Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lương Phong số 2, xã Lương Phong, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613637-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lương Phong
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường tiểu học Lương Phong số 2, xã Lương Phong, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
Số hiệu KHLCNT 20210573184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp trên hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 14:54:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,648,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,629 Tấn
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo HSMT 38,973 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 122,208 m2
B Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 1,668 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,556 100m3
3 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,075 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,025 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,544 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 6,03 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,13 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 22,803 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 0,668 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,046 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,226 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 2,74 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,173 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 11,421 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 1,038 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,212 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 1,146 tấn
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 15,453 m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo HSMT 286,646 m2
20 Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, Gạch viền ceramic KT90x600mm Theo HSMT 8,755 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 16,767 m2
22 Sơn bóng dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 16,767 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,302 m3
24 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,02 100m2
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 3,348 m3
26 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,837 m3
27 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 24,12 m2
28 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 53,6 m
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 1,22 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,088 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,805 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,085 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,545 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,833 m3
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,833 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,332 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,4 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,168 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,138 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,3 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,427 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,199 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,38 tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 0,891 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 42,67 m2
46 Sơn bóng dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 42,67 m2
47 Trát granitô bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 32,572 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 43,2 m
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 18,546 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,341 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,245 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,843 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,471 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,454 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,342 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,528 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 35,854 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 3,097 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,155 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 32,894 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 35,079 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,917 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,917 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,242 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 5,984 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 319,794 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 338,879 m2
68 Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 108,727 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 94,38 m2
70 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 22,719 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 234,1 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 309,7 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 131,76 m
74 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 29,718 m2
75 Sản xuất tôn bịt thang lên mái Theo HSMT 1 cái
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 386,4 m
77 Sơn bóng dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 319,794 m2
78 Sơn bóng dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 999,779 m2
79 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 0,857 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 0,857 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 62,064 1m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 1,898 100m2
83 Tấm ốp nốc ốp sườn Khổ 400 dày 0,4mm Theo HSMT 66,22 m
84 ống nhựa thoát nước PVC D90 Theo HSMT 86,4 m
85 Đai giữ ống+ vít nở Theo HSMT 48 cái
86 Phễu thu nước Theo HSMT 12 cái
87 Lưới chắn giác Theo HSMT 12 cái
88 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 21,6 m2
89 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 8 Bộ
90 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 27,84 m2
91 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) Theo HSMT 16 Bộ
92 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 23,04 m2
93 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 36,48 m2
94 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 3,6 m2
95 Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 10 m2
96 Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mm Theo HSMT 68,38 kg
97 Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mm Theo HSMT 10 m
98 Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm 2 Theo HSMT 1 cái
99 Trang trí đầu cột, giữa cột, chân cột (bao gồm vật liệu, nhân công, máy... hoàn thiện) Theo HSMT 5 công
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 24 bộ
101 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 16 cái
102 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 7 bộ
103 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 4 hộp
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 4 cái
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSMT 2 cái
106 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 26 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 8 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 1 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo HSMT 40 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo HSMT 20 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HSMT 250 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo HSMT 390 m
113 Con son đón điện Theo HSMT 1 cái
114 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSMT 8 hộp
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 700 m
116 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 4 cái
117 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,104 100m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT 0,104 100m3
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSMT 26 m
120 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 37 m
121 Lắp đặt sứ chống dột Theo HSMT 4 quả
122 Đo kiểm tra điện trở nối đất Theo HSMT 1 ca
123 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 6 cọc
124 Bình chữa cháy MFZL4-ABC Theo HSMT 2 bình
125 Bình chữa cháy MFZ4-BC Theo HSMT 2 bình
126 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 Theo HSMT 2 bình
127 Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) Theo HSMT 2 hộp
128 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->