Gói thầu: Thi công xây lắp gói Sửa chữa nhà B và hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614049-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch
Tên gói thầu Thi công xây lắp gói Sửa chữa nhà B và hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20210560870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:06:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,506,672,607 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương (hệ thống điện, điện dân dụng - công nghiệp, kỹ thuật điện, tự động hóa);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (Kỹ thuật cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chia thành các tổ đội phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp gói Sửa chữa nhà B và hàng rào
Sửa chữa nhà B và hàng rào
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch , địa chỉ: Khu văn hóa nghệ thuật Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần CONINCO 3C (Địa chỉ: Tầng L1, Tòa nhà Diamond Flower, Lô C1, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 40, ngõ 702 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn thẩm định dự án xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Lô 6, E5, tổ 22, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC (Địa chỉ: Số nhà 30, ngách 49, ngõ 124 TDP 1 Miêu Nha, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 670 đường Phúc Diễn, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch , địa chỉ: Khu văn hóa nghệ thuật Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường cán bộ quản lý văn hóa, thể thao và du lịch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tạ Quang Đông – Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Địa chỉ: Số 51 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí xây dựng
B 1.1. Phá dỡ
1Nạo vét kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0574100m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77cấu kiện
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,9591m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,9753m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7923m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,456m2
9Phá dỡ nền gạch nhà bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8816m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép - nền nhà bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9882m3
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9763m3
12Tháo dỡ cổng sắt (cổng chính và cổng phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,08m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,1419m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,5325m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,1301m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1822m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật711,682m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật580m
20Phá dỡ gạch lát nền các tầngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.634,42m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,832m2
22Phá dỡ nền gạch chống nóng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282m2
24Tháo dỡ trần nhựa, trần thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật474,9m2
25Tháo dỡ gạch ốp tường WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,74m2
26Tháo dỡ vách ngăn CompactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,18m2
27Tháo dỡ mái Alu chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,6321m2
28Tháo dỡ lan can gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
29Tháo dỡ trụ cầu thang tầng 1 bằng gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật253,12m2
31Tháo dỡ gạch ốp tường mặt đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,811m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật439,3144m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.127,7848m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật696,4186m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật911,9078m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.071,127m2
37Phá lớp vữa trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,9628m2
38Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,5569m3
39Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,6832m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,6832m3
41Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,6832m3
42Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2668100m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,6832m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 9kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,6832m3
45Xử lý chất thải xây dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật226,6832m3
C 1.2. Cải tạo
1Bu lông nở sắt M12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
2Bản mã thép lập là 100x150x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Gia công khung thép hộp AluChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
4Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
5Lợp alu mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,0521m2
6Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.438,6m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177m2
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,62m2
9Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật282m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật282m2
11Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật457,5m2
D Khu WC
1Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,632m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177m2
3Ốp gạch vào tường WC, gạch ceramic 300x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật518,98m2
4Làm trần nhôm 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,48m2
5Khung bệ lavabo thép hộp 30x30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8096m2
7Vách ngăn CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật195,13m2
E Thang
1Thay tay vịn gỗ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
2Thay mấu trụ gỗ cầu thang tầng 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật383,0929m2
4Đánh bóng vệ sinh bậc cầu thang và thang máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật404,826m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,811m2
6Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 100x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,832m2
7Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật911,9078m2
8Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật696,4186m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.591,7196m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,4054m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.591,7196m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.135,733m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.135,733m2
14Lợp thay thế mái aluChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,6321m2
F Cửa
1Vệ sinh vách kính mặt đứng mặt ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101m2
2Vệ sinh vách kính mặt đứng mặt trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101m2
3Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,2048m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,2048m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật229,2048m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ công nghiệp composite (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,64m2
7Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ khung gỗ composite (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
8Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,6m cấu kiện
9Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm, kinh 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
10Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật266,9625m2
11Cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm kính, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
12Vách kính hệ nhôm kính an toàn 8.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật293,73m2
13Dán tấm phản quang cách nhiệt lên toàn bộ cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật566,4525m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật586,2525m2
15Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3146100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8858100m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9359100m2
18Gia công khung thép hộp biển tên mặt đứng nhà BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1828tấn
19Lắp dựng khung thép hộp biển tên mặt đứng nhà BChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1827tấn
20Bản mã 150x200x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Bu lông nở sắt M12x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
22Biển pano led" TRƯỜNG CÁN BỘ QUẢN LÝ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
23Sửa chữa toàn bộ hệ thống điện cho 2 thang máy (Bảng gọi tầng, bảng gọi trong Cabin, cáp tín hiệu và cáp điều khiển dọc hố, tủ điều khiển,….).Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
G Xử lý vết nứt
1Cắt tường bê tông, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,61m
2Đục vát chữ V mở rộng vết nứt (rộng 40cm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,85m2
3Trám vá vết nứt bằng hồ dầu két nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,851m2
4Quét một lớp chống thấm ximăng polymeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,85m2
5Quét 2 lớp chống thấm xi măng polymeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,85m2
6Lưới thép mắt cáoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m
7Láng vữa trộn tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,851m2
8Tôn thép dày 1mm sơn màu tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m
9Thu gom, tập kết, bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
12Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0016100m3
H 1.3. Hạ tầng ngoài nhà
I a. Sân sau nhà
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m3
4Láng nền tạo dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
7Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8927tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cái
9Cắt sân bê tông đặt ống thoát nước nối vào rãnh thoát nước ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,38m3
J b. Cổng và nhà bảo vệ
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2329m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7066m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,485m3
4Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1592100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1438100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0516tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3245tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6371m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2294m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2236100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0526tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4572tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9464m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0832100m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1272tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5332m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1278100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1603tấn
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0447100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2777m3
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1102m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0078tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,212m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,822m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,821m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7766m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9903m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,248m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7998m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2257m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật127,8369m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,821m2
35Quét dung dịch chống thấm mái nhà bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1508m2
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6491m2
37Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
38Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, cửa nhôm, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3m2
39Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4134tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,81m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,81m2
42Bộ Cổng xếp Inox 304 tự động (bao gồm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
43Bộ cửa sắt cổng bên cạnh cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
K c. Biển hiệu
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,85m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0645m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,935m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,8m2
5Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,405m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,405m2
L d. Hàng rào
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8513m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,019m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,277m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,3256m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,6626m2
6Gia công hoa sắt hàng ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3676tấn
7Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,44m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,44m2
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5tấn
11Bộ chữ đồng vị trí biển hiệu (Chữ "BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH" cao 260mm; chữ "TRƯỜNG CÁN BỘ QUẢN LÝ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH" cao 320mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
M 1.4. Phần điện
N a. Tháo dỡ
1Tháo dỡ Bảng điện kim loại chứa 5-10 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
2Tháo dỡ Bảng điện kim loại chứa 19-23 moduleChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bảng
3Tháo dỡ Tủ điện phân phối tổng (1200x800x400)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Tháo dỡ Ổ cắm đôi xoay chiều 3 chấu 10a (tính 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật148cái
5Tháo dỡ công tắc đơn lắp chìm 220v-10A (tính 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Tháo dỡ công tắc đôi lắp chìm 220v-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
7Tháo dỡ công tắc ba lắp chìm 220v-10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
9Tháo dỡ đèn Downlight D90 bóng conpact 11WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật158bộ
10Tháo dỡ đèn gương bóng sợi đốt 60WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
11Tháo dỡ đèn huỳnh quang lắp nổi 2x36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
12Tháo dỡ đèn huỳnh quang âm trần 2x36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
13Tháo dỡ đèn ốp trần bóng sợi đốt 60WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
14Tháo dỡ đèn pha 150WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ Quạt thông gió nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Tháo dỡ công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Tháo dỡ Aptomat 3 pha 3 cực 200aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tháo dỡ Aptomat 3 pha ≤50aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
19Tháo dỡ Tủ điều khiển máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
20Tháo dỡ Tủ điện thang máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Tháo dỡ Aptomat 3 pha 50aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Tháo dỡ Aptomat 1 pha ≤50aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
24Tháo dỡ Aptomat 1 pha 1 cực 10aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
25Tháo dỡ hệ thống dây điện, ống bảo vệChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30công
O b. Điện trong nhà làm mới
1Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh kích thước H800xW600x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2"Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H600xW400x250mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện."Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3"Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh Kích thước: H1200xW800x350mm, tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện."Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt bảng điện vào tường, nắp nhựa Mica chứa 8 mô đunChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
5Lắp đặt bảng điện vào tường, nắp nhựa Mica chứa 10 mô đunChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt bảng điện vào tường, nắp nhựa Mica chứa 14 mô đunChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB 1P 10A 6K-AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8MCB 1P 16A 6K-AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59cái
9MCB 1P 20A 6K-AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
10MCB 1P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11MCB 1P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12RCBO-2P-16A-6KA-30mAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
13MCB 2P 20A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14MCB 2P 25A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15MCB 2P 32A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16MCB 2P 40A 6kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17MCB 3P 16A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18MCB 3P 20A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19MCB 3P 40A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20MCB 3P 50A 10kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
21MCCB 3P 50A 25kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22MCCB 3P 200A 36kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23MCCB 3P 80A 36kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Cầu chì hạ thế 3X2AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Đèn báo pha (Đỏ-Vàng-Xanh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Biến dòng đo lường 200/5AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế và chuyển mạch vôn kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
P c. Thiết bị điện
1Đèn downlight led d110/90 220v-(9-12)wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật161bộ
2Đèn máng led kích thước 600x300mm 220V/18w-2 bóng gắn âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
3Đèn máng led kích thước 1200x600mm 220V/54w-3 bóng gắn âm trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Đèn ốp trần bóng led d200/300 220v-18wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
5Đèn máng led kích thước 1200x300mm 220V/36w-2 bóng gắn nổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
6Đèn chiếu gương 220v/(6-8)wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7Công tắc đơn loại lắp chìm 220v-10a (đế âm+ mặt+ hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
8Công tắc đôi loại lắp chìm 220v-10a (đế âm+ mặt+ hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
9Công tắc ba loại lắp chìm 220v-10a (đế âm+ mặt+ hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Công tắc xoay chiều loại lắp chìm 250v-10a (đế âm+ mặt+ hạt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250v-16aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
12Ổ cắm đôi 3 cực chống thấm loại lắp chìm 250v-16aChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Cáp điện lõi đồng cách điện cu/xlpe/pvc(2x10) mm2 uđm=0,6/1kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
14Cáp điện lõi đồng cách điện cu/xlpe/pvc(2x6) mm2 uđm=0,6/1kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
15Cáp điện lõi đồng cách điện cu/xlpe/pvc(2x4) mm2 uđm=0,6/1kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
16Dây điện lõi đồng cách điện cu/pvc(1x2,5) mm2 uđm=450/750vChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
17Dây điện lõi đồng cách điện cu/pvc(1x1,5) mm2 uđm=450/750vChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.940m
18Dây cu/pvc 1x6 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
19Dây cu/pvc 1x4 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
20Dây cu/pvc 1x2,5 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
21Dây cu/pvc 1x1,5 mm2 dây bảo vệ màu vàng xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.970m
22Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d16 (kèm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.970m
23Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d20 (kèm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
24Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d25 (kèm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật900m
25Ống nhựa cứng tự chống cháy luồn dây điện d32 (kèm phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật330m
26Máng nhựa dẹt 100x60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật220m
Q I.5. Phần nước
R a. Phá dỡ thiết bị vệ sinh và đường ống
1Tháo dỡ bộ xí bệt + vòi xịt +van góc + dây mềmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
2Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
3Tháo dỡ vòi xịtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Tháo dỡ phễu thu sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
7Tháo dỡ bể nước Inox 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
8Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Tháo dỡ đường ốp cấp thoát nước hiện trạngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12công
S b. Thiết bị vệ sinh và đường ống nước mới
1Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt phễu thu D120x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt phễu thu D100x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cầu thu nước mưa D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Van phao cơ D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h; h=32mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Crefin D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Crefin D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt bồn inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
T c. Phần cấp nước
1Ống PPR PN10 D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
2Ống PPR PN10 D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
3Ống PPR PN10 D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m
4Ống PPR PN10 D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
5Ống PPR PN10 D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,33100m
6Măng sông PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Măng sông PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Măng sông PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
10Lắp đặt Tê PPR nước lạnh, D50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đặt Tê PPR nước lạnh, D50x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D40x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
16Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D25x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
18Lắp đặt tê PPR nước lạnh, D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt cút PP-R - D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116cái
20Lắp đặt cút PP-R - D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Lắp đặt cút PP-R - D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt cút PPR nước lạnh ren trong - D20/DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
23Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
24Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
25Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Lắp đặt côn PPR nước lạnh - D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt van PPR hàn nhiệt - D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Lắp đặt van PPR hàn nhiêt - D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Lắp đặt van thép - DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van 1 chiều, lá lật, ren trong - DN40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Rắc co nhựa (hàn) ren ngoài - D40/DN32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Van hàn nhiệt D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt van mặt bích PPR - D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông -DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
35Kẹp đồng hoặc INOX (ren ngoài) DN15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
U d. Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN6 - D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN6 - D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,51100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC- PN8 - D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
9Mang sông uPVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Mang sông uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
11Mang sông uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
12Mang sông uPVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
13Mang sông uPVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Tê đều uPVC D110 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
15Tê đều uPVC D90 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
16Tê lệch uPVC D110/60 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
17Tê lệch uPVC D90/60 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
18Tê đều uPVC D60 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Tê kiểm tra uPVC D140Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Tê kiểm tra uPVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Tê kiểm tra uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
22Cút uPVC D110 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105cái
23Cút uPVC D90 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
24Cút uPVC D60 135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật55cái
25Cút uPVC D75 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Cút uPVC D60 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
27Cút uPVC D48 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
28Cút uPVC D42 90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Côn thu uPVC D140/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Côn thu uPVC D110/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Côn thu uPVC D60/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Côn thu uPVC D60/48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
33Nút thông tắc sàn D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
34Nút thông tắc sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
35Xi phong uPVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
36Nút bịt D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
37Nút bịt D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
38Nút bịt D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
39Nút bịt D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
40Nút bịt D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Đai ôm, Giá đỡ ống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70bộ
V I.6. Phần điều hòa không khí
W a. Điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 1 chiều - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
8Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
9Bảo ôn ống nước ngưng D42 dày 13mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
10Giá treo ống đồng, ống nước ngưngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
12Dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
13Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật525m
X b. Hệ thống thông gió
1Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=1000 CMH, 25PAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=500 CMH, 25PAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=400 CMH, 25PAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=250 CMH, 25PAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Lắp đặt quạt hút gắn tường LL=150 CMH, 25PAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt quạt hộp LL=1100 CMH, 200PAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
7Cửa gió kích thước cửa 250x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
8Hộp cho cửa gió 250x250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
9Lắp đặt ống thông gió hộp 300x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5m
10Lắp đặt ống thông gió hộp 200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
11Lắp đặt ống thông gió D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
12Ống gió mềm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
13Lắp đặt chân rẽ 100x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
14Lắp đặt chân rẽ 200x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt chuyển tiết diện 100x100/D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
16Van gió VDC D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
17Côn thu đầu quạt/ống gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Bạt mềm nối quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Louver 500x250(hộp gió+cửa gió)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Giá đỡ ống gió, cửa gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
Y I.7 Phần phòng cháy chữa cháy
Z a. Tháo dỡ hệ thống chữa cháy
1Hộp chữa cháy vách tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11Hộp
2Cuộn vòi chữa cháy D50, 16Bar, dài 20 métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cuộn
3Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
4Van góc DN50 + khớp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
5Bình bột chữa cháy ABC - 4 KgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bình
6Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bình
7Nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bình
AA b. Tháo dỡ hệ thống báo + đèn Exit
1Đèn sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
2Đầu báo nhiệt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
3Chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
4Đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
5Nút nhấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
6Tháo dỡ van góc D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
7Đèn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
8Đèn sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
AB c. Bảo dưỡng hệ thống chữa cháy
1Máy bơm nước động cơ điện. Công suất: 11Kw Điện áp: 380vChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Rọ hút DN80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Hộp vòi chữa cháy trong nhà 600x1200x180mmbao gồm hộp đựng tổ hợp báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11Hộp
6Cuộn vòi chữa cháy D50, 16Bar, dài 20 métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cuộn
7Lăng phun chữa cháy D50/13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
8Van góc DN50 + khớp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Bình bột chữa cháy ABC - 4 KgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bình
10Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bình
11Nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m2
13Thử áp lực đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
14Vật tư phụ: Bulong, ty ren, thép V, đai ôm, quang treo, đay, sơn... cho hệ thống chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
AC d. Hệ thống báo cháy
1Đầu báo khói + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35Cái
2Đầu báo nhiệt + đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
3Chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
4Đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
5Nút nhấn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11Cái
6Điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
7Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
8Ống ghen chống cháy D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
9Cáp trục tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
10Dây dẫn điện 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Hộp kỹ thuậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
AD e. Hệ thống đèn Exit + sự cố
1Đèn ExitChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
2Đèn sự cốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
3Ống ghen chống cháy D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
AE II. Chi phí thiết bị
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều Inverter CSL 5KWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng);+ Đủ năng lực là chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III theo quy định pháp luật hiện hành: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (Dân dụng và công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng)31
3 Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cơ – điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương (hệ thống điện, điện dân dụng - công nghiệp, kỹ thuật điện, tự động hóa);31
4 Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (Kỹ thuật cấp thoát nước, kỹ thuật cơ sở hạ tầng)31
5 Cán bộ kỹ thuật và giám sát hiện trường phần PCCC 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ hoặc tương đương31
6 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng31
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động31
8 Công nhân kỹ thuật 15 Chia thành các tổ đội phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá5
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay3
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->