Gói thầu: XL-01: Xây dựng Trạm biến áp Đại học Y khoa 6 - 1000 kVA - 22\0,4kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Hà Nội |
| Tên gói thầu | XL-01: Xây dựng Trạm biến áp Đại học Y khoa 6 - 1000 kVA - 22\0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:51:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,444,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 2 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,01 | m3 |
| 4 | Đào phá đá dăm cấp phối | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hè gạch Terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 67,6 | m2 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49,14 | m3 |
| 7 | Ống nhựa chịu lực HDPE F195/150 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 208 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE F195/150 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,08 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,36 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 206 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,412 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,69 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,97 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3697 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3697 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3697 | 100m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | cái |
| 19 | Cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 214 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-24kV-3x240mm2 trên giá đỡ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 22 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 24 | Biển chỉ dẫn lộ cáp vào, ra | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,2 | 1 m3 |
| 27 | Cấp phối đá dăm lớp dưới, chiều dày 30cm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,44 | 1m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm lớp trên, chiều dày 20cm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,96 | 1m3 |
| 29 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,48 | 10m2 |
| 30 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,48 | 10m2 |
| 31 | Lát hoàn trả hè gạch terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 67,6 | 1m2 |
| B | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,52 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,19 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,15 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,68 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0061 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng M200, đá 2x4 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,05 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0114 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0114 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0114 | 100m3 |
| 12 | Vỏ tủ RMU - 24kV, ngoài trời. KT: H1600xW1400xD1000x2-3mm, đế tủ + giá đỡ tủ RMU tôn 3mm, phần còn lại tôn 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ RMU 24kV-3 ngăn | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,8 | m2 |
| 15 | Đào đất móng trạm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,12 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,99 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,38 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,057 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng M200, đá 2x4 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,33 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,94 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0294 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0294 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0294 | 100m3 |
| 25 | Đá 4x6 rải nền trạm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,54 | m3 |
| 26 | Lưới mắt cáo B40 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,7 | m2 |
| 27 | Vỏ kios máy biến áp, ngoài trời. KT: H2300xW1900xD2300x2-3mm, đế tủ + giá đỡ tủ MBA tôn 3mm, phần còn lại tôn 1,5mm, sơn tĩnh điện + Quạt thông gió và cảm biến | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Vỏ trạm biến áp Kios | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | Phá dỡ hè gạch Terazo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,4 | m2 |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 31 | Cọc tiếp địa dài 2,5m (14,3kg/cọc) L63x63x6 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 128,7 | kg |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9 | 10 cọc |
| 33 | Tiếp địa đường trục (1.26kg/m) Dẹt 40x4 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 65,52 | kg |
| 34 | Dây đồng tiếp địa M120 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 35 | Dây đồng tiếp địa M50 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,2 | 10 m |
| 37 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đắp đất, đầm chặt rãnh tiếp địa | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m3 |
| 42 | Lát hoàn trả hè gạch terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,4 | 1m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,34 | m3 |
| 44 | Đào đất rãnh cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,38 | m3 |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F65/50 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,27 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,23 | m3 |
| 48 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | m |
| 49 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 52 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1 | m3 |
| 53 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,62 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0162 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0162 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0162 | 100m3 |
| 57 | Biển chỉ dẫn lộ cáp vào, ra | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 bộ |
| 59 | Lát hoàn trả hè gạch terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,2 | 1m2 |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,64 | m3 |
| 61 | Đào đất rãnh cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,76 | m3 |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE F110/90 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 56 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F110/90 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,56 | 100m |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,32 | m3 |
| 65 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 66 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 69 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,31 | m3 |
| 70 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,27 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0327 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0327 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0327 | 100m3 |
| 74 | Biển chỉ dẫn lộ cáp vào, ra | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 75 | Lắp biển chỉ dẫn cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | 1 bộ |
| 76 | Lát hoàn trả hè gạch terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | 1m2 |
| 77 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,5 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40,5 | 1 m |
| 79 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240mm2 | T-plug 24kV-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 80 | Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 81 | Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 82 | Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 83 | Bọc cổ cáp trung thế | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 84 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 85 | Giá đỡ cáp mặt máy | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 86 | Thanh cái cực MBA M4x2x80x8 (bao gồm cả co ngót bọc thanh cái, sứ đỡ thanh cái và giá đỡ sứ) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 87 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 203,5 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 203,5 | 1 m |
| 89 | Đầu cốt đồng M-240 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | cái |
| 90 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 91 | Ống co ngót nhiệt | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22 | m |
| 92 | Biển tên trạm biến áp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 93 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 94 | Biển an toàn | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 95 | Biển sơ đồ một sợi trung và hạ thế | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt biển báo các loại | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | 1 bộ |
| 97 | Sơn chống gỉ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | kg |
| 98 | Sơn màu các loại | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | kg |
| 99 | Khoá cửa | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| C | XÂY LẮP TUYẾN CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,96 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,322 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hè gạch Terazo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,4 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp 3 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21,644 | m3 |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE F110/90 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 236 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE F110/90 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,36 | 100m |
| 7 | Ống nhựa chịu lực HDPE F85/65 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE F85/65 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,05 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,477 | m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm (băng rộng 0,2m) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 82 | m |
| 11 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,314 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, đầm chặt rãnh cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,78 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,61 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3561 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3561 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3561 | 100m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt cọc mốc báo cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 19 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 244 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0,6/1kV-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0,6/1kV-4x120mm2 trên giá đỡ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 108 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0,6/1kV-4x70mm2 trong ống bảo vệ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-0,6/1kV-4x70mm2 trên giá đỡ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 25 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-4x120mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-4x70mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 28 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 29 | Đầu cốt đồng M-120 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M-70 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 trên giá đỡ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1 | 100m |
| 35 | Đầu cốt đồng M-16 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Băng dính cách điện | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cuộn |
| 38 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,66 | 1 m3 |
| 39 | Lát hoàn trả hè gạch terrazzo | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48,5 | 1m2 |
| D | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8808 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,3412 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,6936 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,7918 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,7918 | đ/m3 |
| 7 | Tháo giá đỡ, chuyển 04 cục nóng điều hòa theo phương đứng từ trên mái xuống đất | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển ngang 04 cục nóng điều hòa tập kết vào kho | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,8 | Tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4528 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4528 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,566 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6373 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1372 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2563 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | tấn |
| 18 | Keo cấy thép liên kết sàn cũ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | ống |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,319 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,867 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,319 | m2 |
| 22 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá 798/2015 của Hà Nội) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,497 | m2 |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV dầu thường, đầu sứ plugin 22kV | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 3 | Bộ chỉ thị báo sự cố (đặt trong tủ RMU) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 4 | Đồng hồ áp lực khí | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 5 | Điện trở sấy tủ 24kV | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ hạ thế 600V-1600A-100kA/s trọn bộ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 7 | Bộ đo xa chỉ số công tơ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ bù tự động 415V-300kVAr trọn bộ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ ATS 250A trọn bộ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ đấu dây (nhà A3) | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | Tủ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 1000kVA-22/0,4 kV | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 24kV-630A-3 ngăn | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 1600A, tủ ATS 250A, tủ đấu dây nhà A3 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 300kVAr trong tủ | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo tủ cầu dao đảo chiều 250A nhà A6 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 tủ |
| 6 | Ca xe vận chuyển thiết bị | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | ca |
| G | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kV - 35kV, máy biến áp 3 pha | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa tủ RMU | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | tụ |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chương V-Phần 2 HSMT, bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi