Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571855-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học Vật liệu
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210571772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSSNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 14:29:00 đến ngày 2021-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 215,680,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 ZnCl2 (Kẽm clorua) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng chất rắn; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 97 %; Khối lượng riêng: 2,907 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 290 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
2 Zn(NO3)2 (Kẽm (II) nitrat) 2 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Không màu; Độ tinh khiết: ≥ 98 %; Khối lượng riêng: d = 2,06 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 110 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
3 ZnO (Kẽm oxit) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng rắn; Màu trắng; Không mùi; Độ tinh khiết: ≥ 99,0 %; Khối lượng riêng: d = 5,606 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 1975 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
4 ZnSO4.7H2O (Kẽm sunphat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột; Màu trắng; Không mùi; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: d = 2,072 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 100 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
5 NH4H2PO4 (Ammonium dihydrogen phosphate) 3 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: d = 1,8 ± 0,1 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 190 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
6 (NH4)2SO4 (Amoni sunphat) 6 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột hoặc tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99 %; Khối lượng riêng: d = 1,77 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 235 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
7 Zn3(PO4)2.12 H2O (Kẽm (II) phôt phat) 2 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: d = 3,998 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 900 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
8 FePO4.2H2O (Sắt (III) phôtphat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột; Màu da; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: d = 2,87 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 250 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
9 NH4NO3 (Amoni nitrat) 2 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: d = 1,73 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 169 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
10 Na2HPO4.12H2O (Natri hidrophotphat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: d = 0,5 ± 0,1 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 250 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020-2021
11 NH4OH (Amoni hydroxit) 3 Lít Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng chất lỏng; Không màu; Có mùi khai; Độ tinh khiết: 28 - 30%; Khối lượng riêng: d = 0,91 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm sôi: 37,7 ± 0,1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
12 CrCl3.6H2O (Crom (III) clorua) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng rắn; Màu tím; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: d = 1,76 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 1152 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
13 CrO3 (Crom (VI) oxit) 2 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng rắn; Màu tím sẫm; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Khối lượng riêng: d = 2,7 ± 0,1 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 197 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
14 NaF (Natri florua) 3 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng rắn; Màu trắng; Không mùi; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: d = 2,558 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 993 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
15 Na2SO4 (Natri sunphat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Không mùi; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: d = 2,66 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 884 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
16 Na3PO4 (Natri photphat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 96%; Khối lượng riêng: d = 1,62 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 1583 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
17 Na2CO3 (Natri cacbonat) 3 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; Khối lượng riêng: 2,54 ± 0,01 g/cm3 ở 25oC; Điểm nóng chảy: 851 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
18 NaOH (Natri hydroxit) 5 kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng viên, vẩy hoặc hạt; Không màu;- Độ tinh khiết: ≥ 97 %; Khối lượng riêng: 2,13 ± 0,01 g/cm3 ở 20oC; Nhiệt độ nóng chảy: 318 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
19 Mg(NO3)2 .6H2O (Magie nitrat) 2 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99 %; Khối lượng riêng: 1,464 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Nhiệt độ nóng chảy: 88,9 ± 0,1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich; Năm sản xuất: 2020 - 2021
20 NaNO3 (Natri nitrat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99 %; Khối lượng riêng: 2,257 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Nhiệt độ nóng chảy: 306 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
21 Fe(NO3)3 (Sắt (III) nitrat) 3 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Không màu; Độ tinh khiết: ≥ 98 %; Khối lượng riêng: 1,643 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Nhiệt độ nóng chảy: 47 ± 0,1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
22 KNO3 (Kali nitrat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 97 %; Khối lượng riêng: 2,109 ± 0,001 g/cm3 ở 20oC; Nhiệt độ nóng chảy: 334 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
23 KH2PO4 (Mono kali photphat) 8 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Không màu; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: 2,338 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Nhiệt độ nóng chảy: 252,6 ± 0,1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
24 K2Cr2O7 (Kali dicromat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu đỏ cam; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: 2,676 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Nhiệt độ nóng chảy: 398 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
25 KMnO4 (Kali pemanganat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu tím; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: 2,703 ± 0,001 g/cm3 ở 20oC; Nhiệt độ nóng chảy: 240 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
26 Ca3(PO3)2 (Tricanxi photphat) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Khối lượng riêng: 3,14 ± 0,01 g/cm3 ở 20oC; Nhiệt độ nóng chảy: 1391 ± 1oC; Hãng sản xuất: Xilong hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
27 Oxalic 10 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng tinh thể; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 98 %; Khối lượng riêng: 1,9 ± 0,1 g/cm3 ở 25oC; Nhiệt độ nóng chảy 189,5 ± 0,1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
28 H2SO4 (Axit sunfuric) 5 Lít Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng; Không màu; Nồng độ: 95 ÷ 98 %; Khối lượng riêng: 1,84 ± 0,01 g/cm3 ở 20oC; Nhiệt độ sôi: 290 ± 1 oC; Độ nhớt ở 20oC: 26,7 cP; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
29 H3BO3 (Axit boric) 5 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng bột; Màu trắng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Khối lượng riêng: d = 1,440 ± 0,001 g/cm3 ở 25oC; Nhiệt độ nóng chảy: 160,0 ± 0,1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
30 H3PO4 (Axit photphoric) 10 Kg Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng; Không màu; Nồng độ: 85 %; Khối lượng riêng: 1,685 ± 0,001 g/cm3 ở 25 oC; Nhiệt độ sôi: 158 ± 1 oC; Độ nhớt ở 20oC: 2,4-9,4 cP; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
31 HCl (Axit hydrochloric) 3 Lít Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng; Không màu; Nồng độ: 36,5 - 38 %; Khối lượng riêng: 1,18 ± 0,01 g/cm3 ở 25 oC; Nhiệt độ sôi: 48 ± 1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
32 HNO3 (Axit nitric) 5 Lít Loại: Tinh khiết phân tích; Dạng lỏng; Không màu; Nồng độ: 68 - 70 %; Khối lượng riêng: 1,413 ± 0,001 g/cm3 ở 20 oC; Nhiệt độ sôi: 120,5 ± 0,1 oC; Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
33 Điện cực kẽm 10 Kg Dạng: tấm; Kích thước: 200x100x20 mm; Màu bạc xám; Độ tinh khiết: ≥ 99,99 ± 0,01 %, không chứa Pb; Khối lượng riêng: 7,14 ± 0,01 g/cm3; Nhiệt độ nóng chảy: 419,53 ± 0,01 oC; Hãng sản xuất: Công ty thép Hưng Phước hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 - 2021
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->