Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613362-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Quế
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210535900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:21:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,143,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH ( 2 CÁI )
1Đào móng băng - Cấp đất III35,12681m3
2Đắp đất nền móng công trình,13,3638m3
3Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB4083,9281m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB405,1734m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M75, PCB4016,0033m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB406,292m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,254100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0739tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,7322tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB4032,3224m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB401,3649m3
12Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB409,8176m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,9818100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,0,8174tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,528m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0744100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0365tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn ,24cái
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4010,7434m2
20Trát trần, vữa XM M100, PCB4049,088m2
21Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB401,2584m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB403,72m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4029,28m
24Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4029,28m
25Ốp gạch 6x20cm, ốp tường ( gạch thẻ )4,136m2
26Láng granitô cầu thang10,2968m2
27Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4098,176m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB4060,024m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2168,912m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox86,904m2
31S¶n suÊt cöa nhùa lâi thÐp gia c­êng ( pride widows ) kÝnh 6,38 mm phô kiÖn GQ12,96m2
32S¶n suÊt cöa nhùa lâi thÐp gia c­êng ( pride widows ) kÝnh 6,38 mm phô kiÖn GQ6m2
33Vách ngăn Compact HPL 2364cái
34ống nhựa PVC đk: 90mm25,6cái
35Cút nhựa PVC8cái
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ215,56m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm0,059100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm0,225100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm0,478100m
40Lắp đặt cút nhựa nối măng sông fi 5041 Cái
41Lắp đặt cút nhựa nối măng sông fi 4041 Cái
42Lắp đặt cút nhựa nối măng sông fi 20201 Cái
43Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 5021 Cái
44Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 42-20121 Cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm8cái
46Lắp đặt xí bệt12bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
49Lắp đặt gương soi4cái
50Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
52Lắp đặt kệ kính4cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
54Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
56máy bơm nước 750 W + phụ kiện2cái
57Mặt bán để chậu rửa bằng đá granit3,486m2
58Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm2cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 125mm0,652100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm30cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm10cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III21,15751m3
65Đào móng - Cấp đất III0,2116100m3
66Đắp đất nền móng công trình,14,1047m3
67Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,55m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2668100m2
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3304tấn
70Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB402,001m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB400,4312m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm,, vữa XM M758,7626m3
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn1,1037m3
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,1239tấn
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0696100m2
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan16cái
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4048,79m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB4056,8764m2
79Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp4bộ
80Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt4bộ
81Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A2cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2120m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2100m
86Đế nhựa chôn ngầm tường chống cháy(Sinô)8cái
87Đối nối hoàn thiện2công
B Hạng mục Cổng
1Phá dỡ tường xây gạch1,6473m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , - Cấp đất III6,06431m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,5409m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB400,1871m3
5Đắp đất nền móng công trình,2,0214m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0552100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0688100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0138tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,0,1224tấn
10Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,3507m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2,, M200, đá 1x2, PCB400,2606m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB402,7023m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M75, PCB400,196m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB400,7579m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB406,89m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4018,754m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox20,514m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,2973m2
19Lắp hộp bảo vệ bóng đèn cổng bằng kim loại5cái
20Bống đèn tròn5cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2100m
22Lắp đặt đồng hồ Vôn kế2cái
23Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp0,3556tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,4229m2
25Sơn cánh cổng bằng sơn tĩnh điên38,8458m2
26bản lê cổng ( 1bộ 4lá)14bộ
27Tay cần inôc bịt gỗ hai đầu8bộ
28Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉ3cái
29Làm tên bằng tấm hợp kim nhôm màu vàng (gồm khung xương)28chữ
C Hạng mục Tường rào
1Đào móng băng - Cấp đất III19,681m3
2Đắp đất nền móng công trình,6,56m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,46m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB407,4477m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M75, PCB404,8073m3
6Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75, PCB401,0631m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75, PCB401,336m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB400,3818m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,45m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4024,29m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB4082m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,74m2
13Lắp dựng lan can sắt53,98m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt1,1471tấn
15Gia công cột bằng thép hình0,8619tấn
16Cấu kiện đúc sẵn245cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ215,921m2
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III154,6861m3
19Đắp nền móng công trình38,6715m3
20Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40116,0145m3
21Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm150m
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Hoàn thiện8,4244100m2
23Đào móng băng - Cấp đất III11,8561m3
24Đắp đất nền móng công trình,3,952m3
25Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -, vữa XM M100, PCB4011m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4044m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44m2
D Hạng mục Nhà trụ sở
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,7404100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m6,1776100m2
3Tháo dỡ mái tôn ,375,51m2
4Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công64,328m2
5Tháo dỡ ống nước4công
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn382,4m
7Tháo dỡ cửa137,13m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa:73,6m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại143,6m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại519,6327m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.572,8527m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần402,7701m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ524,2843m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần134,2567m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái13,2m2
16Bốc xếp gạch ốp, lát các loại5,1963100m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4064,328m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng64,328m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm0,85100m
20Rọ chắn rác bằng INOX10cái
21Đai nhựa50cái
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40524,2843m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40134,2567m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.048,4168m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ585,747m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40461,0868m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40461,0868m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,3984100m2
29Tôn úp nóc úp sườn75m
30Cửa nhôm hệ, cửa đi 1, 2 cánh, kính mờ 6.38 ly kính an toàn, phụ kiện GQ55,2m2
31Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính mờ 6.38 ly kính an toàn, phụ kiện GQ55,2m2
32Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38 ly45,85m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm156,25m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt0,14tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,61m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa73,6m2
37Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB400,132100m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán86,3019m2
39Lắp đặt quạt trần20cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng30bộ
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm70m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm250m
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A8cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A20cái
48Băng dính cách điện10cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;)21
4 Đội trưởng thi công 15 Đội trưởng đã được đào tạo nghề và đã được học ATLĐ theo ngành nghề của mình (Các tài liệu chứng nhận nghề, chứng nhận ATLĐ hoặc thẻ ATLĐ phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->