Gói thầu: Thi công xây lắp gói Sửa chữa nhà B và hàng rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gói Sửa chữa nhà B và hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210560870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:06:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,506,672,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương (hệ thống điện, điện dân dụng - công nghiệp, kỹ thuật điện, tự động hóa); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (Kỹ thuật cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chia thành các tổ đội phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp gói Sửa chữa nhà B và hàng rào Sửa chữa nhà B và hàng rào 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Đông – Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí xây dựng | |||
| B | 1.1. Phá dỡ | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cấu kiện |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9591 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9753 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7923 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,456 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8816 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép - nền nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9882 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9763 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cổng sắt (cổng chính và cổng phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1419 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5325 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1301 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1822 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 711,682 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 20 | Phá dỡ gạch lát nền các tầng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.634,42 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,832 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch chống nóng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần nhựa, trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474,9 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,74 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn Compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,18 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái Alu chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6321 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 29 | Tháo dỡ trụ cầu thang tầng 1 bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 253,12 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,811 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 439,3144 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.127,7848 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 696,4186 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 911,9078 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,127 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,9628 | m2 |
| 38 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,5569 | m3 |
| 39 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6832 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6832 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6832 | m3 |
| 42 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2668 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6832 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6832 | m3 |
| 45 | Xử lý chất thải xây dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6832 | m3 |
| C | 1.2. Cải tạo | |||
| 1 | Bu lông nở sắt M12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Bản mã thép lập là 100x150x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Gia công khung thép hộp Alu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 5 | Lợp alu mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,0521 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.438,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,62 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282 | m2 |
| 11 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,5 | m2 |
| D | Khu WC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,632 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m2 |
| 3 | Ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 518,98 | m2 |
| 4 | Làm trần nhôm 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,48 | m2 |
| 5 | Khung bệ lavabo thép hộp 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8096 | m2 |
| 7 | Vách ngăn Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,13 | m2 |
| E | Thang | |||
| 1 | Thay tay vịn gỗ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Thay mấu trụ gỗ cầu thang tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,0929 | m2 |
| 4 | Đánh bóng vệ sinh bậc cầu thang và thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404,826 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,811 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 100x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,832 | m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 911,9078 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 696,4186 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.591,7196 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,4054 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.591,7196 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,733 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.135,733 | m2 |
| 14 | Lợp thay thế mái alu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6321 | m2 |
| F | Cửa | |||
| 1 | Vệ sinh vách kính mặt đứng mặt ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m2 |
| 2 | Vệ sinh vách kính mặt đứng mặt trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | m2 |
| 3 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2048 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2048 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,2048 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ công nghiệp composite (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,64 | m2 |
| 7 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ khung gỗ composite (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,6 | m cấu kiện |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm, kinh 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 10 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,9625 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 12 | Vách kính hệ nhôm kính an toàn 8.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 293,73 | m2 |
| 13 | Dán tấm phản quang cách nhiệt lên toàn bộ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 566,4525 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 586,2525 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3146 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8858 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9359 | 100m2 |
| 18 | Gia công khung thép hộp biển tên mặt đứng nhà B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1828 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung thép hộp biển tên mặt đứng nhà B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1827 | tấn |
| 20 | Bản mã 150x200x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Bu lông nở sắt M12x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 22 | Biển pano led" TRƯỜNG CÁN BỘ QUẢN LÝ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 23 | Sửa chữa toàn bộ hệ thống điện cho 2 thang máy (Bảng gọi tầng, bảng gọi trong Cabin, cáp tín hiệu và cáp điều khiển dọc hố, tủ điều khiển,….). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| G | Xử lý vết nứt | |||
| 1 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m |
| 2 | Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 40cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m2 |
| 3 | Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | 1m2 |
| 4 | Quét một lớp chống thấm ximăng polyme | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m2 |
| 5 | Quét 2 lớp chống thấm xi măng polyme | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m2 |
| 6 | Lưới thép mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m |
| 7 | Láng vữa trộn tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | 1m2 |
| 8 | Tôn thép dày 1mm sơn màu tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m |
| 9 | Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| H | 1.3. Hạ tầng ngoài nhà | |||
| I | a. Sân sau nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 4 | Láng nền tạo dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8927 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 9 | Cắt sân bê tông đặt ống thoát nước nối vào rãnh thoát nước ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| J | b. Cổng và nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2329 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7066 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1592 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3245 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6371 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2294 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2236 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4572 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9464 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5332 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2777 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,212 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,822 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,821 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7766 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9903 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,248 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7998 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2257 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,8369 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,821 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1508 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6491 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4134 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,81 | m2 |
| 42 | Bộ Cổng xếp Inox 304 tự động (bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Bộ cửa sắt cổng bên cạnh cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| K | c. Biển hiệu | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0645 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,405 | m2 |
| L | d. Hàng rào | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8513 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,019 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,277 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3256 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,6626 | m2 |
| 6 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,44 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,44 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 11 | Bộ chữ đồng vị trí biển hiệu (Chữ "BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH" cao 260mm; chữ "TRƯỜNG CÁN BỘ QUẢN LÝ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH" cao 320mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | 1.4. Phần điện | |||
| N | a. Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ Bảng điện kim loại chứa 5-10 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 2 | Tháo dỡ Bảng điện kim loại chứa 19-23 module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bảng |
| 3 | Tháo dỡ Tủ điện phân phối tổng (1200x800x400) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ Ổ cắm đôi xoay chiều 3 chấu 10a (tính 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc đơn lắp chìm 220v-10A (tính 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc đôi lắp chìm 220v-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tắc ba lắp chìm 220v-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đèn Downlight D90 bóng conpact 11W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đèn gương bóng sợi đốt 60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang lắp nổi 2x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang âm trần 2x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đèn ốp trần bóng sợi đốt 60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn pha 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ Quạt thông gió nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Tháo dỡ công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha 3 cực 200a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha ≤50a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 19 | Tháo dỡ Tủ điều khiển máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Tháo dỡ Tủ điện thang máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Tháo dỡ Aptomat 3 pha 50a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha ≤50a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Tháo dỡ Aptomat 1 pha 1 cực 10a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, ống bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | công |
| O | b. Điện trong nhà làm mới | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | "Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H600xW400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện." | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | "Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H1200xW800x350mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện." | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng điện vào tường, nắp nhựa Mica chứa 8 mô đun | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện vào tường, nắp nhựa Mica chứa 10 mô đun | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện vào tường, nắp nhựa Mica chứa 14 mô đun | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 6K-A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6K-A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 9 | MCB 1P 20A 6K-A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | MCB 1P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | MCB 1P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | RCBO-2P-16A-6KA-30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 13 | MCB 2P 20A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | MCB 2P 25A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | MCB 2P 32A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | MCB 2P 40A 6kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | MCB 3P 16A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | MCB 3P 20A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | MCB 3P 40A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | MCB 3P 50A 10kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 21 | MCCB 3P 50A 25kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | MCCB 3P 200A 36kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3P 80A 36kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cầu chì hạ thế 3X2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Biến dòng đo lường 200/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế và chuyển mạch vôn kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | c. Thiết bị điện | |||
| 1 | Đèn downlight led d110/90 220v-(9-12)w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | bộ |
| 2 | Đèn máng led kích thước 600x300mm 220V/18w-2 bóng gắn âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 3 | Đèn máng led kích thước 1200x600mm 220V/54w-3 bóng gắn âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng led d200/300 220v-18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 5 | Đèn máng led kích thước 1200x300mm 220V/36w-2 bóng gắn nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu gương 220v/(6-8)w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a (đế âm+ mặt+ hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10a (đế âm+ mặt+ hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10a (đế âm+ mặt+ hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10a (đế âm+ mặt+ hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250v-16a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Cáp điện lõi đồng cách điện cu/xlpe/pvc(2x10) mm2 uđm=0,6/1kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 14 | Cáp điện lõi đồng cách điện cu/xlpe/pvc(2x6) mm2 uđm=0,6/1kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Cáp điện lõi đồng cách điện cu/xlpe/pvc(2x4) mm2 uđm=0,6/1kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 16 | Dây điện lõi đồng cách điện cu/pvc(1x2,5) mm2 uđm=450/750v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 17 | Dây điện lõi đồng cách điện cu/pvc(1x1,5) mm2 uđm=450/750v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.940 | m |
| 18 | Dây cu/pvc 1x6 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 19 | Dây cu/pvc 1x4 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 20 | Dây cu/pvc 1x2,5 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 21 | Dây cu/pvc 1x1,5 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d16 (kèm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d20 (kèm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d25 (kèm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d32 (kèm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 26 | Máng nhựa dẹt 100x60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| Q | I.5. Phần nước | |||
| R | a. Phá dỡ thiết bị vệ sinh và đường ống | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ xí bệt + vòi xịt +van góc + dây mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bể nước Inox 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 8 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ đường ốp cấp thoát nước hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | công |
| S | b. Thiết bị vệ sinh và đường ống nước mới | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu D120x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu D100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu thu nước mưa D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Van phao cơ D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h; h=32m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Crefin D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Crefin D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| T | c. Phần cấp nước | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 4 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | 100m |
| 6 | Măng sông PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Măng sông PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Măng sông PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR nước lạnh, D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR nước lạnh, D50x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D40x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D25x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PP-R - D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PP-R - D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PP-R - D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR nước lạnh ren trong - D20/DN15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR hàn nhiệt - D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PPR hàn nhiêt - D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van thép - DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều, lá lật, ren trong - DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Rắc co nhựa (hàn) ren ngoài - D40/DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Van hàn nhiệt D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích PPR - D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông -DN15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 35 | Kẹp đồng hoặc INOX (ren ngoài) DN15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| U | d. Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN6 - D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN6 - D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Mang sông uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Mang sông uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 11 | Mang sông uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 12 | Mang sông uPVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 13 | Mang sông uPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Tê đều uPVC D110 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Tê đều uPVC D90 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Tê lệch uPVC D110/60 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Tê lệch uPVC D90/60 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Tê đều uPVC D60 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Cút uPVC D110 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 23 | Cút uPVC D90 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Cút uPVC D60 135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 25 | Cút uPVC D75 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cút uPVC D60 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 27 | Cút uPVC D48 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Cút uPVC D42 90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Côn thu uPVC D140/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Côn thu uPVC D110/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Côn thu uPVC D60/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Nút thông tắc sàn D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Nút thông tắc sàn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 35 | Xi phong uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 36 | Nút bịt D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 37 | Nút bịt D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 38 | Nút bịt D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Nút bịt D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Nút bịt D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Đai ôm, Giá đỡ ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| V | I.6. Phần điều hòa không khí | |||
| W | a. Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều - Loại máy Treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 10 | Giá treo ống đồng, ống nước ngưng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 12 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| X | b. Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=1000 CMH, 25PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=500 CMH, 25PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=400 CMH, 25PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=250 CMH, 25PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=150 CMH, 25PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hộp LL=1100 CMH, 200PA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Cửa gió kích thước cửa 250x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Hộp cho cửa gió 250x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió hộp 300x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 12 | Ống gió mềm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt chân rẽ 100x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt chân rẽ 200x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt chuyển tiết diện 100x100/D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Van gió VDC D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Côn thu đầu quạt/ống gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Bạt mềm nối quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Louver 500x250(hộp gió+cửa gió) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Giá đỡ ống gió, cửa gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| Y | I.7 Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| Z | a. Tháo dỡ hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Hộp chữa cháy vách tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50, 16Bar, dài 20 mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cuộn |
| 3 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Van góc DN50 + khớp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Bình bột chữa cháy ABC - 4 Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| AA | b. Tháo dỡ hệ thống báo + đèn Exit | |||
| 1 | Đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Nút nhấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ van góc D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| AB | c. Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm nước động cơ điện. Công suất: 11Kw Điện áp: 380v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Rọ hút DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Hộp vòi chữa cháy trong nhà 600x1200x180mmbao gồm hộp đựng tổ hợp báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Hộp |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D50, 16Bar, dài 20 mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cuộn |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Van góc DN50 + khớp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC - 4 Kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bình |
| 11 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 14 | Vật tư phụ: Bulong, ty ren, thép V, đai ôm, quang treo, đay, sơn... cho hệ thống chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| AC | d. Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt + đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 5 | Nút nhấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Cái |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 8 | Ống ghen chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 9 | Cáp trục tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| AD | e. Hệ thống đèn Exit + sự cố | |||
| 1 | Đèn Exit | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | Đèn sự cố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Ống ghen chống cháy D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| AE | II. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter CSL 5KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương (hệ thống điện, điện dân dụng - công nghiệp, kỹ thuật điện, tự động hóa); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (Kỹ thuật cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Chia thành các tổ đội phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 5 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi