Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Quế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:21:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,143,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH ( 2 CÁI ) | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 35,1268 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | 13,3638 | m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 83,9281 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | 5,1734 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M75, PCB40 | 16,0033 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,292 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,254 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0739 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,7322 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 32,3224 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB40 | 1,3649 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,8176 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,9818 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | 0,8174 | tấn | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,528 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0744 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0365 | tấn | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , | 24 | cái | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,7434 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 49,088 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 1,2584 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 3,72 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 29,28 | m | |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 29,28 | m | |
| 25 | Ốp gạch 6x20cm, ốp tường ( gạch thẻ ) | 4,136 | m2 | |
| 26 | Láng granitô cầu thang | 10,2968 | m2 | |
| 27 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 98,176 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 60,024 | m2 | |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 168,912 | m2 | |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 86,904 | m2 | |
| 31 | S¶n suÊt cöa nhùa lâi thÐp gia cêng ( pride widows ) kÝnh 6,38 mm phô kiÖn GQ | 12,96 | m2 | |
| 32 | S¶n suÊt cöa nhùa lâi thÐp gia cêng ( pride widows ) kÝnh 6,38 mm phô kiÖn GQ | 6 | m2 | |
| 33 | Vách ngăn Compact HPL 23 | 64 | cái | |
| 34 | ống nhựa PVC đk: 90mm | 25,6 | cái | |
| 35 | Cút nhựa PVC | 8 | cái | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 215,56 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,059 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,225 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,478 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối măng sông fi 50 | 4 | 1 Cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối măng sông fi 40 | 4 | 1 Cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối măng sông fi 20 | 20 | 1 Cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 50 | 2 | 1 Cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 42-20 | 12 | 1 Cái | |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 56 | máy bơm nước 750 W + phụ kiện | 2 | cái | |
| 57 | Mặt bán để chậu rửa bằng đá granit | 3,486 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,04 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,652 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | 10 | cái | |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | 21,1575 | 1m3 | |
| 65 | Đào móng - Cấp đất III | 0,2116 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, | 14,1047 | m3 | |
| 67 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,55 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2668 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3304 | tấn | |
| 70 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 2,001 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB40 | 0,4312 | m3 | |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75 | 8,7626 | m3 | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | 1,1037 | m3 | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1239 | tấn | |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0696 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 16 | cái | |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 48,79 | m2 | |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 56,8764 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 120 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 86 | Đế nhựa chôn ngầm tường chống cháy(Sinô) | 8 | cái | |
| 87 | Đối nối hoàn thiện | 2 | công | |
| B | Hạng mục Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | 1,6473 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , - Cấp đất III | 6,0643 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5409 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | 0,1871 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, | 2,0214 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0552 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0688 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0138 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | 0,1224 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3507 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2,, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2606 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB40 | 2,7023 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M75, PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 0,7579 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,89 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 18,754 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 20,514 | m2 | |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,2973 | m2 | |
| 19 | Lắp hộp bảo vệ bóng đèn cổng bằng kim loại | 5 | cái | |
| 20 | Bống đèn tròn | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 2 | cái | |
| 23 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | 0,3556 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,4229 | m2 | |
| 25 | Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điên | 38,8458 | m2 | |
| 26 | bản lê cổng ( 1bộ 4lá) | 14 | bộ | |
| 27 | Tay cần inôc bịt gỗ hai đầu | 8 | bộ | |
| 28 | Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ | 3 | cái | |
| 29 | Làm tên bằng tấm hợp kim nhôm màu vàng (gồm khung xương) | 28 | chữ | |
| C | Hạng mục Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | 19,68 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | 6,56 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,46 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | 7,4477 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M75, PCB40 | 4,8073 | m3 | |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB40 | 1,0631 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB40 | 1,336 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | 0,3818 | m3 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,45 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,29 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 82 | m | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,74 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 53,98 | m2 | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,1471 | tấn | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,8619 | tấn | |
| 16 | Cấu kiện đúc sẵn | 245 | cái | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 215,92 | 1m2 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | 154,686 | 1m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình | 38,6715 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | 116,0145 | m3 | |
| 21 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 150 | m | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Hoàn thiện | 8,4244 | 100m2 | |
| 23 | Đào móng băng - Cấp đất III | 11,856 | 1m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, | 3,952 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M100, PCB40 | 11 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 44 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44 | m2 | |
| D | Hạng mục Nhà trụ sở | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,7404 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,1776 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn , | 375,51 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 64,328 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ ống nước | 4 | công | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 382,4 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 137,13 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa: | 73,6 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 143,6 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 519,6327 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.572,8527 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 402,7701 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 524,2843 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 134,2567 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | 13,2 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | 5,1963 | 100m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 64,328 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 64,328 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,85 | 100m | |
| 20 | Rọ chắn rác bằng INOX | 10 | cái | |
| 21 | Đai nhựa | 50 | cái | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 524,2843 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 134,2567 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.048,4168 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 585,747 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 461,0868 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 461,0868 | m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,3984 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc úp sườn | 75 | m | |
| 30 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 1, 2 cánh, kính mờ 6.38 ly kính an toàn, phụ kiện GQ | 55,2 | m2 | |
| 31 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính mờ 6.38 ly kính an toàn, phụ kiện GQ | 55,2 | m2 | |
| 32 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly | 45,85 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 156,25 | m2 | |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,14 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,6 | 1m2 | |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 73,6 | m2 | |
| 37 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,132 | 100m2 | |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 86,3019 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 70 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 100 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 20 | cái | |
| 48 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 2 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 15 | Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi