bằng = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 581,18 | 1m3 |
| 7 | Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 404,24 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đá = ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 985,42 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.941,68 | 1m3 |
| 10 | Đắp đê đập,kênh mương =máy đầm16T Đất có dung trọng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.645,82 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đắp trả hố móng,Tận dụng đất đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 269,72 | 1m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm bù hố móng pv đá Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,5 | 1m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, tạo phẳng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 182,408 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,04 | 1m2 |
| 15 | Bê tông đáy bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 659,12 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,72 | 1m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,39 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,982 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,927 | Tấn |
| 20 | Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,07 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn thành bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.431,6 | 1m2 |
| 22 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,659 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,93 | Tấn |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,48 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,6 | 1m2 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,103 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,391 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54 | 1m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,629 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lam đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 1m3 |
| 34 | Gia công cốt thép lanh tô, lam đứng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,234 | Tấn |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lam đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | 1m2 |
| 36 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | 1m2 |
| 37 | Đắp phào đơn trụ Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,48 | 1m |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà lam, giằng, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 423,84 | 1m2 |
| 39 | Sơn cột, lam, giằng ngoài nhà không bả 1 nước lót,1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 423,84 | 1m2 |
| 40 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,672 | 1m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,672 | 1m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,688 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,48 | 1m2 |
| 44 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,866 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,79 | 1m2 |
| 46 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,913 | 1m3 |
| 47 | Gia công cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 49 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 50 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 1m |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,81 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất cửa van phẳng B7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | 1tấn |
| 53 | Lắp đặt cửa van phẳng B7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | Tấn |
| 54 | Máy vít đóng mở B7 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | Kênh dẫn nước về bể chứa | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,84 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 552,08 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,222 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,888 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 429,89 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 174,39 | 1m2 |
| 7 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,09 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.257,24 | 1m2 |
| 9 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,25 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,83 | 1m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,04 | 1m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,661 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,724 | tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,563 | Tấn |
| 15 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 527,23 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,83 | 1m2 |
| 17 | Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,85 | 1m2 |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,86 | 1m |
| 19 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | 1tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,812 | 1tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350,81 | 1m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,04 | 1m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 691 | Cái |
| 24 | Đào bóc hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,67 | 1m3 |
| 25 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 457,27 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,88 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,2 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 366,39 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251,07 | 1m2 |
| 30 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,39 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.729,61 | 1m2 |
| 32 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,54 | 1m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,43 | 1m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,02 | 1m3 |
| 35 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,039 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,878 | tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,378 | Tấn |
| 38 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 836,91 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,27 | 1m2 |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,49 | 1m |
| 41 | Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,68 | 1m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,674 | 1tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,917 | 1tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 538,41 | 1m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,13 | 1m3 |
| 46 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 951 | Cái |
| 47 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,23 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,49 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,33 | 1m2 |
| 51 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,65 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,42 | 1m2 |
| 53 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,35 | 1m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,23 | 1m2 |
| 55 | Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,51 | 1m3 |
| 56 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,111 | Tấn |
| 57 | Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,794 | tấn |
| 58 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | Tấn |
| 59 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,66 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,23 | 1m2 |
| 61 | LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,58 | 1m |
| 62 | Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,51 | 1m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,285 | 1tấn |
| 64 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,976 | 1tấn |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,99 | 1m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,27 | 1m3 |
| 67 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116 | Cái |
| 68 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,95 | 1m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,95 | 1m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,26 | 1m3 |
| 72 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,82 | 1m2 |
| 73 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,75 | 1m3 |
| 74 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,76 | 1m2 |
| 75 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,91 | 1m3 |
| 76 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,13 | 1m2 |
| 77 | Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,36 | 1m3 |
| 78 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,074 | Tấn |
| 79 | Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,488 | tấn |
| 80 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | Tấn |
| 81 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,4 | m2 |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,34 | 1m2 |
| 83 | LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,14 | 1m |
| 84 | Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | 1m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,188 | 1tấn |
| 86 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,661 | 1tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,21 | 1m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,67 | 1m3 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | Cái |
| 90 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,71 | 1m2 |
| 91 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,49 | 1m3 |
| 92 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327,6 | 1m2 |
| 93 | Bê tông Tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,87 | 1m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | 1m2 |
| 95 | Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 1m3 |
| 96 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,073 | Tấn |
| 97 | Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,818 | tấn |
| 98 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | Tấn |
| 99 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,92 | m2 |
| 100 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,92 | 1m2 |
| 101 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | 1tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,423 | 1tấn |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,38 | 1m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,87 | 1m3 |
| 105 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | Cái |
| 106 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,78 | 1m3 |
| 107 | Đào đất hố móng, ĐC 2 Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,63 | 1m3 |
| 108 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.109,8 | 1m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.109,8 | 1m3 |
| 110 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,03 | 1m2 |
| 111 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,43 | 1m3 |
| 112 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300,58 | 1m2 |
| 113 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,9 | 1m3 |
| 114 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,31 | 1m2 |
| 115 | Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | 1m3 |
| 116 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,115 | Tấn |
| 117 | Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,969 | tấn |
| 118 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | Tấn |
| 119 | Bạt Lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,25 | m2 |
| 120 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,96 | 1m2 |
| 121 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,255 | 1tấn |
| 122 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,92 | 1tấn |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,45 | 1m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,05 | 1m3 |
| 125 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | Cái |
| C | Công trình trên kênh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,603 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,259 | 1m2 |
| 3 | Đào đất hố móng, ĐC 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,76 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,923 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,692 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,837 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,254 | 1m2 |
| 8 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,901 | 1m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,608 | 1m3 |
| 10 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 1tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,433 | 1tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,746 | 1m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,458 | 1m3 |
| 16 | Thép L100x100x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | 1m2 |
| 19 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,336 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,714 | 1m2 |
| 21 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | 1m3 |
| 22 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,52 | 1m2 |
| 23 | Bê tông chân khây Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,269 | 1m2 |
| 25 | Bê tông bù vênh Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,603 | 1m3 |
| 26 | Bê tông gờ chặn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,75 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7 | 1m2 |
| 28 | Đệm CPĐD loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 29 | Sơn dải phân cách Sơn mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (ống cống) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,628 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,397 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,759 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,759 | 1m3 |
| 35 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, mối nối vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,51 | 1m3 |
| 37 | Gia công cốt thép ống cống, mối nối Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,107 | 1tấn |
| 38 | Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,913 | 1tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống+lớp bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,24 | 1m2 |
| 40 | Bê tông bảo vệ Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,174 | 1m3 |
| 41 | Làm mối nối cống Vữa bê tông đá 4x6M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 mối nố |
| 42 | Lắp đặt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 43 | BT Móng đầu cống+ tường cánhM150 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,461 | 1m3 |
| 44 | Bê tông tường thẳng, đầu cống+ tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,872 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,148 | 1m2 |
| 46 | Ván khuôn tường thẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,694 | 1m2 |
| 47 | Đệm cát sạn dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,045 | m3 |
| 48 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1rọ |
| 49 | Bê tông chân khây Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,605 | 1m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,21 | 1m2 |
| 51 | Bê tông cửa ra cống vữa BT đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,909 | 1m3 |
| 52 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,371 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,467 | 1m2 |
| 54 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,648 | 1m3 |
| 55 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1m2 |
| 56 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,46 | 1m2 |
| 57 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,664 | 1m3 |
| 58 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,26 | 1m2 |
| 59 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,632 | 1m3 |
| 60 | Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,225 | 1m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, mặt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,476 | 1m2 |
| 62 | Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,077 | Tấn |
| 63 | Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d> 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,288 | Tấn |
| 64 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 65 | Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 1m2 |
| 67 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | 1m2 |
| 68 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,76 | 1m2 |
| 69 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,984 | 1m3 |
| 70 | Ván khuôn thành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,46 | 1m2 |
| 71 | Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,952 | 1m3 |
| 72 | Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,428 | 1m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, mặt cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,876 | 1m2 |
| 74 | Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,092 | Tấn |
| 75 | Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d> 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,344 | Tấn |
| 76 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 77 | Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | 1m3 |
| 78 | Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 1m2 |
| 79 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,8 | 1m3 |
| 80 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,74 | 1m2 |
| 81 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,11 | 1m3 |
| 82 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 334,25 | 1m2 |
| 83 | Gỗ làm khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | 1m3 |
| 84 | Nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 85 | Bê tông lềVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,37 | 1m3 |
| 86 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,78 | 1m2 |
| 87 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,15 | 1m2 |
| 88 | Bê tông mái ta luy Dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,84 | 1m3 |
| 89 | Ván khuôn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,78 | 1m2 |
| 90 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,15 | 1m2 |
| 91 | Bê tông chân khây Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,8 | 1m3 |
| 92 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | 1m2 |
| 93 | Bạt nilon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | 1m2 |
| 94 | Bê tông lề Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,08 | 1m3 |
| 95 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,56 | 1m2 |
| 96 | Đào móng ô trồng cây xanh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | 1m3 |
| 97 | Lấp đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | 1m3 |
| 98 | Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,34 | 1m3 |
| 99 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,36 | 1m2 |
| 100 | Trồng cây Phi lao tạo dáng D7-10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cây |
| 101 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | 1 cây/năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi