Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553303-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210551390
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:22:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 475,420,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột, lam bê tông, lan can mặt ngoài nhà - mảng tường không sơn dầu) Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,956 M2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột, lam bê tông, lan can mặt ngoài nhà - mảng tường có sơn dầu cao 1.60m) Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,3076 M2
3 Bả bằng bột bả vào tường, cột, lam bê tông, lan can ngoài nhà Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.163,276 M2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường sơn dầu) Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,89 M2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường sơn nước) Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.048,386 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, bông sắt cửa, tính 60% diện tích Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,384 M2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,384 M2
8 Tháo dỡ cửa gỗ lá xách phòng thiết bị Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 M2
9 Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện) Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M2
10 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả chốt gài, phụ kiện) Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 M2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên lan can ban công Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 M2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 M2
13 Cạo sơn và sơn lại cầu thang sắt Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Khối A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3903 100M2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột, lam bê tông, lan can mặt ngoài nhà - mảng tường không sơn dầu), tính 50% diện tích 573,57m2 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,785 M2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột, lam bê tông, lan can mặt ngoài nhà - mảng tường có sơn dầu cao 1.60m); tính 50% cho diện tích 259,555m2 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,78 M2
17 Bả bằng bột bả vào tường, cột, lam bê tông, lan can ngoài nhà Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,125 M2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường sơn dầu) Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,83 M2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần tường sơn nước) Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,295 M2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, bông sắt cửa, tính 60% diện tích Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 M2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 M2
22 Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,85 M2
23 Gia công, lắp dựng lan can inox Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 M2
24 Cạo sơn và sơn lại cầu thang sắt Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 M3
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 M2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,635 M2
28 Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,155 M2
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
30 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4164 M3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,328 M2
32 Trát cạnh cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 M2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,83 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,155 m2
35 Gia công, lắp dựng cửa, vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm, phụ kiện inox Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M2
36 Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả ổ khóa, phụ kiện) Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M2
37 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực mờ dày 6.3mm (cả chốt gài, phụ kiện) Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
38 Gia công, lắp dựng bông sắt cửa sổ 16x16x1.2; 40x40x1.4; sơn dầu Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
39 Đóng trần tôn lạnh dày 0.40mm; khung sắt 40x40@600 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,155 M2
40 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 Tấn
41 Gia công xà gồ thép C 100x50x20x2 / mạ kẽm Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 Tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x20x2 / mạ kẽm Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0927 Tấn
43 Gia cố 6 cây xà gồ C 100x50x20x2 đặt bồn nước Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cây
44 Tháo dỡ mái tôn hiện hữu Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100M2
45 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100M2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1862 100M2
47 Lắp đặt đèn Led 1x20W 1.20m; áp trần Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
48 Lắp đặt công tắc 1 chiều Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Lắp đặt MCB 1P 6A / 4.5kA Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
50 Lắp đặt dây đơn CV 2.50mm2 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
51 Lắp đặt dây đơn CV 1.50mm2 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
52 Lắp đặt ống nhựa D16 (ruột gà) Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
53 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ, hộp box Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
54 Lắp đặt chậu xí bệt Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
55 Lắp đặt lavabo + vòi lavabo Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nam Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
57 Lắp đặt van khóa D21 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
58 Lắp đặt van khóa D27 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100M
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100M
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100M
63 Phụ kiện đấu nối (co, tê, lơi, ...) Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
64 Hút hầm tự hoại hiện hữu Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hầm
65 Lắp đặt phễu thu nước Khối B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->