Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614039-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210461084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:33:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,366,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1 Đào hữu cơ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 454,38 m3 
2 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 285,7 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 941,45 m3
4 Đắp đất nền đường K95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.508,58 m3
5 Đắp đất nền, mặt đường K98 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 718,33 m3
6 Trồng cỏ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.925,63 m2
7 Rải thảm BTN C19 polyme dày 6cm (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.802,32 m2
8 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.802,32 m2
9 Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 8cm (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.802,32 m2
10 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.802,32 m2
11 CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 540,69 m3
12 Rải thảm BTN C19 polyme dày 6cm (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,1 m2
13 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,1 m2
14 Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 8cm (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,1 m2
15 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,1 m2
16 CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,62 m3
17 Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC3-Kết cấu mở rộng đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 428,57 m2
18 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC3-Kết cấu mở rộng đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 428,57 m2
19 CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC3-Kết cấu mở rộng đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,57 m3
20 Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC4-Kết cấu mở rộng đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 486,33 m2
21 Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC4-Kết cấu mở rộng đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 486,33 m2
22 CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC4-Kết cấu mở rộng đường ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 97,27 m3
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 209,43 m3
2 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,59 m3
3 Bê tông móng nối cống đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,47 m3
4 Bê tông thân nối cống đổ tại chỗ M200 (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,69 m3
5 Thân cống hộp (1x1)m dày 18cm HL93 (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 m
6 Bê tông tấm đan nối cống M200 đúc sẵn (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,15 m3
7 Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,04 m3
8 Rải đá dăm 4x6 cát vàng đệm móng (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,38 m3
9 Cốt thép tấm đan đúc sẵn nối cống D ≤ 10 mm (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 315,5 kg
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn nối cống D > 10 mm (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 388,15 kg
11 Quét nhựa đường 2 lớp (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 179,52 m2
12 Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,51 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Cống hộp 1x1m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,86 m3
14 Đào đất hố móng đất cấp 3 (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,24 m3
15 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,83 m3
16 Ống cống ly tâm D800, HL93 (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,5 m
17 Đế cống D800 (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
18 Ống cống ly tâm D800, HL93 (Hoàn trả cống tròn D800) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5 m
19 Đế cống D800 (Hoàn trả cống tròn D800) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
20 Tháo dỡ ống bê tông (Hoàn trả cống tròn D800) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 m
21 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Hoàn trả cống tròn D800) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,33 m3
D Hạng mục 4: Hệ thống ATGT
1 Tháo, lắp lại hộ lan mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 241 m
2 Phá dỡ bê tông không có cốt thép chân hộ lan mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
3 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng chân hộ lan mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
4 Đào móng đất cấp 3 chân hộ lan mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
5 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 chân hộ lan mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m3
6 Nâng, sơn sửa cọc tiêu cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
7 Phá dỡ bê tông không có cốt thép móng cọc tiêu cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
8 Đào móng đất cấp 3 cọc tiêu cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m3
9 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 cọc tiêu cũ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,83 m3
10 Tháo dỡ biển báo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt biển báo KT 0,6x0,6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 350,12 m2
13 Sơn gờ giảm tốc dày 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,25 m2
14 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cọc
15 Lắp đặt Đinh phản quang (loại rộng 15cm HLQ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58 Cái
16 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần đảo phân cách cứng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
17 Bê tông lót móng M100 (Phần đảo phân cách cứng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,14 m3
18 Lát gạch terazo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,4 m2
19 Vữa xi măng đệm M100 (Phần đảo phân cách cứng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
20 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần đảo phân cách cứng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,34 m3
21 Màng phản quang (Phần đảo phân cách cứng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,69 m2
22 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Phần đảo phân cách cứng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,28 m2
23 Tôn dày 2mm (Phần đảo phân cách cứng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,17 kg
E Hạng mục 5: Hệ thống đèn tín hiệu giao thông
1 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,72 100m
2 Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m
3 Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,63 100m
4 Dây đồng nối tiếp đất M10 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,07 100m
5 Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
6 Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
8 Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đèn THGT chữ thập D300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
11 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
12 Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
13 Lắp dựng Cột đèn THGT 4,4m (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cột
14 Luồn cáp ngầm cửa cột (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 đầu cáp
15 Làm đầu cáp khô (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 đầu cáp
16 Lắp bảng điện cửa cột (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bảng
17 Lắp đặt tay bắt đèn (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
18 Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
19 Lắp đặt thiết bị UPS (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
20 Lắp công tơ 1 pha (đã bao gồm hộp bảo vệ và aptomat bảo vệ) trên cột điện (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,92 m2
22 Đào móng tủ điều khiển - đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 m3
23 Lắp đặt tiếp địa cho cột, tủ (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
24 Lắp giá đỡ tủ điện (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Khung móng cột THGT 4,4&2,9 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt khung móng cột THGT 4,4&2,9 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
27 Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7m (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,092 tấn
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,152 m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,056 m3
31 Đổ bê tông tại chố mác 250 PCB40, đá 2x4 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,765 m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - đất cấp III (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,27 m3
33 Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,51 100m
34 Lắp đặt ống thép luồn cáp D90 dày 2,1mm, đường kính ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62 m
35 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
36 Đắp cát công trình đầm chặt K=0,90 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m3
37 Đắp đất công trình đầm chặt K=0,90 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m3
38 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
39 Đào móng công trình - đất cấp IV (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m3
40 Đắp cát công trình đầm chặt K=0,98 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,058 100m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m3
42 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
46 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
F Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 50A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp dựng cột thép tròn côn rời cần đơn chiều cao cột 10m - 4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cột
3 Lắp dựng cột thép cao 14m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cột
4 Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh CD-04 tay vươn 1,5m; cao 2m ( lắp cột 8m; 10m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cần đèn
5 Lắp đặt khung bắt đèn Led pha 4 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
6 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m đèn đường BOSTON 120w( hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
7 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao > 12m đèn Led (Boston hoặc tương đương) 250W -230 V ( cột 14m) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
8 Lắp bảng điện cửa cột (1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bảng
9 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,46 100m
10 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,46 100m
11 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1,5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,64 100m
12 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m
13 Làm đầu cáp M10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 220 đầu cáp
14 Gia công đai thép V40x40x4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
15 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,31 100m
16 Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56 m
17 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D80x4mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
18 Lắp cửa cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cửa
19 Đánh số cột thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2 10 cột
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 đầu cáp
21 Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1KV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 1 sợi, 1 ruột
22 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép, tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 vị trí
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,72 m3
24 Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 m3
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
26 Khung móng M24x750 (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,324 m3
29 Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,184 m3
30 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
31 Khung móng M24x1200 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,14 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III (Phần móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,176 m3
34 Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
35 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D105/85 (Phần móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m
36 Khung móng M16x650 (Phần móng tủ điện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5x2500mm (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cọc
38 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
39 01 Cọc tiếp địa, L63x63x5x1500 mã kẽm + thép dẹt (Phần tiếp địa R1C1, 01 bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cọc
40 01 Cọc tiếp địa, thép D10 dài 2,5m mã kẽm + thép dẹt (Phần tiếp địa tủ điện, 01 bộ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 kg
41 Đào hào cáp - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 69,504 m3
42 Đào móng - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,622 100m3
43 Lót cát đường ống (Phần hào cáp chiếu sáng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,762 m3
44 Gạch chỉ chặn cáp (8v/m) (Phần hào cáp chiếu sáng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.792 viên
45 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần hào cáp chiếu sáng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,792 1000 viên
46 Lưới báo hiệu cáp (Phần hào cáp chiếu sáng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 289,6 m2
47 Đắp đất đầm chặt K = 0,90 (Phần hào cáp chiếu sáng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,589 100m3
48 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm ( 2 lần 5cm) (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,64 100m
49 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤ 5cm (2 lần 5cm) (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,128 100m2
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m3
51 Đào hào cáp - Cấp đất III (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,52 1m3
52 Lưới báo hiệu cáp (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4 m2
53 Gạch chỉ chặn cáp (8v/m) (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 144 viên
54 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,144 1000 viên
55 Đắp đất hào cáp (Phần hào cáp qua đường nhựa) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m3
G Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
H Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->