Gói thầu: Thi công hạ tầng và hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Thi công hạ tầng và hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:53:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,031,735,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong đó bao gồm: Thi công hạ tầng (hệ thống sân đường nội bộ) và hệ thống điều hòa không khí (Trường hợp có 02 hợp đồng khác nhau, trong đó: Có 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng (hệ thống sân đường nội bộ) và 01 hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thì sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự);- Về giá trị của hợp đồng: Chỉ tính phần giá trị các hạng mục tương tự trong hợp đồng;- Loại, cấp công trình của tất cả các hợp đồng phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.123.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Đính kèm: Bằng cấp; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đề xuất là Chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trong đó phải có ít nhất 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (dầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG SÂN BÃI | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | 0,279 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | 0,279 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 161,386 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát nền sân đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | 39,258 | 100m3 | |
| 5 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, sân đường | 15,889 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng bó vỉa đất cấp I | 121,108 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng bó vỉa rộng | 73,014 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 (BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | 3.402,629 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 23,29 | 100m2 | |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 1.059,23 | m | |
| 11 | Sơn dầu bó vỉa, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1.024,76 | m2 | |
| 12 | Xoa nền sân bằng máy và lăn gai | 15.889,4 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 121,108 | m3 | |
| 14 | Rải tấm giấy dầu chống thấm | 158,894 | 100m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mmx30 | 249,24 | m2 | |
| 16 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 14,627 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát đệm đáy cống | 58,6 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m | 88 | đoạn ống | |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | 84 | đoạn ống | |
| 20 | CCLD gioăng cao su D400 | 88 | cái | |
| 21 | CCLD gioăng cao su D600 | 84 | cái | |
| 22 | Lắp đặt gối cống D400 | 176 | cái | |
| 23 | Lắp đặt gối cống D600 | 168 | cái | |
| 24 | Đắp đất cống | 11,995 | 100m3 | |
| 25 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | 2,632 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,348 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng hố ga rộng | 6,742 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng hố ga rộng | 13,485 | m3 | |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dày | 43,84 | m3 | |
| 30 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 9,241 | m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | 35,661 | m3 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,224 | 100m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,889 | 100m2 | |
| 34 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,6 | m2 | |
| 35 | Trát hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 175,36 | m2 | |
| 36 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công | 80 | cái | |
| 37 | Sản xuất thép viền tấm đan | 0,576 | tấn | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đà hầm đúc sẵn | 0,292 | tấn | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | 1,43 | tấn | |
| B | CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát nền | 2.348 | m3 | |
| 2 | Đào hố trồng cây | 379,312 | 1 m3 | |
| 3 | Đắp đất lại hố trồng | 364,1395 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất trồng (dày 400) | 2.703,192 | 1 m3 | |
| 5 | Trồng cây dầu đường kính gốc 10cm cao >=5m | 0,4 | 100 cây | |
| 6 | Trồng cây sao đường kính gốc 10cm cao >=5m | 0,4 | 100 cây | |
| 7 | Trồng cây lim sẹt đường kính gốc 10cm cao >=5 m | 0,33 | 100 cây | |
| 8 | Trồng cây hoàng nam đường kính gốc 2-3 cm cao 2-2,5m | 0,38 | 100 cây | |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | 67,5798 | 100 m2/lần | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa | 67,5798 | 100 m2 | |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm xăng 3CV | 151 | 1 cây/90 ngày | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH BỔ SUNG | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 5HP | 8 | bộ | |
| 2 | Bộ giảm chấn cho ti treo máy lạnh | 8 | bộ | |
| 3 | Giá treo giàn nóng | 8 | cái | |
| 4 | MCB 3P 16A, 6KA | 8 | cái | |
| 5 | Ống đồng đường kính 9,5mm+15,9mm+ cách nhiệt 13mm | 251,25 | m | |
| 6 | Ống uPVC D32mm + cách nhiệt 13mm | 102 | m | |
| 7 | Dây dẫn điện CV1x4mm2 | 612 | m | |
| 8 | Ống uPVC D21mm + cách nhiệt 13mm | 255 | m | |
| 9 | Ống uPVC D27mm + cách nhiệt 13mm | 204 | m | |
| 10 | Ống nhựa uPVC D20mm | 612 | m | |
| 11 | Dây dẫn điện CXV 4x50 mm2 | 51 | m | |
| 12 | Tủ điện 600x800x250 2 cửa sơn tĩnh điện + phụ kiện busbar | 1 | tủ | |
| 13 | Máng cáp 50x50 x1,2mm | 40,2 | m | |
| 14 | Máng cáp 100x50x1,2mm | 100,5 | m | |
| 15 | Dây dẫn điện CV1x35mm2 | 51 | m | |
| 16 | Công lắp tủ | 1 | cái | |
| 17 | Công lắp đặt máy lạnh | 8 | bộ | |
| 18 | Máy lạnh tủ đứng 5HP | 7 | bộ | |
| 19 | MCB 3P 16A, 6KA | 7 | cái | |
| 20 | Ống đồng đường kính 9,5mm+15,9mm+ cách nhiệt 13mm | 351,75 | m | |
| 21 | Ống nhựa uPVC D21mm + cách nhiệt 13mm | 173,4 | m | |
| 22 | Ống nhựa uPVC27mm+ cách nhiệt 13mm | 153 | m | |
| 23 | Ống nhựa uPVC D32mm + cách nhiệt 13mm | 102 | m | |
| 24 | Dây dẫn điện CV 1x4mm2 | 408 | m | |
| 25 | Ống nhựa uPVC D20mm | 408 | m | |
| 26 | Ống nhựa uPVC D32mm | 102 | m | |
| 27 | Giá treo giàn nóng | 7 | bộ | |
| 28 | Dây dẫn điện CXV 4x50 mm2 | 51 | m | |
| 29 | Máng cáp 50x50 x1,2mm | 40,2 | m | |
| 30 | Máng cáp 100x50x1,2mm | 100,5 | m | |
| 31 | MCCB 3P 150A, 15KA | 1 | cái | |
| 32 | Dây dẫn điện CV1x35mm2 | 51 | m | |
| 33 | Công lắp tủ | 1 | cái | |
| 34 | Công lắp đặt máy lạnh | 7 | bộ | |
| 35 | Máy lạnh treo tường 2 cục 2HP | 1 | bộ | |
| 36 | Dây dẫn điện CV 2,5mm2 | 60,6 | m | |
| 37 | Giá đỡ máy | 1 | bộ | |
| 38 | MCB 1P 20A, 6KA | 1 | cái | |
| 39 | Ống đồng đường kính 6,4mm+12,7mm+cách nhiệt 13mm | 15,08 | m | |
| 40 | Ống nhựa uPVC D21 + cách nhiệt 13mm | 20,4 | m | |
| 41 | Ống nhựa uPVC D20 | 15,3 | m | |
| 42 | Ống nhựa uPVC D32+ cách nhiệt 13mm | 30,6 | m | |
| 43 | Công lắp đặt | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.909E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng trong đó bao gồm: Thi công hạ tầng (hệ thống sân đường nội bộ) và hệ thống điều hòa không khí (Trường hợp có 02 hợp đồng khác nhau, trong đó: Có 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng (hệ thống sân đường nội bộ) và 01 hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí thì sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự);- Về giá trị của hợp đồng: Chỉ tính phần giá trị các hạng mục tương tự trong hợp đồng;- Loại, cấp công trình của tất cả các hợp đồng phải đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.123.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét;- Đính kèm: Bằng cấp; Các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự đề xuất là Chỉ huy trưởng). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trong đó phải có ít nhất 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự đề xuất. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự đề xuất. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Đối với nhân sự đề xuất chuyên ngành xây dựng phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động của nhân sự đề xuất. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | Lực rung 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >= 110 CV | 1 |
| 6 | Máy san | Công suất >= 108 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích >= 5 m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (dầm dùi) | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 10 | Xe cẩu | Sức nâng >= 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi