Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613346-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210552786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:43:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 06 phòng, 2 tầng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,8496 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 23,685 m3
3 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 49,1605 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 38,124 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,1032 100m2
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 36,584 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,2868 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,6008 100m2
9 Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,4349 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5114 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,875 m3
12 Đào xúc đất cấp III để đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5626 100m3
13 Vận chuyển đất cấp III để đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5626 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,896 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,9848 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,0484 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,8716 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,6528 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 45,2654 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6,2351 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8,1002 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,9763 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,2394 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4089 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4367 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,294 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,3147 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,8611 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,4988 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,5399 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,2422 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,8679 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,8283 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,682 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,5767 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,6497 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,206 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,3139 tấn
39 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 42,3494 m3
40 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 46,9207 m3
41 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,973 m3
42 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,6468 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 109 cái
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,3346 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,3346 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,3248 100m2
47 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ (bản lề, tay năm, chốt móc…) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 37,44 m2
48 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ (bản lề, tay năm, chốt móc…) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,44 m2
49 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2+4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ (bản lề, tay năm, chốt móc…) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 74,16 m2
50 Lắp dựng khung kính nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, gồm phụ kiện cửa đầy đủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,6099 m2
51 Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 74,16 m2
52 Lắp dựng lan can sắt hộp sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 34,984 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 180,896 m2
54 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 34,875 m2
55 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 482,2883 m2
56 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 497,56 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 184,8808 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 95,494 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 552,448 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 97,6336 m2
61 Trát gờ chắn nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 137,74 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 128,2 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 103,48 m
64 Kẻ roong chỉ trụ cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 71,4 m
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.014,7233 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 930,4564 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 497,56 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.447,6197 m2
69 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 195,274 m2
70 Láng sê nô tạo dốc thoát nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 212,074 m2
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 442,63 m2
72 Lót vữa xi măng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 53,3683 m2
73 Láng granitô bậc cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 53,3683 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 77,39 m2
75 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,3422 100m2
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,079 100m
77 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13 cái
78 Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,015 100m
79 Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
80 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15 cái
81 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
82 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
85 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 18 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 18 cái
89 Lắp đặt đèn nêon áp trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
90 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 31 bộ
91 Lắp đặt quạt đào gắn trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 cái
92 Lắp đặt cáp ruột đồng 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 40 m
93 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 100 m
94 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 84 m
95 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 260 m
96 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 970 m
97 Lắp đặt hộp nối bằng nhựa 15x0150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 400 m
99 Lắp đặt conson 2 sứ đón điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 sứ
100 Lắp đặt sứ cổ ngỗng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 sứ
101 Kéo rải dây đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30 m
102 Kéo rải dây đồng bọc PVC 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 26 m
103 Lắp đặt kim thu sét LIVA Rp=40m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
104 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 10 cọc
105 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,025 100m
106 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,025 100m
107 Lắp đặt chốt giữ dây dồng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 1bộ
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
109 Lắp đặt hộp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt thiết bị đo đếm sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1 cái
111 Dây cáp D8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 24 m
112 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3 cái
113 Đào mương thu sét bằng thủ công đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,696 m3
114 Đắp đất mương thu sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,696 m3
115 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 cây
116 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4 gốc cây
117 Đào xúc lớp đất phong hóa bằng máy đào, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,614 100m3
118 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 61,4 m3
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,156 m3
120 Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 24,952 m3
121 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 11,95 m3
122 Cắt roon nền sân 3x3m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12,91 10m
123 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,4728 m3
124 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 18,41 m2
125 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 18,41 m2
126 Lấp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,052 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->