Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình (Sửa chữa Nhà văn phòng làm việc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210583064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VƯỜN QUỐC GIA YOK DON |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình (Sửa chữa Nhà văn phòng làm việc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210500199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:47:00 đến ngày 2021-06-14 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT | 739,975 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang, tam cấp | Theo E-HSMT | 50,95 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E-HSMT | 115,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát và vệ sinh sê nô | Theo E-HSMT | 108,68 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo E-HSMT | 27,9752 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 159,69 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 108,68 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo E-HSMT | 704,005 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 35,97 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 115,02 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 50,95 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá tự nhiên kích thước 100x200, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 9,4176 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT | 2.627,331 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo E-HSMT | 857,65 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT | 2.627,331 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 857,65 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 2.120,96 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 1.364,021 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 192,27 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo E-HSMT | 384,54 | m2 |
| 23 | Đánh vecni cửa gỗ | Theo E-HSMT | 384,54 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E-HSMT | 192,27 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo E-HSMT | 135,4 | m |
| 26 | Sản xuất lan can sắt | Theo E-HSMT | 93,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 93,04 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can i nox | Theo E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mái ngói | Theo E-HSMT | 67,185 | m2 |
| 31 | Sơn mái ngói bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 67,185 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 12,78 | m2 |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Theo E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông 0.4mm | Theo E-HSMT | 0,4224 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Mua sắm, cung cấp máy điều hòa 18000BTU | Theo E-HSMT | 12 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo E-HSMT | 12 | máy |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, 18W | Theo E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần D20, 20W | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo E-HSMT | 1.500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo E-HSMT | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | cầu chắn rác | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Co PVC D114 | Theo E-HSMT | 27 | cái |
| 20 | Co PVC D90 | Theo E-HSMT | 39 | cái |
| 21 | Co PVC D60 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Co PVC D42 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Co PVC D34 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Co PVC D27 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 25 | Tê PVC D34 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Tê PVC D27 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Co HDPE D32 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Co HDPE D27 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Tê HDPE D32 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Tê HDPE D27 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4309 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 52,2058 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,1744 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 5x8x18, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 7,4514 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 60,736 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT | 75,736 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,476 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0314 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 1,5767 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Thả đá hộc vào giếng thấm | Theo E-HSMT | 0,5652 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT | 11,6714 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi