Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614779-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210563074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:54:00 đến ngày 2021-06-11 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, phá đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí Diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,56m3
2Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8756100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1kmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8756100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8756100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1165100m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp368,368m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1526tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp65,88m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5125100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,805100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp1,805100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,373100m3
13Bạt lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp226m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,6m3
15Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu về xây lắp15,066710m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,17m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,17m3
18Cột điện thép ống mạ kẽm D65x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp104,52kg
19Kẹp treo cápChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
20Bu lông M8Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
21Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
22Lắp dựng cột thép, lắp cột điện đã cóChương V - Yêu cầu về xây lắp3cột
23Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0432100m3
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,08100m
27Cút 90 HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
28Tê 90 HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4343100m3
2Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,1456m3
3Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,1891m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,6334m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,3083m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,692100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2092tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5181tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3969tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,8881m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,122100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4609tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8094tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,1383m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3484100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1715100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1715100m3
18Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1715100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,3334m3
20Lớp vữa lót chân tường vxm mác 100# dày 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,9806m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4279100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2973tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7807tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2326tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,4893m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,8307m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0367m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1553m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4223100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1231tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2468tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4949m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6594100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2706tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9547tấn
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,2189m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,114100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2432tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,0664m3
40Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6948tấn
41Bu lông lên kết đỉnh cột D20, L=500Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6948tấn
43Sản xuất giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2982tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2982tấn
45Tăng đơ giằng cánh trênChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
46Sản xuất xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2867tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2867tấn
48Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,94100m2
49Tôn ốp sườnChương V - Yêu cầu về xây lắp28m
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp299,3208m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,871m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp656,3258m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,32m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp171,3022m2
55Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V - Yêu cầu về xây lắp118,1136m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp118,1136m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp752,843m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp366,151m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp266,0262m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (ct)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,6373m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,1224m2
62Vách ngăn compactsite 18mm vệ sinh chịu nước và phụ kiện inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp19,62m2
63Cửa đi cửa nhôm kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp18,13m2
64Phụ kiện cửa đi (khóa Việt Tiệp, bản lề, chốt trên, dưới)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
65Cửa sổ cửa nhôm kính dày 6,38ly mở trượtChương V - Yêu cầu về xây lắp38,88m2
66Phụ kiện cửa đi (khóa Việt Tiệp, bản lề, chốt trên, dưới)Chương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
67Vách kính khuôn nhôm kính an toàn 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp30,96m2
68Lắp dựng cửa khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp87,97m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,276tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp69,84m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp45,4345m2
72Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
74Bầu sứ kim thu sétChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
75Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp14cọc
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp100m
77Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp196m
78Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
79Hộp kiểm tra điện trở nối đất SEW 1120 ERChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
80Thép bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp14,13kg
81Ống nhựa mềm D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,2m
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn phaChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng compact 40wChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
85Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,5m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp278m
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 200x200mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 60x80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12hộp
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
97Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
98Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
99Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp170m
101Lồng sắt chắn rác bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp180.0
102Ống thép lồng qua sàn ( thoát nước mái)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9100m
105Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
106Đai giữ ống nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
107Lắp đặt ống nhựa xả tràn, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,28100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
111Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Đầu nối thẳng PPR 1 đầu ren ngoài đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
113Chếch nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
114Cút nhựa PPR 90 độ đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
115Côn thu nhựa PPR đk=50x32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
116Rắc co nhựa PPR đk=50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
117Tê thu nhựa PPR đk=50x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
119Rắc co nhựa PPR đk=32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
120Tê thu nhựa PPR đk=32x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
121Cút thu nhựa PPR 90 độ đk=32x20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
123Cút nhựa PPR 90 độ đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
124Tê nhựa PPR đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
125Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
126Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
127Tê tráng kẽm ren trong đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
128Kép tráng kẽm đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
129Kép nhựa PPR 1 đầu ren ngoài đk=20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
131Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
132Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
133Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
134Cút 90 nối măng sông nhựa HDPEChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
135Tê 90 nối măng sông nhựa HDPEChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
137Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
139Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
142Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
146Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
147Đầu nối thẳng PVC đk=110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
150Tê nhựa PVC đk=48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
151Tê nhựa PVC đk=48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp19cái
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp26cái
153Cút nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
154Tê nhựa PVC đk=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp17,136m3
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,904m3
159Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4228m3
160Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5363m2
161Láng lần 2 vxm mác 50 dày 1.0Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5363m2
162Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,115m2
163Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp23,115m2
164Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0416100m2
165Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0673tấn
166Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,952m3
167Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 6 PHÒNG THÀNH NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái tôn cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp295,7974m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp95,04m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7112m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,6003m3
5Phá dỡ nền gạch gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp318,7464m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8363m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,4271m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp35,504m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0205100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0205100m3
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp285,952m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp522,484m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp398,9842m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp106,6818m2
15Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,3448m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2355m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4278m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,656m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,3528m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,6476m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp106,68m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp2,8692100m2
23Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về xây lắp44,3m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp175m
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.006,107m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp285,95m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp300,0088m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7238m3
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,297m2
30Cửa đi cửa nhôm kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp34,02m2
31Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
32Cửa sổ cửa nhôm kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp40,5m2
33Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp15bộ
34Vách kính nhôm kính dày 6,38lyChương V - Yêu cầu về xây lắp18m2
35Vách kính khuôn nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp23,664m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp92,52m2
37Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về xây lắp23,664m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1313tấn
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8,1m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp32,4576m2
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
45Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
46Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
48Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp320m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp110m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 26x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp200m
58Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp2hộp
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 60x80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8hộp
60Đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
61Mặt 1-4 lỗ, mặt attomatChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,19100m
64Cút 90 nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
65Tê 90 nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
66Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
67Nối thẳng ren ngoài D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
68Rắc co nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
70Lắp đặt van ren, van cửa đồng tay nhựa PPR D32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
71Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
74Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
75Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp8,905m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,865m3
83Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,94m3
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9484m2
85Láng lần 2 vxm mác 50 dày 1.0Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9484m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,54m2
87Đánh bóng thành bể bằng ximăng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp21,54m2
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0298100m2
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0525tấn
90Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,544m3
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.803.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan, phá đá Còn sử dụng tốt1
4 Máy nén khí Diezel Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->