Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612139-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN LÝ SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210564497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:22:00 đến ngày 2021-06-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,869,233,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bể chứa nước BTCT S=(30x30)x2m
1 Vét hữu cơ khu san nền trừ KL vét khu cây xanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 235,74 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 235,74 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 20m, Đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.821,33 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 795,99 1m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.183,96 1m3
6 Phá mặt bằng = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đất cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 581,18 1m3
7 Đào phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 404,24 1m3
8 Vận chuyển đá = ô tô tự đổ 7T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 985,42 1m3
9 Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.941,68 1m3
10 Đắp đê đập,kênh mương =máy đầm16T Đất có dung trọng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.645,82 1m3
11 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đắp trả hố móng,Tận dụng đất đào để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 269,72 1m3
12 Bê tông đá dăm bù hố móng pv đá Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,5 1m3
13 Bê tông đá dăm lót móng, tạo phẳng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 182,408 1m3
14 Ván khuôn nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 193,04 1m2
15 Bê tông đáy bể Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 659,12 1m3
16 Ván khuôn móng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144,72 1m2
17 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,39 Tấn
18 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,982 Tấn
19 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,927 Tấn
20 Bê tông bể chứa thành thẳng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 219,07 1m3
21 Ván khuôn thành bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.431,6 1m2
22 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,37 tấn
23 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,659 Tấn
24 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,93 Tấn
25 Bê tông cột có tiết diện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,48 1m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,6 1m2
27 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,103 Tấn
28 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,391 Tấn
29 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,05 1m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54 1m2
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,076 Tấn
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,629 Tấn
33 Bê tông lanh tô, lam đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,45 1m3
34 Gia công cốt thép lanh tô, lam đứng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,234 Tấn
35 Ván khuôn lanh tô, lam đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99 1m2
36 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 1m2
37 Đắp phào đơn trụ Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,48 1m
38 Quét vôi ngoài nhà lam, giằng, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 423,84 1m2
39 Sơn cột, lam, giằng ngoài nhà không bả 1 nước lót,1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 423,84 1m2
40 Đào đất hố móng, ĐC 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,672 1m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,672 1m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,688 1m3
43 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,48 1m2
44 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,866 1m3
45 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,79 1m2
46 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,913 1m3
47 Gia công cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 Tấn
48 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,119 tấn
49 Bạt Lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,8 m2
50 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 1m
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,81 1m2
52 Sản xuất cửa van phẳng B7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,264 1tấn
53 Lắp đặt cửa van phẳng B7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,264 Tấn
54 Máy vít đóng mở B7 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
B Kênh dẫn nước về bể chứa
1 Đào bóc hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,84 1m3
2 Đào đất hố móng, ĐC 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 552,08 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,222 1m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,888 1m3
5 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 429,89 1m3
6 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 174,39 1m2
7 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,09 1m3
8 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.257,24 1m2
9 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 91,25 1m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,83 1m2
11 Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,04 1m3
12 Gia công cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,661 Tấn
13 Gia công cốt thép tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,724 tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,563 Tấn
15 Bạt Lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 527,23 m2
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,83 1m2
17 Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,85 1m2
18 LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62,86 1m
19 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7 1tấn
20 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,812 1tấn
21 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350,81 1m2
22 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,04 1m3
23 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 691 Cái
24 Đào bóc hữu cơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,67 1m3
25 Đào đất hố móng, ĐC 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 457,27 1m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90,88 1m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 394,2 1m3
28 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 366,39 1m3
29 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 251,07 1m2
30 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 137,39 1m3
31 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.729,61 1m2
32 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,54 1m3
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100,43 1m2
34 Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,02 1m3
35 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,039 Tấn
36 Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,878 tấn
37 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,378 Tấn
38 Bạt Lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 836,91 m2
39 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,27 1m2
40 LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,49 1m
41 Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,68 1m2
42 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,674 1tấn
43 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,917 1tấn
44 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 538,41 1m2
45 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108,13 1m3
46 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 951 Cái
47 Đào đất hố móng, ĐC 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,23 1m3
49 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,49 1m3
50 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,33 1m2
51 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,65 1m3
52 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 211,42 1m2
53 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,35 1m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,23 1m2
55 Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,51 1m3
56 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,111 Tấn
57 Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,794 tấn
58 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,095 Tấn
59 Bạt Lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,66 m2
60 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,23 1m2
61 LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,58 1m
62 Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,51 1m2
63 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,285 1tấn
64 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,976 1tấn
65 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,99 1m2
66 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,27 1m3
67 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116 Cái
68 Đào đất hố móng, ĐC 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,95 1m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,95 1m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8 1m3
71 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tân dụng đào để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 131,26 1m3
72 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,82 1m2
73 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,75 1m3
74 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122,76 1m2
75 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,91 1m3
76 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,13 1m2
77 Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,36 1m3
78 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,074 Tấn
79 Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,488 tấn
80 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 Tấn
81 Bạt Lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,4 m2
82 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,34 1m2
83 LĐ ống nhựa PVC 100mm ngang+ đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,14 1m
84 Vải địa quấn quanh ống nhựa d100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,04 1m2
85 Cốt thép tấm đan Đ­ường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,188 1tấn
86 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,661 1tấn
87 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,21 1m2
88 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,67 1m3
89 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67 Cái
90 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,71 1m2
91 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,49 1m3
92 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 327,6 1m2
93 Bê tông Tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,87 1m3
94 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,68 1m2
95 Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 1m3
96 Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,073 Tấn
97 Gia công cốt thép t­ường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,818 tấn
98 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,056 Tấn
99 Bạt Lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,92 m2
100 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,92 1m2
101 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,144 1tấn
102 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,423 1tấn
103 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,38 1m2
104 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,87 1m3
105 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 Cái
106 Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96,78 1m3
107 Đào đất hố móng, ĐC 2 Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,63 1m3
108 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.109,8 1m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.109,8 1m3
110 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,03 1m2
111 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,43 1m3
112 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 300,58 1m2
113 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,9 1m3
114 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,31 1m2
115 Bê tông xà, dầm, giằng vữa bê tông TT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,52 1m3
116 Gia công cốt thép móng Đư­ờng kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,115 Tấn
117 Gia công cốt thép Tường Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,969 tấn
118 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,089 Tấn
119 Bạt Lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 85,25 m2
120 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu làm khớp nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,96 1m2
121 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,255 1tấn
122 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,92 1tấn
123 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,45 1m2
124 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,05 1m3
125 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 94 Cái
C Công trình trên kênh
1 Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,603 1m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,259 1m2
3 Đào đất hố móng, ĐC 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,76 1m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,923 1m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T, Cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,692 1m3
6 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,837 1m3
7 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,254 1m2
8 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,901 1m3
9 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,608 1m3
10 Gia công cốt thép móng, Đ­ường kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,022 Tấn
11 Gia công cốt thép tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,077 tấn
12 Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,031 1tấn
13 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,433 1tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,746 1m2
15 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,458 1m3
16 Thép L100x100x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 Tấn
17 Lắp dựng tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 Cái
18 Ván khuôn bê tông lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,74 1m2
19 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,336 1m3
20 Ván khuôn thép thành hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,714 1m2
21 Bê tông hố ga M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,15 1m3
22 Bạt nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,52 1m2
23 Bê tông chân khây Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 1m3
24 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,269 1m2
25 Bê tông bù vênh Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,603 1m3
26 Bê tông gờ chặn Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,75 1m3
27 Ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,7 1m2
28 Đệm CPĐD loại 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 m3
29 Sơn dải phân cách Sơn mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6 m2
30 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép (ống cống) bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,628 m3
32 Đào đất hố móng đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70,397 1m3
33 Đắp đất móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,759 1m3
34 Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,759 1m3
35 Đệm cấp phối đá dăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,36 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, mối nối vữa BT đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,51 1m3
37 Gia công cốt thép ống cống, mối nối Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,107 1tấn
38 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,913 1tấn
39 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn ống cống+lớp bảo vệ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,24 1m2
40 Bê tông bảo vệ Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,174 1m3
41 Làm mối nối cống Vữa bê tông đá 4x6M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 mối nố
42 Lắp đặt cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 1 cấu kiện
43 BT Móng đầu cống+ tường cánhM150 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,461 1m3
44 Bê tông tường thẳng, đầu cống+ tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,872 1m3
45 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,148 1m2
46 Ván khuôn t­ường thẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,694 1m2
47 Đệm cát sạn dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,045 m3
48 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1rọ
49 Bê tông chân khây Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,605 1m3
50 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,21 1m2
51 Bê tông cửa ra cống vữa BT đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,909 1m3
52 Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,371 1m3
53 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,467 1m2
54 Móng cấp phối đá dăm loại I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,648 1m3
55 Bạt nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 1m2
56 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,46 1m2
57 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,664 1m3
58 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,26 1m2
59 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,632 1m3
60 Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,225 1m3
61 Ván khuôn thép, mặt cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,476 1m2
62 Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,077 Tấn
63 Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d> 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,288 Tấn
64 Đệm cấp phối đá dăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 m3
65 Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 1m3
66 Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 1m2
67 Bạt nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6 1m2
68 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,76 1m2
69 Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,984 1m3
70 Ván khuôn thành Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,46 1m2
71 Bê tông tường thẳng vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,952 1m3
72 Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,428 1m3
73 Ván khuôn thép, mặt cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,876 1m2
74 Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,092 Tấn
75 Gia công c.thép cống Đ/kính cốt thép d> 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,344 Tấn
76 Đệm cấp phối đá dăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8 m3
77 Bê tông hoàn trả mặt đường Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 1m3
78 Ván khuôn mặt đ­ường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,64 1m2
79 Bê tông mặt đ­ường Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,8 1m3
80 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,74 1m2
81 Móng cấp phối đá dăm loại I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,11 1m3
82 Bạt nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 334,25 1m2
83 Gỗ làm khe co giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,13 1m3
84 Nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 tấn
85 Bê tông lềVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,37 1m3
86 Ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,78 1m2
87 Bạt nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 318,15 1m2
88 Bê tông mái ta luy Dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,84 1m3
89 Ván khuôn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,78 1m2
90 Bạt nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 318,15 1m2
91 Bê tông chân khây Vữa bê tông đá 2x4M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,8 1m3
92 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 144 1m2
93 Bạt nilon Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 1m2
94 Bê tông lề Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,08 1m3
95 Ván khuôn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,56 1m2
96 Đào móng ô trồng cây xanh Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 1m3
97 Lấp đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7 1m3
98 Bê tông hố hố trồng cây M200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,34 1m3
99 Ván khuôn hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45,36 1m2
100 Trồng cây Phi lao tạo dáng D7-10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cây
101 Duy trì cây bóng mát mới trồng (1 năm) bằng xe bồn 8m3(7 lít/m2, 195lần/năm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 1 cây/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->