Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:08:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7888 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 376,915 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,305 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,2586 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,643 | m3 |
| 6 | Phá 15% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 306,5212 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.839,1272 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,668 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt bậc granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,8732 | 1m2 |
| 10 | Cạo rỉ các hoa sắt cửa: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,7456 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,4441 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,4441 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,4441 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,0732 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,8362 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,2133 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1632 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 601,576 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.540,33 | 1m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,42 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1-1,2mm kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,76 | m2 |
| 24 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 25 | Cửa sổ nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1-1,2mm mở hất kính dán an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,92 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương mở lùa 3, 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 27 | Vách kính nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,36 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,537 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8887 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1403 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0305 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2379 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,357 | tấn |
| 9 | Đắp cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3196 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8352 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7843 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5074 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0825 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6664 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3597 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,391 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2303 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,279 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,705 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,7 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6202 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0265 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8936 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6429 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,8465 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7972 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,385 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,355 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0699 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3041 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3869 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1-1,2mm kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,36 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương hệ mở quay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 35 | Cửa sổ nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương dày 1-1,2mm mở hất kính dán an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,72 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương mở lùa 3, 4 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 37 | Vách kính nhôm Viêt Pháp hoặc tương đương lõi thép kính an toàn 6.38 ly kính trắng phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,08 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,08 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,137 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61,32 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,4681 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2796 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2639 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2127 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3337 | m3 |
| 47 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3935 | m3 |
| 48 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,0318 | m2 |
| 49 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,0318 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,7754 | m2 |
| 51 | Lan can inox hệ 304, song A=130 (thành phẩm theo BV thiết kế-bao gồm cải tạo) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1271 | tấn |
| 52 | Trụ Lan can inox 304 D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5294 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,224 | m3 |
| 55 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 277,347 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,022 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4443 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4443 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4496 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4496 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4793 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4793 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150,6519 | m2 |
| 64 | Lợp mái che bằng Tôn lợp chống nóng 0,4ly Sutek | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1143 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp sườn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,87 | md |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 224,7992 | m2 |
| 67 | Chống thấm cho sê nô bằng Sika hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 236,8188 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2379 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,019 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7975 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2581 | m3 |
| 72 | Xây cột bằng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0978 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 282,376 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 812,9908 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,936 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182,2368 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 264,3 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,9673 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,7164 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch30x45m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,512 | m2 |
| 81 | Vách com pac | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 82 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400,32 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.105,018 | m2 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,884 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0529 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,836 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1501 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0843 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0741 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1504 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng BTH gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,247 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4602 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4602 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5864 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5864 | m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0312 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0442 | tấn |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Ống nhựa PVC D110 dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PVC D90 dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC D42 dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 103 | Phễu inox D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 104 | Cút 90 nhựa PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 105 | Cút 90 nhựa PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 106 | Tê PVC D90x90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 107 | Tê chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 108 | Chếch nhựa PVC 72x90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 109 | Tê chếch PVC D42x42x90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 110 | Tê chếch PVC D90x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 111 | Côn thu PVC 90x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 112 | Côn thu PVC 90x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 113 | Xi phông nhựa UPVC 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 114 | Xi phông nhựa UPVC 42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 115 | Ống cấp nước PPR D40 PN16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 116 | Ống cấp nước PPR D32 PN16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 117 | Ống cấp nước PPR D25 PN16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 118 | Ống cấp nước PPR D20 PN16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 119 | Ống nhựa HDPE, D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 120 | Rắc co hàn nhiệt PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Rắc co hàn nhiệt PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 122 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D40x40x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Rắc co hàn nhiệt PPR D40x40x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Rắc co hàn nhiệt PPR D32x32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Chếch nhựa hàn nhiệt PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Tê nhựa ren trong hàn nhiệt PPR D20x20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 128 | Thông tứ hàn nhiệt PPR D25x25x20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 129 | Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20x20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 130 | Côn thu nhựa hàn nhiệt PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa ren trong hàn nhiệt PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 132 | Kép thép tráng kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa D40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 136 | Nút bịt PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo +phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 143 | Tex nước inox + phụ kiện 2 m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 144 | Ống nhựa PVC D90 dày 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,106 | 100m |
| 145 | Cút 90 độ nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 146 | Cút 135 độ nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 147 | Lồng chắn rắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 149 | Đai giữ phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 150 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 151 | Ống luồn thép tráng kẽm D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m |
| 152 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 154 | Bầu sứ fi 18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 155 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 235 | m |
| 156 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | tấn |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 158 | Bu lông M12x30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 159 | Đèn tuýp LED bán nguyệt 1.2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 160 | Đèn ốp trần LED Panel 60x60 âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 161 | Đèn ốp trần LED tròn D260 12W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 164 | Tủ điện phân phối 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 165 | Tủ điện phân phối 200x150x100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 231 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 690 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 680 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 875 | m |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71 | cái |
| 177 | Mặt che automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 178 | Đế cài automat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| 179 | Mặt che các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 180 | Đế nổi cài các bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi