Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:54:00 đến ngày 2021-06-11 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan, phá đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí Diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8756 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8756 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8756 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1165 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 368,368 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1526 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,88 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5125 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,805 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,805 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,373 | 100m3 |
| 13 | Bạt lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 226 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,6 | m3 |
| 15 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0667 | 10m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 18 | Cột điện thép ống mạ kẽm D65x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,52 | kg |
| 19 | Kẹp treo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Bu lông M8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 22 | Lắp dựng cột thép, lắp cột điện đã có | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cột |
| 23 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0432 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | 100m |
| 27 | Cút 90 HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Tê 90 HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4343 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,1456 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1891 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,6334 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3083 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,692 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2092 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5181 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3969 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,8881 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,122 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4609 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8094 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1383 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3484 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1715 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1715 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1715 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3334 | m3 |
| 20 | Lớp vữa lót chân tường vxm mác 100# dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,9806 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4279 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2973 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7807 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2326 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,4893 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,8307 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0367 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1553 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4223 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1231 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2468 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4949 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6594 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2706 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9547 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,2189 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,114 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2432 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,0664 | m3 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6948 | tấn |
| 41 | Bu lông lên kết đỉnh cột D20, L=500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6948 | tấn |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2982 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2982 | tấn |
| 45 | Tăng đơ giằng cánh trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2867 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2867 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,94 | 100m2 |
| 49 | Tôn ốp sườn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 299,3208 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,871 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 656,3258 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,32 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171,3022 | m2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,1136 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,1136 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 752,843 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 366,151 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 266,0262 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (ct) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,6373 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,1224 | m2 |
| 62 | Vách ngăn compactsite 18mm vệ sinh chịu nước và phụ kiện inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,62 | m2 |
| 63 | Cửa đi cửa nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,13 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi (khóa Việt Tiệp, bản lề, chốt trên, dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 65 | Cửa sổ cửa nhôm kính dày 6,38ly mở trượt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi (khóa Việt Tiệp, bản lề, chốt trên, dưới) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 67 | Vách kính khuôn nhôm kính an toàn 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,97 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,276 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,84 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,4345 | m2 |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 74 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 196 | m |
| 78 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 79 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất SEW 1120 ER | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 80 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,13 | kg |
| 81 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng compact 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,5 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 278 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 60x80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 101 | Lồng sắt chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | 0.0 |
| 102 | Ống thép lồng qua sàn ( thoát nước mái) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 106 | Đai giữ ống nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Đầu nối thẳng PPR 1 đầu ren ngoài đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Chếch nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Côn thu nhựa PPR đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Rắc co nhựa PPR đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Tê thu nhựa PPR đk=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 119 | Rắc co nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Tê thu nhựa PPR đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 121 | Cút thu nhựa PPR 90 độ đk=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 123 | Cút nhựa PPR 90 độ đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 127 | Tê tráng kẽm ren trong đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Kép tráng kẽm đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 129 | Kép nhựa PPR 1 đầu ren ngoài đk=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 131 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 134 | Cút 90 nối măng sông nhựa HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 135 | Tê 90 nối măng sông nhựa HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Đầu nối thẳng PVC đk=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 150 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC đk=48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,136 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,904 | m3 |
| 159 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4228 | m3 |
| 160 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 161 | Láng lần 2 vxm mác 50 dày 1.0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5363 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 163 | Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,115 | m2 |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0673 | tấn |
| 166 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,952 | m3 |
| 167 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 6 PHÒNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 295,7974 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,04 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6003 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 318,7464 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8363 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4271 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,504 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0205 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0205 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,952 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 522,484 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 398,9842 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,6818 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3448 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2355 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4278 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,656 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,3528 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,6476 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,68 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8692 | 100m2 |
| 23 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,3 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.006,107 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 285,95 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300,0088 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7238 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,297 | m2 |
| 30 | Cửa đi cửa nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,02 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 32 | Cửa sổ cửa nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,5 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 34 | Vách kính nhôm kính dày 6,38ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | m2 |
| 35 | Vách kính khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,664 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 92,52 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,664 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1313 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,4576 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 320 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 26x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 60 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 61 | Mặt 1-4 lỗ, mặt attomat | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m |
| 64 | Cút 90 nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Tê 90 nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 66 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 67 | Nối thẳng ren ngoài D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa PPR D32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,905 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,865 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,94 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9484 | m2 |
| 85 | Láng lần 2 vxm mác 50 dày 1.0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9484 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,54 | m2 |
| 87 | Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,54 | m2 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0298 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0525 | tấn |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,544 | m3 |
| 91 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan, phá đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí Diezel | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi