Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603016-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210565446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:33:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,996,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km41-KM43
B *\ Xử lý mặt đường BTN cũ
1 Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7cm Mô tả theo Chương V 2.009,07 1 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả theo Chương V 50,36 1 m
3 Đào kết cấu đường cũ Mô tả theo Chương V 7,67 1 m3
4 Lu lèn mặt đường cũ K0.98 dày trung bình 15cm Mô tả theo Chương V 38,36 1 m2
5 Xử lý ổ gà CPĐD Dmax25 dày 13cm Mô tả theo Chương V 4,99 1 m3
6 Tưới nhũ tương axit thấm bám 1.0Kg/m2 Mô tả theo Chương V 2.047,43 1 m2
7 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả theo Chương V 2.047,43 1 m2
C *\ Nền đường
1 Đào đất nền đường3 Mô tả theo Chương V 99,45 1 m3
2 Đào rãnh, mương đất Mô tả theo Chương V 459,73 1 m3
3 Đắp trả mương tận dụng K0.95 Mô tả theo Chương V 102,51 1 m3
4 Đắp K0.95 lề không gia cố + đáy rãnh thượng lưu cống Km42+238.67m Mô tả theo Chương V 239,55 1 m3
5 Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa Mô tả theo Chương V 301,1 1 m3
D *\ Đường giao
1 Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 Mô tả theo Chương V 82,26 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm Mô tả theo Chương V 82,26 1 m2
E *\ Mở rộng đường giao Km41+545.53
1 Đào đất khuôn đường Mô tả theo Chương V 35,69 1 m3
2 Đào đá vỉa đường cũ Mô tả theo Chương V 1,63 1 m3
3 Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa Mô tả theo Chương V 37,32 1 m3
4 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm Mô tả theo Chương V 30,264 1 m3
5 CPĐD lớp dưới Dmax37.5 dày 15cm Mô tả theo Chương V 15,13 1 m3
6 CPĐD lớp trên Dmax25 dày 15cm Mô tả theo Chương V 15,13 1 m3
7 Tưới nhũ tương axit thấm bám 1.0Kg/m2 Mô tả theo Chương V 100,88 1 m2
8 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả theo Chương V 100,88 1 m2
F *\ Mặt đường bê tông nhựa
1 Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 Mô tả theo Chương V 11.043,61 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm Mô tả theo Chương V 8.848,85 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 6cm (kể cả bù vênh dày trung bình 1cm) Mô tả theo Chương V 2.007,73 1 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 3cm Mô tả theo Chương V 57,89 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 4cm Mô tả theo Chương V 94,94 1 m2
6 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm (vuốt nối đầu và cuối tuyến) Mô tả theo Chương V 34,2 1 m2
G *\ Lề gia cố phạm vi rãnh xây
1 Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm, TCN 3.0kg/m2 Mô tả theo Chương V 891,97 1 m2
H *\ Xây sửa rãnh TL cống Km42+238.67m
1 Xây rãnh đá hộc VXM M100 Mô tả theo Chương V 1 1 m3
I *\ Mương xây KT(50x60)cm
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 17,99 1 m3
2 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả theo Chương V 26,99 1 m3
3 Ván khuôn móng mương Mô tả theo Chương V 49,07 1 m2
4 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả theo Chương V 49,07 1 m3
5 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 15,51 1 m3
6 Ván khuôn gối mương Mô tả theo Chương V 143,95 1 m2
7 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,032 1 tấn
8 Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V Mô tả theo Chương V 0,138 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,235 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 24,99 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 4,85 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan 237kg/tấm Mô tả theo Chương V 51 1 c/kiện
J *\ Hố tiêu năng cho mương xây dọc
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 0,26 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả theo Chương V 0,38 1 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả theo Chương V 0,96 1 m2
4 Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 Mô tả theo Chương V 1,07 1 m3
5 Cốt hép gối hố tiêu năng d Mô tả theo Chương V 0,021 Tấn
6 bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,28 1 m3
7 Ván khuôn gối hố tiêu năng Mô tả theo Chương V 2,96 1 m2
8 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,004 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,026 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 1,08 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,23 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan 285kg/tấm Mô tả theo Chương V 2 1 c/kiện
K *\ Bậc nước hạ lưu mương
1 Đào đất bậc nước, vận chuyển đổ Mô tả theo Chương V 20,99 1 m3
2 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 1,43 1 m3
3 Bê tông bậc nước đá 2x4 M150 Mô tả theo Chương V 13,69 1 m3
4 Ván khuôn bậc nước Mô tả theo Chương V 58,97 1 m2
5 Xếp khan chống xói (tận dụng vật liệu) Mô tả theo Chương V 2,62 1m3
L *\ An toàn giao thông
1 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Mô tả theo Chương V 130,25 1 m2
2 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Mô tả theo Chương V 17,12 1 m2
3 Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 2mm Mô tả theo Chương V 76,99 1 m2
4 Sơn gờ giảm tốc màu vàng dày 6mm Mô tả theo Chương V 76,99 1 m2
5 Đào bỏ cọc tiêu cũ hư hỏng Mô tả theo Chương V 0,52 1 m3
6 Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa Mô tả theo Chương V 0,52 1 m3
7 Tháo dỡ tường hộ lan cũ Mô tả theo Chương V 12 1 m
8 Vận chuyển THL cũ về hạt quản lý (23Km đường L4) Mô tả theo Chương V 0,38 1 tấn
9 Bốc xếp THL xuống bằng thủ công Mô tả theo Chương V 0,38 1 Tấn
10 Đục gia cố lề bằng đá hộc Mô tả theo Chương V 0,07 m3
11 Tuờng hộ lan cột thép tròn Mô tả theo Chương V 1 TB
12 Vận chuyển tường hộ lan đến công địa Mô tả theo Chương V 3,95 1 tấn
13 Bốc xếp THL xuống bằng thủ công Mô tả theo Chương V 3,95 1 Tấn
14 Lắp đặt tường hộ lan cột tròn Mô tả theo Chương V 132 1m
M *\ Tổ chức đảm bảo ATGT
N I. Barie rào chắn
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả theo Chương V 4 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả theo Chương V 32 Cái
O II. Biển báo
1 Biển báo chữ nhật Mô tả theo Chương V 14 Cái
2 Biển báo tam giác Mô tả theo Chương V 2 Cái
3 Biển báo tròn Mô tả theo Chương V 5 Cái
4 Lắp đặt biển báo Mô tả theo Chương V 112 Cái
P III. Rào chắn thi công
1 Gỗ nhóm 5 Mô tả theo Chương V 0,12 1m3
2 Dây nhựa Mô tả theo Chương V 575 m
3 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả theo Chương V 10,32 1 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 1,06 1 m3
5 Lắp đặt cấu kiện Mô tả theo Chương V 408 Cái
6 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả theo Chương V 128 1 Công
7 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo Chương V 4 Bóng
8 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả theo Chương V 9 Cái
9 Găng tay bảo hộ Mô tả theo Chương V 12 Đôi
Q Đoạn Km51 - Km52
R *\ Xử lý mặt đường BTN cũ
1 Cào bóc mặt đường BTN cũ dày 7cm Mô tả theo Chương V 329,3 1 m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Mô tả theo Chương V 136,67 1 m
3 Đào kết cấu đường cũ Mô tả theo Chương V 250,58 1 m3
4 Lu lèn MĐ cũ K0.98 dày TB15cm Mô tả theo Chương V 243,29 1 m2
5 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm Mô tả theo Chương V 227,433 1 m3
6 Xử lý ổ gà CPĐD Dmax25 dày 13cm Mô tả theo Chương V 31,63 1 m3
7 Tưới nhũ tương axit thấm bám 1.0Kg/m2 Mô tả theo Chương V 572,6 1 m2
8 Sản xuất, vận chuyển,thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả theo Chương V 572,6 1 m2
S *\ Nền đường
1 Đào đất nền đường Mô tả theo Chương V 280,49 1 m3
2 Đào đất khuôn đường Mô tả theo Chương V 9,88 1 m3
3 Đắp lề lu lèn K0.95 tận dụng Mô tả theo Chương V 103,67 1 m3
4 Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa Mô tả theo Chương V 1.926,42 1 m3
T *\ Đường giao
1 Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 Mô tả theo Chương V 259,18 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển,thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm Mô tả theo Chương V 259,18 1 m2
U *\ Mặt đường bê tông nhựa
V I. Mặt đường tăng cường + vuốt nối
1 Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 Mô tả theo Chương V 4.754,05 1 m2
2 Sản xuất, vận chuyển,thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm Mô tả theo Chương V 4.171,2 1 m2
3 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 6cm (kể cả bù vênh dày TB1cm) Mô tả theo Chương V 549 1 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.5cm Mô tả theo Chương V 16,5 1 m2
5 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 2.85cm Mô tả theo Chương V 17,36 1 m2
W II. Mặt đường làm mới
1 CPĐD lớp dưới Dmax37.5 dày 15cm Mô tả theo Chương V 113,72 1 m3
2 CPĐD lớp trên Dmax25 dày 15cm Mô tả theo Chương V 113,72 1 m3
3 Tưới nhũ tương axit thấm bám 1Kg/m2 Mô tả theo Chương V 758,11 1 m2
4 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả theo Chương V 758,11 1 m2
5 Tưới nhũ tương axit dính bám 0.5Kg/m2 Mô tả theo Chương V 758,11 1 m2
6 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN hạt mịn C12.5 dày 5cm Mô tả theo Chương V 758,11 1 m2
X *\ Hệ thống thoát nước
1 Đào đất rãnh Mô tả theo Chương V 130,14 1 m3
2 Đào đất móng mương Mô tả theo Chương V 2.265,09 1 m3
3 Cắt lối vào BTXM để thi công mương Mô tả theo Chương V 112,77 1 m
4 Đào lối vào BTXM để thi công mương Mô tả theo Chương V 17 1 m3
5 Đắp đất mương K0.95 tận dụng Mô tả theo Chương V 849,29 1 m3
Y I. Mương xây đá hộc không chịu lực
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 116,7 1 m3
2 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả theo Chương V 175,04 1 m3
3 Ván khuôn móng mương Mô tả theo Chương V 318,26 1 m2
4 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả theo Chương V 368,59 1 m3
5 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 100,57 1 m3
6 Ván khuôn gối mương Mô tả theo Chương V 933,56 1 m2
7 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,118 1 tấn
8 Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V Mô tả theo Chương V 0,504 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,856 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 91,14 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 17,67 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan 237kg/tấm Mô tả theo Chương V 186 1 c/kiện
Z II. Mương xây đá hộc đậy đan chịu lực
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 15,62 1 m3
2 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả theo Chương V 23,43 1 m3
3 Ván khuôn móng mương Mô tả theo Chương V 42,6 1 m2
4 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả theo Chương V 60,02 1 m3
5 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 15,55 1 m3
6 CT gối mương d Mô tả theo Chương V 1,269 Tấn
7 Ván khuôn gối mương Mô tả theo Chương V 147,68 1 m2
8 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,199 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V Mô tả theo Chương V 1,225 1 tấn
10 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,653 1 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 86,9 1 m2
12 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 16,76 1 m3
13 Lắp đặt tấm đan 296kg/tấm Mô tả theo Chương V 142 1 c/kiện
14 Lớp giấy dầu hoàn trả lối vào Mô tả theo Chương V 36,32 1 m2
15 Bê tông hoàn trả lối vào đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 5,81 1 m3
AA III. Hố tiêu năng cho mương xây dọc
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 2,56 1 m3
2 Bê tông móng đá 2x4 M150 Mô tả theo Chương V 3,84 1 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả theo Chương V 9,6 1 m2
4 Xây hố tiêu năng đá hộc VXM M100 Mô tả theo Chương V 11,75 1 m3
5 Cốt thép gối hố tiêu năng d Mô tả theo Chương V 0,211 Tấn
6 Bê tông gối hố tiêu năng đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 2,78 1 m3
7 Ván khuôn gối hố tiêu năng Mô tả theo Chương V 29,64 1 m2
8 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,041 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,26 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 10,81 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 2,28 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan 285kg/tấm Mô tả theo Chương V 20 1 c/kiện
AB IV. Mương xây cửa xả KT(70x90)cm
AC 1. Mương xây
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 5,85 1 m3
2 Bê tông móng mương đá 2x4 M150 Mô tả theo Chương V 8,78 1 m3
3 Ván khuôn móng mương Mô tả theo Chương V 13,5 1 m2
4 Xây mương đá hộc VXM M100 Mô tả theo Chương V 21,6 1 m3
5 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 4,27 1 m3
6 Ván khuôn gối mương Mô tả theo Chương V 39,6 1 m2
7 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,016 1 tấn
8 Cốt thép tấm đan d=10mm CB400V Mô tả theo Chương V 0,083 1 tấn
9 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,146 1 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 12 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 3 1 m3
12 Lắp đặt tấm đan 300kg/tấm Mô tả theo Chương V 25 1 c/kiện
AD 2. Hố tiêu năng vị trí cuối mương xả
1 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 0,34 1 m3
2 Ván khuôn hố tiêu năng Mô tả theo Chương V 13,58 1 m2
3 Bê tông hố tiêu năng đá 2x4 M200 Mô tả theo Chương V 2,7 1 m3
4 Xếp khan chống xói (tận dụng vật liệu) Mô tả theo Chương V 0,62 1m3
AE *\ An toàn giao thông
1 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Mô tả theo Chương V 49,69 1 m2
2 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Mô tả theo Chương V 17,12 1 m2
AF *\ Điểm đón trả khách Km51+840 phải tuyến
1 Đào đất khuôn đường Mô tả theo Chương V 27,66 1 m3
2 Lu lèn khuôn đường K0.98 dày 30cm Mô tả theo Chương V 22,428 1 m3
3 CPĐD lớp dưới Dmax37.5 dày 15cm Mô tả theo Chương V 11,21 1 m3
4 CPĐD lớp trên Dmax25 dày 15cm Mô tả theo Chương V 11,21 1 m3
5 Tưới nhũ tương axit thấm bám 1Kg/m2 Mô tả theo Chương V 74,76 1 m2
6 Sản xuất, vận chuyển, thảm BTN C19 dày 7cm Mô tả theo Chương V 74,76 1 m2
7 Biển báo hình chữ nhật I.434a Mô tả theo Chương V 1 Cái
8 Vận chuyển biển báo đến công địa và bốc xếp xuống Mô tả theo Chương V 0,023 Tấn
9 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Mô tả theo Chương V 8,1 1 m2
10 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Mô tả theo Chương V 2,1 1 m2
AG *\ Hố ga T8 - Km51+948.43 trái tuyến
1 Đào đất móng hố ga Mô tả theo Chương V 4,67 1 m3
2 Đắp đất K0.95 tận dụng Mô tả theo Chương V 2,95 1 m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 0,32 1 m3
4 Ván khuôn hố ga Mô tả theo Chương V 12,45 1 m2
5 Bê tông hố ga đá 2x4 M200 Mô tả theo Chương V 2,15 1 m3
6 Cốt thép thang trèo d Mô tả theo Chương V 0,003 Tấn
7 Cốt thép gối ga d Mô tả theo Chương V 0,021 Tấn
8 Ván khuôn gối ga Mô tả theo Chương V 3,2 1 m2
9 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,28 1 m3
10 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,004 1 tấn
11 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,026 1 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 1,08 1 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,23 1 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo Chương V 2 1 c/kiện
15 Đập phá mương xây cũ Mô tả theo Chương V 1,95 m3
16 Vận chuyển đất, vật liệu đổ xa Mô tả theo Chương V 3,28 1 m3
AH *\ Cống hộp 75x75
AI I. Thân cống và mối nối
1 Đào đất móng cống Mô tả theo Chương V 26,01 1 m3
2 Đắp đất K0.95 tận dụng Mô tả theo Chương V 12,42 1 m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 2,11 1 m3
4 Cốt thép ống cống d Mô tả theo Chương V 0,222 1 tấn
5 Cốt thép ống cống d=10mm CB400V Mô tả theo Chương V 0,233 1 tấn
6 Cốt thép ống cống d Mô tả theo Chương V 0,019 1 tấn
7 Ván khuôn ống cống Mô tả theo Chương V 68,5 1 m2
8 Bê tông ống cống đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 3,73 1 m3
9 Quét nhựa đường nóng ống cống Mô tả theo Chương V 40,03 m2
10 Lắp đặt cống hộp 75x75 loại 1m/đốt Mô tả theo Chương V 10 đốt
11 VXM M100 mối nối cống Mô tả theo Chương V 0,03 1m3
12 Bao tải tẩm nhựa đường mối nối Mô tả theo Chương V 7,59 1 m2
13 Cốt thép mối nối d Mô tả theo Chương V 0,007 Tấn
14 Bê tông mối nối đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,06 1 m3
15 Cốt thép bản giảm tải d Mô tả theo Chương V 0,192 1 tấn
16 Cốt thép bản giảm tải d=10mm CB400V Mô tả theo Chương V 0,11 1 tấn
17 Ván khuôn bản giảm tải Mô tả theo Chương V 11,2 1 m2
18 Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 2,8 1 m3
19 Lắp đặt bản giảm tải Mô tả theo Chương V 14 1 c/kiện
AJ II. Hố ga thượng hạ lưu
1 Đào đất móng Mô tả theo Chương V 21,14 1 m3
2 Đắp đất K0.95 tận dụng Mô tả theo Chương V 7,23 1 m3
3 Đệm móng đá dăm 4x6 + cát Mô tả theo Chương V 0,65 1 m3
4 Ván khuôn hố ga Mô tả theo Chương V 25,38 1 m2
5 Bê tông hố ga đá 2x4 M200 Mô tả theo Chương V 4,41 1 m3
6 Cốt thép thang trèo d Mô tả theo Chương V 0,006 Tấn
7 Cốt thép gối ga d Mô tả theo Chương V 0,042 Tấn
8 Ván khuôn gối ga Mô tả theo Chương V 5,87 1 m2
9 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,56 1 m3
10 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,008 1 tấn
11 Cốt thép tấm đan d Mô tả theo Chương V 0,052 1 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả theo Chương V 2,16 1 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,46 1 m3
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả theo Chương V 4 1 c/kiện
AK III. Hạng mục khác
1 Vận chuyển đất, vật liệu đổ Mô tả theo Chương V 24,94 1 m3
AL *\ Tổ chức đảm bảo ATGT
AM I. Barie rào chắn
1 Cung cấp barie rào chắn Mô tả theo Chương V 2 Cái
2 Lắp dựng rào chắn barie Mô tả theo Chương V 16 Cái
AN II. Biển báo
1 Biển báo chữ nhật Mô tả theo Chương V 7 Cái
2 Biển báo tam giác Mô tả theo Chương V 1 Cái
3 Biển báo tròn Mô tả theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt biển báo Mô tả theo Chương V 56 Cái
AO III. Rào chắn thi công
1 Gỗ nhóm 5 Mô tả theo Chương V 0,06 1m3
2 Dây nhựa Mô tả theo Chương V 288 m
3 Sơn trắng đỏ 3 lớp Mô tả theo Chương V 5,16 1 m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Mô tả theo Chương V 0,53 1 m3
5 Lắp đặt cấu kiện Mô tả theo Chương V 204 Cái
6 Nhân công điều khiển GT bậc 2.5/7 Mô tả theo Chương V 64 1 Công
7 Đèn chớp đỏ cảnh báo Mô tả theo Chương V 2 Bóng
8 Cờ tín hiệu điều khiển giao thông Mô tả theo Chương V 5 Cái
9 Găng tay bảo hộ Mô tả theo Chương V 6 Đôi
AP Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (Chỉ được phép sử dụng khi có sự chấp thuận của Chủ đầu tư, thanh toán sẽ trừ ra khi không sử dụng đến) Mô tả theo Chương V 256.479.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->