Gói thầu: Sửa chữa khu nhà A và khu nhà B Nhà sáng tác Tam Đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ thuật |
| Tên gói thầu | Sửa chữa khu nhà A và khu nhà B Nhà sáng tác Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:01:00 đến ngày 2021-06-14 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,918,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,5411 | 100m2 |
| 2 | Che bạt chắn bụi để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.754,1109 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 558,7458 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 558,7458 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.006,0227 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 510,0902 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.461,021 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.926,427 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt,quét nước xi măng bề mặt tường sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 558,7458 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 558,7458 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 558,7458 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 558,7458 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 145x45mm màu giả đá, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 263,727 | m2 |
| 14 | Ốp đá rối chân tường ngoài nhà, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,7485 | m2 |
| 15 | Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5.762,2668 | m2 |
| 16 | Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6.897,538 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6.897,538 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.301,2458 | m2 |
| 19 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,1749 | m3 |
| 20 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,1749 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,1749 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,1749 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ họa tiết hoa văn trên trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 24 | Sửa chữa, gia cố trần nhựa bị thủng bục, võng xệ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,4454 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ trần trang trí 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 161,107 | m2 |
| 26 | Sửa chữa gia cố những thanh họa tiết trang trí trên trần bị hỏng theo cấu tạo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,2986 | m2 |
| 27 | Công tác bả trám vá bằng1 lớp bột bả họa tiết hoa văn trang trí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 161,107 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu họa tiết trang trí trần (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 161,107 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chi tiết hoa văn lên trần vào vị trí hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 161,107 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can hoa sắt 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 256,938 | m2 |
| 31 | Sửa chữa hàn gia cố thay thế lan can sắt bị hỏng, cong vênh, mục gãy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 205,568 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 256,938 | m2 |
| 33 | Trám vá mài lại granito tay vịn lan can phần sứt vỡ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,52 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 370,6903 | m2 |
| 35 | Bốc xếp ngói các loại vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7068 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển ngói bằng thủ công từ trên mái xuống dưới vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7068 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - ngói các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7068 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,4139 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,4139 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 41 | Bốc xếp sắt thép các loại vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công sắt thép các loại từ trên xuống dưới, vận chuyển vào kho | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9921 | tấn |
| 44 | Gia công bản mã vì kèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8312 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 253,423 | m2 |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9921 | tấn |
| 47 | Lắp đặt bản mã vì kèo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8312 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép C120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6005 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép C120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6005 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng chiều dày 0.42ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7068 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc khổ 60 dày 0.35 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,46 | md |
| 52 | Bốc xếp sắt thép các loại vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4212 | tấn |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại lên mái để thi công bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4212 | tấn |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,5143 | m2 |
| 55 | Đục nhám mặt bê tông, vệ sinh bề mặt sau khi đục | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,5143 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,5143 | m2 |
| 57 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,5143 | m2 |
| 58 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM M100 lớp 2 tạo dốc về phía ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,5143 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch KT 50x50, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,8756 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 358,0014 | m2 |
| 61 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,1302 | m3 |
| 62 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,1302 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,1302 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,1302 | m3 |
| 65 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 358,0014 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 358,0014 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 358,0014 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,118 | m2 |
| 69 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 645,64 | m |
| 70 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,588 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,53 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa + vách kính bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 286,118 | m2 |
| 73 | Sản xuất khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 53 | Bộ |
| 74 | Sản xuất khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 75 | Lăp đặt khóa cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 76 | Vận chuyển cửa đi, cửa sổ từ dưới lên vị trí lắp dựng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,6118 | 10m2 |
| 77 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công vận chuyển vào vị trí tập kết | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,97 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,238 | m2 |
| 79 | Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,238 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn lại vào vị trí hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,97 | m2 cấu kiện |
| 81 | Sản xuất khung đố nhôm màu ghi đậm trang trí mặt ngoài kích thước 100x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,3 | md |
| 82 | Lắp đặt khung đó nhôm màu ghi đậm trang trí mặt ngoài | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,06 | công |
| 83 | Lắp đặt đèn led âm trần D138, 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn PANEL led âm trần 45W, 220V kích thước 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn led panel cỡ lớn KT 400x1200 bóng 48W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn led downlight 9W Vota | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, đặt ngầm (đế, hạt và mặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 88 | Tháo dỡ aptomat 40A tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 89 | Tháo dỡ tủ điện tổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc đóng mở nguồn điện bằng thẻ, cường độ dòng điện 40A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,15 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,7 | m |
| 93 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 94 | Đục nhám mặt bê tông lan can, vệ sinh bề mặt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,254 | m2 |
| 95 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,1024 | m2 |
| 96 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,1024 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,3465 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,666 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,666 | m2 |
| 100 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,52 | m |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,1024 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Cramic KT60x60, vữa XM M25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,1024 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,066 | m2 |
| 104 | Sản xuất khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,0284 | m2 |
| 106 | Sản xuất vách gỗ vân Veneer vân dọc, kính trắng an toàn dày 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,261 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,806 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,5326 | m2 |
| 109 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,472 | m2 |
| 110 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,561 | m2 |
| 111 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,561 | m2 |
| 112 | Sơn silicát vào kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) - vào tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,472 | m2 |
| 113 | Bốc xếp phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,505 | m3 |
| 114 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,505 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,505 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,505 | m3 |
| 117 | Lắp đặt đèn led âm trần D138, 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 118 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox màu vàng treo trên tường chiều cao chữ 120mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | chữ |
| 119 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox màu vàng treo trên tường chiều cao chữ 220mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | chữ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,161 | 100m2 |
| 2 | Che bạt chắn bụi để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 616,106 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 561,0501 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 159,919 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 790,5235 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 217,2044 | m2 |
| 7 | Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.351,5736 | m2 |
| 8 | Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 377,1234 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.167,6469 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 561,05 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 260,4732 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 260,4732 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 260,4732 | m2 |
| 14 | Sơn trần thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 260,4732 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn led âm trần D138, 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,5171 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng, vệ sinh bề mặt sau khi phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,5171 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM M100 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,5171 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,5171 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,5171 | m2 |
| 22 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch Cramic KT 30x30 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,9635 | m2 |
| 23 | Lát nền ban công, sê nô mái bằng gạch Cramic KT 40x40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,5536 | m2 |
| 24 | Lắp đặt bệ xí vào vị trí hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,0554 | m3 |
| 26 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,0554 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,0554 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 25km bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,0554 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ con sơn đỡ mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,11 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox màu vàng treo trên tường chiều cao chữ 180mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | chữ |
| 35 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox màu vàng treo trên tường chiều cao chữ 320mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | chữ |
| 36 | Tháo dỡ cửa + vách kính mặt ngoài bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 72,219 | m2 |
| 37 | Trát má cửa đi, cửa sổ vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 80,84 | m |
| 38 | Sản xuất cửa đi + vách kính bằng nhựa lõi thép kinh an toàn 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,966 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6.38 ly | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,096 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,062 | m2 |
| 41 | Sản xuất khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Sản xuất khóa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,0887 | m2 |
| 44 | Sửa chữa gia cố hệ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,0887 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,0887 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền đá lát bậc lên xuống khu sảnh chính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3334 | m2 |
| 47 | Láng bậc lên xuống chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3334 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc lên xuống sảnh chính vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,3334 | m2 |
| 49 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | máy |
| 50 | Lắp đặt ống đồng D6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng D12,7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng D6,4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng D12.7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,33 | 100m |
| 54 | Băng quấn trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 211 | kg |
| 55 | Gas hàn ống đồng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa Ф27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,58 | 100m |
| 57 | Lắp đặt nối nhựa Ф27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa Ф27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 146 | cái |
| 59 | Bảo ôn ống nhựa Ф27, dầy 10mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,58 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.147 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 585 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa SP D40 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng KT 800x600x250, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng KT 600x400x200, tôn 2.0mm sơn tĩnh điện, 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng KT 500x300x180, tôn 1.8mm sơn tĩnh điện, 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 20 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 14 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện nhựa ABS 2 Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 80A/25KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 40A/18KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A/18KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Đồng hồ vôn kế 500V+Công tắc chuyển mạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | AMPE kế tương ứng biến dòng 160/5A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6KA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.441 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.756 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 738 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột- 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| C | Hạng mục 3: Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 chiều lạnh công suất: 18000Btu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa treo tường 2 chiều lạnh công suất: 12000Btu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 43 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi