Gói thầu: Gói thầu số 02: Thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 14:40:00 đến ngày 2021-06-14 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,944,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THI CÔNG ĐOẠN 1 (KM14+457 ĐÊN KM14+681) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 2,3131 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2932 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,5624 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo Chương V E-HSMT | 14,6592 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,3432 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 17,0023 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 11,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1,0219 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 26,5334 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 5,5995 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7463 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 4,2091 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 21,5 | 100m |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,654 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Chương V E-HSMT | 0,3868 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,882 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 25 | Trải tấm nylon đổ bê tông (không tính NC,M) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2157 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,5887 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,153 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,7219 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 110 | 1cấu kiện |
| 34 | Cung cấp gối cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V E-HSMT | 55 | 1 cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V E-HSMT | 55 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cung cấp Joint cao su D400 (tính theo số lượng mối nối của các đoạn cống) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG ĐOẠN 2 (KM19+210 ĐÊN KM19+505) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 2,6424 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0759 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0518 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,7406 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo Chương V E-HSMT | 17,7096 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 3,0858 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 20,7954 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 31,938 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 7,3294 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9509 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 5,5546 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 26,8 | 100m |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 4,527 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3195 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Chương V E-HSMT | 0,4685 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 26 | Trải tấm nylon đổ bê tông (không tính NC,M) | Theo Chương V E-HSMT | 0,2588 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,6998 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,8663 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 35 | Cung cấp gối cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V E-HSMT | 140 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | 1 đoạn ống |
| 39 | Cung cấp Joint cao su D400 (tính theo số lượng mối nối của các đoạn cống) | Theo Chương V E-HSMT | 58 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: THI CÔNG ĐOẠN 3 (KM25+299 ĐÊN CUỐI TUYẾN) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 3,6381 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5716 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 2,013 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,9662 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo Chương V E-HSMT | 11,208 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V E-HSMT | 5,162 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 15,234 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1064 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 0,9709 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 25,228 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V E-HSMT | 5,2264 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6301 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 3,9843 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 18,2 | 100m |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 3,113 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,2426 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 26 | Trải tấm nylon đổ bê tông (không tính NC,M) | Theo Chương V E-HSMT | 0,1725 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT | 5,172 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT | 0,5775 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 96 | 1cấu kiện |
| 35 | Cung cấp gối cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 đoạn ống |
| 39 | Cung cấp Joint cao su D400 (tính theo số lượng mối nối của các đoạn cống) | Theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi