Gói thầu: Gói thầu số 03: Sửa chữa đội thuế Khe Hạ - Chi cục thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Sửa chữa đội thuế Khe Hạ - Chi cục thuế khu vực Thọ Xuân - Thường Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:50:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp tôn nền bằng vật liệu tận dụng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m3 |
| B | Hạng mục: Bồn trồng cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2016 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3357 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0984 | m2 |
| C | Hạng mục: Khu làm việc đội thuế Khe Hạ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8804 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 432,441 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,3232 | m2 |
| 4 | Làm sạch lớp tam cấp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,662 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,67 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch cầu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,835 | m2 |
| 7 | Làm sạch trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,835 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ploxi măng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,224 | m2 |
| 9 | Làm sạch cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,72 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ điện nước | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| D | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7519 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,767 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1134 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,977 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,022 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,442 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,3232 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 374,7652 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,999 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | 1m2 |
| 11 | Sơn lại của bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,662 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2936 | m2 |
| 14 | Xây tường thu hồi, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2671 | m3 |
| 15 | Xây tường thu hồi, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2788 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,305 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,915 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,305 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5926 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5926 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,304 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0238 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m |
| E | Điện | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt đèn sát trần D250 bóng led | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối 60x60mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện 350x450x200mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modunl | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/CU 4 ruột 4x10mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt ống ghen ruột già chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 19 | Cung cấp, Lắp đặt ống ghen ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 22 | Dây đồng dẹt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 23 | Cố đồng M32,16,10 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cai |
| F | Phần Cấp Nước | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp nút PPR D20mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt van PPR - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt Van điều khiển tự động | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | Phần Thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x34mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, Lắp đặt ga thu sàn- Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Phần Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| I | Phần Thoát nước mái | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt Rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| J | Hạng mục: Cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0585 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4099 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,353 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5455 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1758 | m3 |
| 8 | Sản xuất, gia công Thép hình cột cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,2128 | kg |
| 9 | Sản xuất, thi công Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5406 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5797 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1739 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0279 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,904 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6428 | m2 |
| 16 | Cung cấp, thi công Ốp gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,39 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1568 | m2 |
| 18 | Trang trí cột | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Đèn trụ cổng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Sản xuất, thi công Cổng sắt ( cả sơn + lắp đặt) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m2 |
| 21 | Hoa sắt tường rào | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7495 | m2 |
| 22 | Sản xuất, Gia công hệ khung dàn (theo bản vẽ thiết kế) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung thép | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3416 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,508 | 1m2 |
| 25 | Bọc tôn bảng biểu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt Trang trí bảng biểu, chữ khẩu hiệu (xem nội dung thông tin theo Quyết định thành lập Đội Thuế) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi