Gói thầu: Chi phí thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG TRIỀU AN |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí dạy 2 buổi/ ngày sau khi đảm bảo chi trả đầy đủ chế độ dạy 2 buổi/ ngày cho giáo viên. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:19:00 đến ngày 2021-06-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 421,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt, rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đan mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị tập thể dục trên nền sân cũ và lặp đặt lại vị trí mới. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Món |
| 5 | Dọn dẹp cây bụi trên thân kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Món |
| B | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Lớp vữa cân nền sân cũ dày 4 cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m2 |
| 3 | Vệ sinh thành mương cũ để trát lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100 m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4 | m2 |
| 7 | Nạo vét mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | món |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100 m2 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Lắp lại đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100 m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,975 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Vận chuyển phế thải dọn dẹp vệ sinh khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 28 | Mua đất màu đổ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi