Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:43:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 06 phòng, 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,8496 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 23,685 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 49,1605 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 38,124 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,1032 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 36,584 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,2868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,6008 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,4349 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5114 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,875 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất cấp III để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5626 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5626 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,896 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,9848 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,0484 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 30,8716 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,6528 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 45,2654 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6,2351 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8,1002 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,9763 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,2394 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4089 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,4367 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,294 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,3147 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,8611 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,4988 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4,5399 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,2422 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,8679 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2,8283 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,682 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,5767 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,6497 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,3139 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 42,3494 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 46,9207 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,973 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,6468 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 109 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,3346 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,3346 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,3248 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ (bản lề, tay năm, chốt móc…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ (bản lề, tay năm, chốt móc…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2+4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ (bản lề, tay năm, chốt móc…) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 74,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,6099 | m2 |
| 51 | Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 74,16 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt hộp sơn hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 34,984 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 180,896 | m2 |
| 54 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 34,875 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 482,2883 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 497,56 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 184,8808 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 95,494 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 552,448 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 97,6336 | m2 |
| 61 | Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 137,74 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 128,2 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 103,48 | m |
| 64 | Kẻ roong chỉ trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 71,4 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.014,7233 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 930,4564 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 497,56 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1.447,6197 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 195,274 | m2 |
| 70 | Láng sê nô tạo dốc thoát nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 212,074 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 442,63 | m2 |
| 72 | Lót vữa xi măng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 53,3683 | m2 |
| 73 | Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 53,3683 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 77,39 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 7,3422 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,079 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn nêon áp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 31 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt đào gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt cáp ruột đồng 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 84 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 260 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 970 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối bằng nhựa 15x0150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 400 | m |
| 99 | Lắp đặt conson 2 sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 100 | Lắp đặt sứ cổ ngỗng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | sứ |
| 101 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 102 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 26 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét LIVA Rp=40m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 | cọc |
| 105 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 107 | Lắp đặt chốt giữ dây dồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 109 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt thiết bị đo đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 111 | Dây cáp D8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 112 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 113 | Đào mương thu sét bằng thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,696 | m3 |
| 114 | Đắp đất mương thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 9,696 | m3 |
| 115 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | cây |
| 116 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 4 | gốc cây |
| 117 | Đào xúc lớp đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 61,4 | m3 |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 3,156 | m3 |
| 120 | Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 24,952 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 11,95 | m3 |
| 122 | Cắt roon nền sân 3x3m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 12,91 | 10m |
| 123 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,4728 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18,41 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 18,41 | m2 |
| 126 | Lấp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1,052 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi