Gói thầu: Xây dựng công trình Nhà đa chức năng trường tiểu học Đức An, huyện Đức Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Nhà đa chức năng trường tiểu học Đức An, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và chủ đâu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:29:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,824,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,1805 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 9,0573 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,305 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 21,742 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 49,3799 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,698 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5951 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4477 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,5763 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,58 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 44,9893 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 5,241 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,0039 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 65,7301 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,8572 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,3674 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,5039 | 100m3 |
| 19 | Mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 157,63 | m3 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 43,195 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 86,39 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 3,3709 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 13,9978 | m3 |
| 24 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 54,506 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,4633 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,318 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 4,2612 | m2 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 4,2612 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,8783 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 4,6364 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 12,0613 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 3,1623 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,491 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,7431 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,7165 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 20,1604 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 3,2244 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8609 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 3,0601 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,57 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 24,6761 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,3267 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,8193 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 25,5746 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,7172 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3505 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7544 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,6016 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 82,544 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 72,9989 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 21,8772 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,3663 | m3 |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,2301 | tấn |
| 56 | Bảng ốp bằng tấm Composite, chữ Mica màu vàng | Mô tả KT theo chương V | 9,2494 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 347,8093 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 945,923 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 306,073 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 271,6878 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 228,35 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 89,0032 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 220,02 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 263,1712 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 263,1712 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.841,037 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 347,8093 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 219,2944 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 280,1284 | m2 |
| 70 | Làm trần bằng tôn dày 0,35mm | Mô tả KT theo chương V | 327,2484 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,9082 | tấn |
| 72 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 197,36 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3709 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 4,4815 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3709 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 4,4815 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 90,2948 | m2 |
| 78 | Bu lông neo | Mô tả KT theo chương V | 90 | kg |
| 79 | Ke chống bão (3 cái/md) | Mô tả KT theo chương V | 1.167 | cái |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,7426 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Hệ, kính 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 24 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Hệ, kính 6,38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa thanh nhôm Hệ, kính 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, kính 6,38ly | Mô tả KT theo chương V | 82,826 | m2 |
| 85 | Sản xuất hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 46,2 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,72 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,259 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Đèn pha metal 400W hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 145 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 430 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 550 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện kim loại 18 MODUN hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 245 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 235 | m |
| 114 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,912 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | PCCC |
| 121 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 122 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| B | PHÁ DỠ NHÀ CŨ : | |||
| 1 | Phá dỡ nhà hiện trạng và vận chuyển phế thải sau phá dỡ về bãi tập kết | Mô tả KT theo chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi