Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:29:00 đến ngày 2021-06-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6891 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,616 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1789 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2273 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9577 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,3934 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0902 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6497 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2461 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2962 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9938 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3507 | 100m2 |
| 14 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8583 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,9372 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6393 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,6408 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,845 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6643 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9944 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3444 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1536 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0938 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4058 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9987 | tấn |
| 28 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2025 | 100m2 |
| 29 | BT dầm giằng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,1126 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4931 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,555 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,6637 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,1443 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1508 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6388 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9107 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2693 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5909 | m3 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,274 | tấn |
| 41 | Lan can Inox 304 ( Trên chiếu nghỉ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,05 | kg |
| 42 | Tay vịn ống thép D76x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,7 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6352 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 503,84 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251,92 | m2 |
| 47 | Lát gạch gốm kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251,92 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1082 | m3 |
| 49 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5289 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4256 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3289 | tấn |
| 52 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2134 | m3 |
| 53 | Xây bậc cầu thang gạch không nung , vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5444 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,992 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang VXM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,7944 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,794 | m2 |
| 57 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,45 | kg |
| 58 | Pad đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 59 | Tay vịn nhựa giả gỗ D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,39 | m |
| 60 | SXLĐ thang lên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0227 | tấn |
| 61 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,328 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,926 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 578,51 | m2 |
| 64 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,1642 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 214,2 | m |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 586,2432 | m2 |
| 67 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 878,12 | m2 |
| 68 | Đắp phào đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,2 | m |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,272 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6123 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 476,4024 | m2 |
| 72 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,348 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 750,57 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.742,56 | m2 |
| 75 | SXLD vách kính khuôn nhôm việt pháp hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,72 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi, cửa sổ thép hộp, kính dày 5mm ( Bao gồm phụ kiện chốt, bản lề) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,678 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 78 | SXLD cửa sổ khuôn nhhôm việt pháp hoặc tương đương, kính dày 5mm ( Bao gồm phụ kiện chốt, bản lề) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,08 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,76 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,72 | m2 |
| 82 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 83 | Phễu thu nước INOX D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 85 | Lắp đặt Cút PVC 135o D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 86 | Đai giữ ống Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút PVC 90o D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 301 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m |
| 92 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 93 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 94 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4 | m3 |
| 95 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | 100m3 |
| 96 | Đèn ốp trần 24w D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Compac 20w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 200x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | hộp |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A,40A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 111 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 255 | m |
| 113 | Mặt 1-3 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | hạt |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 235 | m |
| 116 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 134 | Cút HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 135 | Tê HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 146 | Vòi xịt vệ sinh S104 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 152 | Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0987 | 100m3 |
| 153 | Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0962 | m3 |
| 154 | Xây gạch không t nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3042 | m3 |
| 155 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,945 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,94 | m2 |
| 157 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1483 | m2 |
| 158 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0223 | 100m3 |
| 159 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0388 | tấn |
| 160 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5751 | m3 |
| 161 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0266 | 100m2 |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,11 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,166 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,8252 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,7766 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,4461 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,157 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,2 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0425 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4725 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,02 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5444 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,695 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,69 | m2 |
| 15 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 17 | Bạt lót chống thẫm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 443,55 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,5325 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi