Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:33:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,366,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,38 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,7 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 941,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.508,58 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền, mặt đường K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 718,33 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.925,63 | m2 |
| 7 | Rải thảm BTN C19 polyme dày 6cm (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.802,32 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.802,32 | m2 |
| 9 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 8cm (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.802,32 | m2 |
| 10 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.802,32 | m2 |
| 11 | CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC1-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 540,69 | m3 |
| 12 | Rải thảm BTN C19 polyme dày 6cm (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,1 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,1 | m2 |
| 14 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 8cm (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,1 | m2 |
| 15 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,1 | m2 |
| 16 | CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC2-Kết cấu mở rộng tuyến chính) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,62 | m3 |
| 17 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC3-Kết cấu mở rộng đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 428,57 | m2 |
| 18 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC3-Kết cấu mở rộng đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 428,57 | m2 |
| 19 | CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC3-Kết cấu mở rộng đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,57 | m3 |
| 20 | Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày 7cm (KC4-Kết cấu mở rộng đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486,33 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 1kg/m2 (KC4-Kết cấu mở rộng đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 486,33 | m2 |
| 22 | CPĐD loại I gia cố 5% xi măng (KC4-Kết cấu mở rộng đường ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,27 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng nối cống đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,47 | m3 |
| 4 | Bê tông thân nối cống đổ tại chỗ M200 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 5 | Thân cống hộp (1x1)m dày 18cm HL93 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 6 | Bê tông tấm đan nối cống M200 đúc sẵn (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,04 | m3 |
| 8 | Rải đá dăm 4x6 cát vàng đệm móng (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn nối cống D ≤ 10 mm (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315,5 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn nối cống D > 10 mm (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388,15 | kg |
| 11 | Quét nhựa đường 2 lớp (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,52 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá (Cống hộp 1x1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,24 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,83 | m3 |
| 16 | Ống cống ly tâm D800, HL93 (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5 | m |
| 17 | Đế cống D800 (Bổ sung cống dọc ly tâm D=0,8m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 18 | Ống cống ly tâm D800, HL93 (Hoàn trả cống tròn D800) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 19 | Đế cống D800 (Hoàn trả cống tròn D800) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ống bê tông (Hoàn trả cống tròn D800) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 21 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Hoàn trả cống tròn D800) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,33 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Tháo, lắp lại hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép chân hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng chân hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 chân hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 chân hộ lan mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 6 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Phá dỡ bê tông không có cốt thép móng cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo KT 0,6x0,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,12 | m2 |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,25 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 15 | Lắp đặt Đinh phản quang (loại rộng 15cm HLQ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | Cái |
| 16 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần đảo phân cách cứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng M100 (Phần đảo phân cách cứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng đệm M100 (Phần đảo phân cách cứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Phần đảo phân cách cứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 21 | Màng phản quang (Phần đảo phân cách cứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m2 |
| 22 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Phần đảo phân cách cứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 23 | Tôn dày 2mm (Phần đảo phân cách cứng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,17 | kg |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 2 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 3 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,63 | 100m |
| 4 | Dây đồng nối tiếp đất M10 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên xanh rẽ phải 1xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đèn THGT chữ thập D300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4,4m (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 17 | Lắp đặt tay bắt đèn (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị UPS (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp công tơ 1 pha (đã bao gồm hộp bảo vệ và aptomat bảo vệ) trên cột điện (Phần lắp đặt đèn tín hiệu giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 22 | Đào móng tủ điều khiển - đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột, tủ (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ điện (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Khung móng cột THGT 4,4&2,9 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4,4&2,9 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 27 | Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7m (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - đất cấp III (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tại chố mác 250 PCB40, đá 2x4 (Phần làm móng cột, tủ điều khiển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,765 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - đất cấp III (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép luồn cáp D90 dày 2,1mm, đường kính ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình đầm chặt K=0,90 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình đầm chặt K=0,90 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình - đất cấp IV (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình đầm chặt K=0,98 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Phần đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép tròn côn rời cần đơn chiều cao cột 10m - 4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột thép cao 14m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Lắp cần đèn kiểu 1 nhánh CD-04 tay vươn 1,5m; cao 2m ( lắp cột 8m; 10m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt khung bắt đèn Led pha 4 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m đèn đường BOSTON 120w( hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao > 12m đèn Led (Boston hoặc tương đương) 250W -230 V ( cột 14m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột (1 phíp + 1 cầu đấu 60A + 1at 10A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bảng |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn các cột đèn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Cadivi hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 3x2,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | đầu cáp |
| 14 | Gia công đai thép V40x40x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp luồn qua đường D80x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D80x4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cửa |
| 19 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10 cột |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1KV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép, tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | vị trí |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,72 | m3 |
| 24 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 26 | Khung móng M24x750 (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Phần móng cột đèn M24x750, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,324 | m3 |
| 29 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Khung móng M24x1200 (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Phần móng cột đèn M24x1200, bao gồm cả khung móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200, đá 1x2, PCB40 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, D105/85 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| 36 | Khung móng M16x650 (Phần móng tủ điện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5x2500mm (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 38 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 (Phần tiếp địa cột đèn 14m, 02 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | 01 Cọc tiếp địa, L63x63x5x1500 mã kẽm + thép dẹt (Phần tiếp địa R1C1, 01 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 40 | 01 Cọc tiếp địa, thép D10 dài 2,5m mã kẽm + thép dẹt (Phần tiếp địa tủ điện, 01 bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 41 | Đào hào cáp - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,504 | m3 |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | 100m3 |
| 43 | Lót cát đường ống (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,762 | m3 |
| 44 | Gạch chỉ chặn cáp (8v/m) (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.792 | viên |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,792 | 1000 viên |
| 46 | Lưới báo hiệu cáp (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,6 | m2 |
| 47 | Đắp đất đầm chặt K = 0,90 (Phần hào cáp chiếu sáng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,589 | 100m3 |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 5cm ( 2 lần 5cm) (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 49 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤ 5cm (2 lần 5cm) (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 51 | Đào hào cáp - Cấp đất III (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 1m3 |
| 52 | Lưới báo hiệu cáp (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 53 | Gạch chỉ chặn cáp (8v/m) (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 1000 viên |
| 55 | Đắp đất hào cáp (Phần hào cáp qua đường nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| H | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi