Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613737-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210562003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách huyện năm 2020 chuyển sang năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:44:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,180,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,025 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,669 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,127 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,233 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,888 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,225 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3/1km
17 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,147 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,789 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,246 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,212 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,118 m3
34 Xà gồ thép C125*45*1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
35 Đà trần thép hộp(40*80), dày 1y, 9.99kg/cây 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 m
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4.0zem, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 100m2
38 Đóng trần bằng tôn 2.5dem, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m2
39 Nẹp nhôm loại lớn bao gồm công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,2 m
40 Cửa đi sắt kính, khung ngoại 30*60*1,2, khung nội sắt hộp 30*30*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
41 Cửa sổ sắt kính, khung ngoại 30*60*1,2, khung nội sắt hộp 30*30*1.2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
42 Khung hoa sắt chống trộm (đã bao gồm sơn hoàn thiện)12*12*1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
43 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,539 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2 cấu kiện
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,32 m2
46 Khóa cửa Việt Tiệp loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Gia công lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,028 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,028 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,56 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,025 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,73 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,86 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,646 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,382 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8 m
57 Trát móng chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML=1,5-2, M 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,754 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,556 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch Cẻamic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,768 m2
60 Lát đá granit màu đen bậc tam cấp (đã bao gồm nhân công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,375 m2
61 Bả bằng bột bả Expo vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,339 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,596 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Mykolor Grand Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,135 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Mykolor Grand Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,488 m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Bảng chống lóa (1.2*3.6)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
71 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
72 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
73 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
77 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
79 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
84 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, (đèn led) loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B TƯỜNG RÀO SONG SẮT
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,923 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,485 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,408 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,408 m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,592 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,215 m3
14 Hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,738 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,738 m2
16 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,738 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,14 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,35 m2
19 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,49 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor Grand 1 nước phủ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,49 m2
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
3 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->