Gói thầu: Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt K340, K354 Trần Cao Vân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt K340, K354 Trần Cao Vân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Thanh Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:34:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,501,135,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,517,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu năm trăm mười bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Kiệt K340 Trần Cao Vân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5,052 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện BT đúc sẵn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 47,697 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,477 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,7472 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0891 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,6577 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,8527 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,4118 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 22 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi KT(420x750)mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 23 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi KT(400x900)mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 13,3458 | m3 |
| 26 | Trám khe co dãn nền đường | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 17,5 | 10m |
| 27 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 22,243 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 22,243 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 30 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Kiệt K354 Trần Cao Vân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện BT đúc sẵn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 30,807 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3081 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3081 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 2,5316 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 0,3202 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 14 | Lắp tấm chắn rác + ngăn mùi KT(400x900)mm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 4,0866 | m3 |
| 17 | Trám khe co dãn nền đường | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 6,811 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 8,786 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 39,5 | m3 |
| 21 | Rải lớp ni lông chống mất nước bê tông | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết quy định tại Chương III và V E-HSMT | 39,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi