Gói thầu: May sắm trang phục ngành cho viên chức và nhân viên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| Tên gói thầu | May sắm trang phục ngành cho viên chức và nhân viên của Cảng vụ hàng không miền Bắc năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021 của Cảng vụ hàng không miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:35:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mũ kê pi nam/nữ (có phù hiệu gắn trên mũ) | 21 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 2 | Áo khoác nam/nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 21 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 3 | Áo vét tông nam/nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 42 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 4 | Cặp đựng tài liệu | 21 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 5 | Hình cánh chim trên ve cổ áo | 42 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 6 | Cấp hiệu | 42 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 7 | Áo sơ mi ngắn tay nam/nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 42 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 8 | Áo sơ mi dài tay nam/ nữ (có phù hiệu gắn trên tay áo) | 42 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 9 | Quần âu nam/ nữ | 43 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 10 | Váy nữ | 20 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 11 | Cà vạt nam/ nữ + cài cà vạt | 21 | Bộ | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 12 | Giày da nam/ nữ | 42 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 13 | Bít tất | 42 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 14 | Thắt lưng nam/ nữ | 21 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 15 | Áo mưa | 21 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 16 | Ủng cao su | 21 | Đôi | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT | ||
| 17 | Biển hiệu | 22 | Cái | Tài liệu về kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa như trong Mục 2, Chương V, Phần 2, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi