Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:35:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,014,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\ Xử lý mặt đường bê tông nhựa cũ | |||
| 1 | Cào bóc lớp bê tông nhựa đường cũ dày TB 7cm | Mô tả theo chương V | 587,44 | 1 m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo chương V | 269,4 | 1 m |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả theo chương V | 89,71 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn mặt đường cũ K0.98 | Mô tả theo chương V | 448,57 | 1 m2 |
| 5 | Xử lý mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax25 | Mô tả theo chương V | 58,31 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương axit thấm bám tỷ lệ 1.0lit/m2 | Mô tả theo chương V | 1.036,01 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, xử lý mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả theo chương V | 1.036,01 | 1 m2 |
| B | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả theo chương V | 32,33 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh | Mô tả theo chương V | 70,53 | 1 m3 |
| 3 | Đắp lề không gia cố, lu lèn K0.95 | Mô tả theo chương V | 377,93 | 1 m3 |
| 4 | vận chuyển đất và vật liệu thừa đổ | Mô tả theo chương V | 561,16 | 1 m3 |
| C | *\ Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám tỷ lệ 0.5lit/m2 | Mô tả theo chương V | 8.129,22 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Mô tả theo chương V | 7.707,06 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 6cm | Mô tả theo chương V | 388,86 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bê tông nhựa C12.5 dày 2.5cm đoạn vuốt nối | Mô tả theo chương V | 33,3 | 1 m2 |
| D | *\ Lề gia cố phạm vi rãnh xây | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TCN 3.0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 1.148,3 | 1 m2 |
| E | *\ Đường giao | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám tỷ lệ 0.5lit/m2 | Mô tả theo chương V | 45,88 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 2.5cm | Mô tả theo chương V | 45,88 | 1 m2 |
| F | *\ Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào mương | Mô tả theo chương V | 1.289,87 | 1 m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày trung bình 20cm | Mô tả theo chương V | 51,6 | 1 m |
| 3 | Đào bê tông xi măng lối vào để thi công mương | Mô tả theo chương V | 8,74 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất mương K=0.95 bằng đầm cóc | Mô tả theo chương V | 473,75 | 1 m3 |
| G | 1. Mương không chịu lực đá hộc xây KT(50xH)cm | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 72,46 | 1 m3 |
| 2 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 295,97 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 108,69 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 62,44 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả theo chương V | 197,61 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 579,66 | 1 m2 |
| H | - Tấm đan số 1: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,051 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=10mm (CB400) | Mô tả theo chương V | 0,22 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,373 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 39,69 | 1 m2 |
| 5 | bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,7 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 81 | 1 c/kiện |
| I | 2. Mương chịu lực đá hộc xây KT(50xH)cm: 61m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 6,71 | 1 m3 |
| 2 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 31,73 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đáy mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 10,07 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 6,68 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả theo chương V | 18,3 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 63,44 | 1 m2 |
| 7 | CT gối đan d6-8mm | Mô tả theo chương V | 0,548 | Tấn |
| J | - Tấm đan số 2: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,085 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=10mm (CB400) | Mô tả theo chương V | 0,526 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,281 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 37,33 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 61 | 1 c/kiện |
| K | Hoàn trả đường giao cọc 32 (Km33+61.57), cọc 39 (Km33+784.98): | |||
| 1 | Rải giấy dầu | Mô tả theo chương V | 15,46 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông lối vào đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,09 | 1 m3 |
| L | 3. Hố tiêu năng (160x160)cm: 9 cái | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 + cát | Mô tả theo chương V | 2,3 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 3,46 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 8,64 | 1 m2 |
| 4 | Xây thành hố TN đá hộc VXM M100 | Mô tả theo chương V | 11,92 | 1 m3 |
| 5 | cốt thép gối đan d6-8mm | Mô tả theo chương V | 0,19 | Tấn |
| 6 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,5 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo chương V | 26,68 | 1 m2 |
| M | - Tấm đan số 3: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,234 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 9,73 | 1 m2 |
| 4 | bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo chương V | 18 | 1 c/kiện |
| N | 4. Sửa chữa rãnh xây đá hộc cũ hình thang | |||
| 1 | Trát mặt ngoài VXM M100 dày 2cm | Mô tả theo chương V | 225,37 | 1 m2 |
| O | 5. Rãnh xây đá hộc cũ: | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100 rãnh dọc | Mô tả theo chương V | 12,95 | 1 m3 |
| P | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 73,47 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng | Mô tả theo chương V | 19,8 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả theo chương V | 17,12 | m2 |
| 5 | Biển báo tam giác A90, Lcột = 3m | Mô tả theo chương V | 2 | cỏi |
| Q | *\ Đảm bảo ATGT phục vụ thi công | |||
| R | 1. Barie rào chắn: | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn Barie | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt rào chắn barie | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| S | 2. Biển báo: | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo chương V | 8 | 1 cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo chương V | 84 | Cái |
| T | 3. Rào chắn thi công: | |||
| 1 | Cọc gỗ D40 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 2 | Dây nhựa trắng đỏ | Mô tả theo chương V | 313 | 1 m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo chương V | 5,61 | 1 m2 |
| 4 | bê tông đế đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 0,57 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt rào chắn | Mô tả theo chương V | 306 | Cái |
| 6 | Điều tiết giao thông | Mô tả theo chương V | 96 | công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo ban đêm | Mô tả theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Cờ tín hiệu | Mô tả theo chương V | 5 | 1 cái |
| 9 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đôi |
| U | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo chương V | 197.563.000 | VND |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi