Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:33:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,996,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km41-KM43 | |||
| B | *\ Xử lý mặt đường BTN cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 2.009,07 | 1 m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 50,36 | 1 m |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả theo Chương V | 7,67 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn mặt đường cũ K0.98 dày trung bình 15cm | Mô tả theo Chương V | 38,36 | 1 m2 |
| 5 | Xử lý ổ gà CPĐD Dmax25 dày 13cm | Mô tả theo Chương V | 4,99 | 1 m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương axit thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 2.047,43 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 2.047,43 | 1 m2 |
| C | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường3 | Mô tả theo Chương V | 99,45 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh, mương đất | Mô tả theo Chương V | 459,73 | 1 m3 |
| 3 | Đắp trả mương tận dụng K0.95 | Mô tả theo Chương V | 102,51 | 1 m3 |
| 4 | Đắp K0.95 lề không gia cố + đáy rãnh thượng lưu cống Km42+238.67m | Mô tả theo Chương V | 239,55 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa | Mô tả theo Chương V | 301,1 | 1 m3 |
| D | *\ Đường giao | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 82,26 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm | Mô tả theo Chương V | 82,26 | 1 m2 |
| E | *\ Mở rộng đường giao Km41+545.53 | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Mô tả theo Chương V | 35,69 | 1 m3 |
| 2 | Đào đá vỉa đường cũ | Mô tả theo Chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa | Mô tả theo Chương V | 37,32 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm | Mô tả theo Chương V | 30,264 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD lớp dưới Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả theo Chương V | 15,13 | 1 m3 |
| 6 | CPĐD lớp trên Dmax25 dày 15cm | Mô tả theo Chương V | 15,13 | 1 m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương axit thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 100,88 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 100,88 | 1 m2 |
| F | *\ Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 11.043,61 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 8.848,85 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 6cm (kể cả bù vênh dày trung bình 1cm) | Mô tả theo Chương V | 2.007,73 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 3cm | Mô tả theo Chương V | 57,89 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 4cm | Mô tả theo Chương V | 94,94 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm (vuốt nối đầu và cuối tuyến) | Mô tả theo Chương V | 34,2 | 1 m2 |
| G | *\ Lề gia cố phạm vi rãnh xây | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TCN 3.0kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 891,97 | 1 m2 |
| H | *\ Xây sửa rãnh TL cống Km42+238.67m | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 m3 |
| I | *\ Mương xây KT(50x60)cm | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 17,99 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 26,99 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Mô tả theo Chương V | 49,07 | 1 m2 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V | 49,07 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 15,51 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo Chương V | 143,95 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,032 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V | Mô tả theo Chương V | 0,138 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,235 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 24,99 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 4,85 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan 237kg/tấm | Mô tả theo Chương V | 51 | 1 c/kiện |
| J | *\ Hố tiêu năng cho mương xây dọc | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 4 | Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V | 1,07 | 1 m3 |
| 5 | Cốt hép gối hố tiêu năng d | Mô tả theo Chương V | 0,021 | Tấn |
| 6 | bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối hố tiêu năng | Mô tả theo Chương V | 2,96 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan 285kg/tấm | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 c/kiện |
| K | *\ Bậc nước hạ lưu mương | |||
| 1 | Đào đất bậc nước, vận chuyển đổ | Mô tả theo Chương V | 20,99 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 1,43 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bậc nước đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 13,69 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả theo Chương V | 58,97 | 1 m2 |
| 5 | Xếp khan chống xói (tận dụng vật liệu) | Mô tả theo Chương V | 2,62 | 1m3 |
| L | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 130,25 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 17,12 | 1 m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 76,99 | 1 m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Mô tả theo Chương V | 76,99 | 1 m2 |
| 5 | Đào bỏ cọc tiêu cũ hư hỏng | Mô tả theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa | Mô tả theo Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 7 | Tháo dỡ tường hộ lan cũ | Mô tả theo Chương V | 12 | 1 m |
| 8 | Vận chuyển THL cũ về hạt quản lý (23Km đường L4) | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 1 tấn |
| 9 | Bốc xếp THL xuống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 0,38 | 1 Tấn |
| 10 | Đục gia cố lề bằng đá hộc | Mô tả theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 11 | Tuờng hộ lan cột thép tròn | Mô tả theo Chương V | 1 | TB |
| 12 | Vận chuyển tường hộ lan đến công địa | Mô tả theo Chương V | 3,95 | 1 tấn |
| 13 | Bốc xếp THL xuống bằng thủ công | Mô tả theo Chương V | 3,95 | 1 Tấn |
| 14 | Lắp đặt tường hộ lan cột tròn | Mô tả theo Chương V | 132 | 1m |
| M | *\ Tổ chức đảm bảo ATGT | |||
| N | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo Chương V | 32 | Cái |
| O | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 14 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo Chương V | 112 | Cái |
| P | III. Rào chắn thi công | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo Chương V | 575 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo Chương V | 10,32 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 408 | Cái |
| 6 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo Chương V | 128 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo Chương V | 4 | Bóng |
| 8 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo Chương V | 9 | Cái |
| 9 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo Chương V | 12 | Đôi |
| Q | Đoạn Km51 - Km52 | |||
| R | *\ Xử lý mặt đường BTN cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 329,3 | 1 m2 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 136,67 | 1 m |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ | Mô tả theo Chương V | 250,58 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn MĐ cũ K0.98 dày TB15cm | Mô tả theo Chương V | 243,29 | 1 m2 |
| 5 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm | Mô tả theo Chương V | 227,433 | 1 m3 |
| 6 | Xử lý ổ gà CPĐD Dmax25 dày 13cm | Mô tả theo Chương V | 31,63 | 1 m3 |
| 7 | Tưới nhũ tương axit thấm bám 1.0Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 572,6 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển,thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 572,6 | 1 m2 |
| S | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Mô tả theo Chương V | 280,49 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | Mô tả theo Chương V | 9,88 | 1 m3 |
| 3 | Đắp lề lu lèn K0.95 tận dụng | Mô tả theo Chương V | 103,67 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa | Mô tả theo Chương V | 1.926,42 | 1 m3 |
| T | *\ Đường giao | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 259,18 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển,thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm | Mô tả theo Chương V | 259,18 | 1 m2 |
| U | *\ Mặt đường bê tông nhựa | |||
| V | I. Mặt đường tăng cường + vuốt nối | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 4.754,05 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển,thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 4.171,2 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 6cm (kể cả bù vênh dày TB1cm) | Mô tả theo Chương V | 549 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm | Mô tả theo Chương V | 16,5 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.85cm | Mô tả theo Chương V | 17,36 | 1 m2 |
| W | II. Mặt đường làm mới | |||
| 1 | CPĐD lớp dưới Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả theo Chương V | 113,72 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD lớp trên Dmax25 dày 15cm | Mô tả theo Chương V | 113,72 | 1 m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương axit thấm bám 1Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 758,11 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 758,11 | 1 m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 758,11 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả theo Chương V | 758,11 | 1 m2 |
| X | *\ Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh | Mô tả theo Chương V | 130,14 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất móng mương | Mô tả theo Chương V | 2.265,09 | 1 m3 |
| 3 | Cắt lối vào BTXM để thi công mương | Mô tả theo Chương V | 112,77 | 1 m |
| 4 | Đào lối vào BTXM để thi công mương | Mô tả theo Chương V | 17 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất mương K0.95 tận dụng | Mô tả theo Chương V | 849,29 | 1 m3 |
| Y | I. Mương xây đá hộc không chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 116,7 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 175,04 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Mô tả theo Chương V | 318,26 | 1 m2 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V | 368,59 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 100,57 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo Chương V | 933,56 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,118 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V | Mô tả theo Chương V | 0,504 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,856 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 91,14 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 17,67 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan 237kg/tấm | Mô tả theo Chương V | 186 | 1 c/kiện |
| Z | II. Mương xây đá hộc đậy đan chịu lực | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 15,62 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 23,43 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Mô tả theo Chương V | 42,6 | 1 m2 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V | 60,02 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 15,55 | 1 m3 |
| 6 | CT gối mương d | Mô tả theo Chương V | 1,269 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo Chương V | 147,68 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,199 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V | Mô tả theo Chương V | 1,225 | 1 tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,653 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 86,9 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 16,76 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan 296kg/tấm | Mô tả theo Chương V | 142 | 1 c/kiện |
| 14 | Lớp giấy dầu hoàn trả lối vào | Mô tả theo Chương V | 36,32 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông hoàn trả lối vào đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 5,81 | 1 m3 |
| AA | III. Hố tiêu năng cho mương xây dọc | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 3,84 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 4 | Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V | 11,75 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép gối hố tiêu năng d | Mô tả theo Chương V | 0,211 | Tấn |
| 6 | Bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 2,78 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn gối hố tiêu năng | Mô tả theo Chương V | 29,64 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,041 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,26 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 10,81 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 2,28 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan 285kg/tấm | Mô tả theo Chương V | 20 | 1 c/kiện |
| AB | IV. Mương xây cửa xả KT(70x90)cm | |||
| AC | 1. Mương xây | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 5,85 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 8,78 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng mương | Mô tả theo Chương V | 13,5 | 1 m2 |
| 4 | Xây mương đá hộc VXM M100 | Mô tả theo Chương V | 21,6 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 4,27 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả theo Chương V | 39,6 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V | Mô tả theo Chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,146 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 12 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 3 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan 300kg/tấm | Mô tả theo Chương V | 25 | 1 c/kiện |
| AD | 2. Hố tiêu năng vị trí cuối mương xả | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 0,34 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn hố tiêu năng | Mô tả theo Chương V | 13,58 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 M200 | Mô tả theo Chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 4 | Xếp khan chống xói (tận dụng vật liệu) | Mô tả theo Chương V | 0,62 | 1m3 |
| AE | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 49,69 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 17,12 | 1 m2 |
| AF | *\ Điểm đón trả khách Km51+840 phải tuyến | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường | Mô tả theo Chương V | 27,66 | 1 m3 |
| 2 | Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm | Mô tả theo Chương V | 22,428 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD lớp dưới Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả theo Chương V | 11,21 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD lớp trên Dmax25 dày 15cm | Mô tả theo Chương V | 11,21 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương axit thấm bám 1Kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 74,76 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả theo Chương V | 74,76 | 1 m2 |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật I.434a | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Vận chuyển biển báo đến công địa và bốc xếp xuống | Mô tả theo Chương V | 0,023 | Tấn |
| 9 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 8,1 | 1 m2 |
| 10 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả theo Chương V | 2,1 | 1 m2 |
| AG | *\ Hố ga T8 - Km51+948.43 trái tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga | Mô tả theo Chương V | 4,67 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả theo Chương V | 2,95 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo Chương V | 12,45 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả theo Chương V | 2,15 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép thang trèo d | Mô tả theo Chương V | 0,003 | Tấn |
| 7 | Cốt thép gối ga d | Mô tả theo Chương V | 0,021 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo Chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,28 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,026 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,23 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 15 | Đập phá mương xây cũ | Mô tả theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa | Mô tả theo Chương V | 3,28 | 1 m3 |
| AH | *\ Cống hộp 75x75 | |||
| AI | I. Thân cống và mối nối | |||
| 1 | Đào đất móng cống | Mô tả theo Chương V | 26,01 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả theo Chương V | 12,42 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 2,11 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả theo Chương V | 0,222 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống d=10mm CB400V | Mô tả theo Chương V | 0,233 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống d | Mô tả theo Chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả theo Chương V | 68,5 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 3,73 | 1 m3 |
| 9 | Quét nhựa đường nóng ống cống | Mô tả theo Chương V | 40,03 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp 75x75 loại 1m/đốt | Mô tả theo Chương V | 10 | đốt |
| 11 | VXM M100 mối nối cống | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 1m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả theo Chương V | 7,59 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép mối nối d | Mô tả theo Chương V | 0,007 | Tấn |
| 14 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 1 m3 |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải d | Mô tả theo Chương V | 0,192 | 1 tấn |
| 16 | Cốt thép bản giảm tải d=10mm CB400V | Mô tả theo Chương V | 0,11 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả theo Chương V | 11,2 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt bản giảm tải | Mô tả theo Chương V | 14 | 1 c/kiện |
| AJ | II. Hố ga thượng hạ lưu | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả theo Chương V | 21,14 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất K0.95 tận dụng | Mô tả theo Chương V | 7,23 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm 4x6 + cát | Mô tả theo Chương V | 0,65 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Mô tả theo Chương V | 25,38 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 2x4 M200 | Mô tả theo Chương V | 4,41 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép thang trèo d | Mô tả theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 7 | Cốt thép gối ga d | Mô tả theo Chương V | 0,042 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn gối ga | Mô tả theo Chương V | 5,87 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,008 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V | 2,16 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V | 4 | 1 c/kiện |
| AK | III. Hạng mục khác | |||
| 1 | Vận chuyển đất, vật liệu đổ | Mô tả theo Chương V | 24,94 | 1 m3 |
| AL | *\ Tổ chức đảm bảo ATGT | |||
| AM | I. Barie rào chắn | |||
| 1 | Cung cấp barie rào chắn | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp dựng rào chắn barie | Mô tả theo Chương V | 16 | Cái |
| AN | II. Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật | Mô tả theo Chương V | 7 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt biển báo | Mô tả theo Chương V | 56 | Cái |
| AO | III. Rào chắn thi công | |||
| 1 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả theo Chương V | 0,06 | 1m3 |
| 2 | Dây nhựa | Mô tả theo Chương V | 288 | m |
| 3 | Sơn trắng đỏ 3 lớp | Mô tả theo Chương V | 5,16 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo Chương V | 0,53 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 204 | Cái |
| 6 | Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 | Mô tả theo Chương V | 64 | 1 Công |
| 7 | Đèn chớp đỏ cảnh báo | Mô tả theo Chương V | 2 | Bóng |
| 8 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Găng tay bảo hộ | Mô tả theo Chương V | 6 | Đôi |
| AP | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) | Mô tả theo Chương V | 256.479.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi