Gói thầu: Duy tu, sửa chữa trường mầm non Võ Thị Sáu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa trường mầm non Võ Thị Sáu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn kinh phí được giao trong dự toán năm 2021 của Phòng giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:53:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,144,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,2 | m2 |
| 2 | Bốc xếp ngói các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6764 | 1000v |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm -ngói các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6764 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo -ngói các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6764 | 1000v |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194,11 | m2 |
| 6 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7644 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7644 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7644 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7644 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7644 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng L1 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 408,58 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 234,46 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,29 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng L2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 408,58 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 204,29 | m2 |
| 18 | Cung cấp Sika Latex trộn với vữa trát chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 237,89 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng L3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 408,58 | m2 |
| 20 | Trám bít các vị trí ống thông dầm hiện hữu bằng sika ground | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | vị trí |
| 21 | Khoan sàn mái đặt ống chờ tại 3 vị trí phểu thu nước mới và hoàn thiện bằng sika ground | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vị trí |
| 22 | Khoan, phá dỡ và lắp đặt ống PVC 90 các vị trí thông dầm mới và hoàn thiện bằng sika ground | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | vị trí |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu thép chắn rác tại vị trí mới và hiện hữu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lợp mái ngói 22v/m2 (Phần này chỉ tính nhân công do vật tư đã có sẵn tại công trình, hỗ trợ 10% giá vật tư do vận chuyển bị vỡ, hư hao do ngói đã cũ) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,2 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,65 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214,65 | m2 |
| 29 | Vệ sinh xả nhám lớp sơn tường hiện hữu | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 737,3382 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 455,3282 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 496,66 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi