Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614452-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210563090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:29:00 đến ngày 2021-06-15 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6891100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,616m3
3Cốt thép móng đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1789tấn
4Cốt thép móng đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2273tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1192tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9577100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,3934m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0902tấn
9Cốt thép dầm, giằng móng đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6497tấn
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2461m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2962m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,9938m3
13Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3507100m2
14BT móng giằng móng M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8583m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp48,9372m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6393100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,6408m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,845m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6643tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2083tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9944tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp2,3444100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,1536m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0938tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4058tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9987tấn
28Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2025100m2
29BT dầm giằng M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,1126m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4931100m2
31Cốt thép sàn đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,555tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,6637m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,1443m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,1508m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,6388m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9107100m2
37Cốt thép lanh tô, lam ngang đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2693tấn
38Cốt thép lanh tô đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,648tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5909m3
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,274tấn
41Lan can Inox 304 ( Trên chiếu nghỉ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,05kg
42Tay vịn ống thép D76x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp155,7kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,63521m2
44Lắp dựng hoa sắt VXM75Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,6m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp503,84m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp251,92m2
47Lát gạch gốm kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp251,92m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1082m3
49Cốp pha gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5289100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4256tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3289tấn
52BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp5,2134m3
53Xây bậc cầu thang gạch không nung , vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5444m3
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,992m2
55Trát cầu thang VXM50Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,7944m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp50,794m2
57SXLD lan can cầu thang Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,45kg
58Pad đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
59Tay vịn nhựa giả gỗ D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,39m
60SXLĐ thang lên máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0227tấn
61Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp164,328m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp285,926m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp578,51m2
64Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,1642m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp214,2m
66Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50Chương V - Yêu cầu về xây lắp586,2432m2
67Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50Chương V - Yêu cầu về xây lắp878,12m2
68Đắp phào đầu cột, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp79,2m
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,272m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,6123m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp476,4024m2
72Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,348m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp750,57m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.742,56m2
75SXLD vách kính khuôn nhôm việt pháp hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp18,72m2
76SXLD cửa đi, cửa sổ thép hộp, kính dày 5mm ( Bao gồm phụ kiện chốt, bản lề)Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,678m2
77Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
78SXLD cửa sổ khuôn nhhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dày 5mm ( Bao gồm phụ kiện chốt, bản lề)Chương V - Yêu cầu về xây lắp82,08m2
79Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp30bộ
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp145,76m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp18,72m2
82Cầu chắn rác InốcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
83Phễu thu nước INOX D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
84Lắp đặt ống nhựa D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9100m
85Lắp đặt Cút PVC 135o D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
86Đai giữ ống InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp56cái
87Lắp đặt Cút PVC 90o D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
89Bầu sứChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp301m
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp82m
92Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp80cái
93Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp14cọc
94Đào đất chôn dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp16,4m3
95Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,164100m3
96Đèn ốp trần 24w D300Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp40bộ
98Lắp đặt đèn Compac 20wChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
99Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
100Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
103Lắp đặt quạt trần Điện cơChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
104Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
105Lắp đặt hộp nốiChương V - Yêu cầu về xây lắp40hộp
106Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 30A,40AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
111Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp175m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp255m
113Mặt 1-3 lỗChương V - Yêu cầu về xây lắp34hạt
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp95m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27Chương V - Yêu cầu về xây lắp235m
116Đế âm chống cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp77cái
117Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
123Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
130Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
131Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
133Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
134Cút HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
135Tê HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
136Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m
137Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
138Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
145Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
146Vòi xịt vệ sinh S104Chương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
147Lắp đặt phễu thoát sàn inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
148Lắp đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
150Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
151Lắp đặt gương soi + phụ kiệnChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
152Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0987100m3
153Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0962m3
154Xây gạch không t nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3042m3
155Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,945m2
156Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp18,94m2
157Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1483m2
158Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0223100m3
159Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0388tấn
160Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5751m3
161Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0266100m2
162Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
B HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp33,11m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,166tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp243,8252m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp177,7766m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp101,4461m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,157100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp107,2m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0425100m3
9Đắp cát lót móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4725m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,024m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,02m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5444m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,695m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp27,69m2
15Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
17Bạt lót chống thẫmChương V - Yêu cầu về xây lắp443,55m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,5325m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->