Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc bộ phận 1 cửa Hậu Lộc- CCT khu vực Nga Sơn- Hậu Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc bộ phận 1 cửa Hậu Lộc- CCT khu vực Nga Sơn- Hậu Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:58:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt đứng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,97 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 575,224 | m2 |
| 5 | Bốc xếp, Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2132 | m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8212 | m2 |
| 7 | Cung cấp, thi công Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,6 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,144 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,84 | m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,286 | m2 |
| 11 | Sản xuất Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4408 | m3 |
| 12 | Xây nối thêm tam cấp 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9918 | m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,224 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lăn Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 592,078 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lăn Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.152,054 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Ốp chân tường gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần nước + điện | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa WC bằng sứ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa nước lạnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt Dây cấp nước chậu rửa lavabo | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt vòi đồng D15 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt thu sàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt Dây cấp bình nóng lạnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt kép thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm (NC.M*2) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPRn đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 25 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 26 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 27 | Cung cấp, Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Cung cấp, Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 45 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 46 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt ba chạc, ĐK 125/100mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt ba chạc, ĐK 125/90mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt ba chạc, ĐK 110mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp, Lắp đặt ba chạc, ĐK 90mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt ba chạc đều, ĐK 110mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp, Lắp đặt ba chạc đều, ĐK 90mm (NC,M*1,5) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 54 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 58 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Nắp thông tắc D110 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Nắp thông tắc D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 62 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp, Lắp đặt AFDD phát hiện chập mạch | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 65 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 66 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 67 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối 80*80*48mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 72 | Cung cấp, Lắp đặt hộp automat meeka chứa 4 modunll | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 73 | Cung cấp, Lắp đặt đèn led vuông lắp nổi 170x170mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt đèn led vuông lắp nổi 220x220mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 76 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt đèn gắn tường bóng led 20W | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 79 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp, Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hộp |
| 85 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | m |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | m |
| 87 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 191 | m |
| 88 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m |
| 89 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m |
| 90 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 219 | m |
| 91 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | m |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước cạnh nhà bảo vệ ra ngoài | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,004 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3347 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3778 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi