Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cột đèn chiếu sáng sân đỗ tàu bay ga hàng hóa - Cảng HKQT Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cột đèn chiếu sáng sân đỗ tàu bay ga hàng hóa - Cảng HKQT Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:58:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,579,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1 - PHẦN THÁO DỠ THIẾT BỊ CŨ, PHÁ DỠ MÓNG CŨ, ĐÀO MÓNG, ĐÀO MƯƠNG CÁP, HỐ GA: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dàn đèn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cột đèn cũ cột thép cao 18m. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 7,5 | tấn |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,1772 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 53,9961 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,5711 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,4048 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0075 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1767 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,887 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,8 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0109 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3534 | m3 |
| B | 2- PHẦN THI CÔNG KÉO RẢI DÂY DẪN ĐIỆN, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVX/DSTA (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 88,4 | m |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVX/DSTA (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 93,08 | m |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn CVX/DSTA (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 272,96 | m |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVX/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 128,16 | m |
| 5 | Cung cấp và đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm dài 2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | cọc |
| 6 | Nối đầu cọc tiếp địa bằng băng đồng trần 40x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 60 | m |
| 7 | Đổ hóa chất giảm trở cho rãnh tiếp địa và cọc tiếp địa: Tạm tính khối lượng mỗi cột 4 bao 11,3kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | bao |
| C | 3 - PHẦN XÂY DỰNG ĐÀI MÓNG | |||
| 1 | Cung cấp và ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,32 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 4 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,0938 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5,321 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,9511 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,1839 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1,71 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x650. Khung móng cho tủ đấu nối điều khiển. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1750x20. Khung móng cho cột, tính nhân công và máy. Phần khung theo giá thiết bị | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 57,4276 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2,6538 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly 7km | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3867 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển cột cũ và phế liệu | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | Gói |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,7321 | 100m |
| 16 | Bơm vữa xi măng không co ngót mác 500 tại chân cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 0,3956 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 61,427 | m3 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 9,42 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu cảnh báo, bảo vệ tủ đấu nối chiếu sáng bằng cọc thép D140 dày 3,2mm dài 1,15m, sơn phản quang kẻ 2 màu đen - vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 3 | cái |
| D | 4, PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 10 | tấn |
| 2 | Lắp đèn pha lên dàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P-20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 3P-16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khởi động từ contactor 3P 20A, COIL 220vac | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 15 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền SPD IPS65r 3P+N | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp cầu đấu 4 vị trí 100A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | hộp |
| 9 | Cung cấp và lắp cầu đấu 4 vị trí 30A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 20 | hộp |
| 10 | Cung cấp và lắp cầu đấu 6A- 12P | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm công nghiệp đơn kèm theo phích cắm công nghiệp | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Bộ |
| 12 | Nút ấn 3 phần tử | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | cái |
| 13 | Nối cáp động lực 3x25+1x16mm2 vị trí hoàn trả cấp cho cột 10 và 11 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | 1 mối nối |
| 14 | Cung cấp và Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/NR 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 125 | m |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/NR 4x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 285 | m |
| 16 | Cung cấp và Dây cáp cao su 2 ruột CU/PVC/NR 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 25 | m |
| 17 | Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | bảng |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 1 | tủ |
| 19 | Cung cấp và Nối cáp điều khiển 27x2,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 2 | 1 mối nối |
| 20 | Cung cấp và Nối cáp điều khiển 24x2,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 8 | 1 mối nối |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt cáp điều khiển dvv/4x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 88,4 | m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt cáp điều khiển dvv/24x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 48 | m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt cáp điều khiển dvv/27x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 47 | m |
| E | 5 - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 25m gồm 3 đoạn cột lồng nhau, sử dụng 2 tang cáp, mô tơ trục vit, tay quay, dàn khung đèn, đèn báo không, kim thu sét. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Bộ |
| 2 | Đèn Led 490W; Quang thông 56.500lm - 72.000lm; nhiệt màu 3000k; chip code; pha chiếu xa; IP66 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 40 | Bộ |
| 3 | Bộ khung móng, Bu lông M30 - 20T (D600xL1750-20 Bu lông/ bộ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V. | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi