Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610330-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Gia Cẩm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210610164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:41:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,152,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nền đường
1 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,594 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,6316 m3
3 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0563 100m3
4 Tháo dỡ các tấm đan rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551 1cấu kiện
5 Phá kết cấu gạch hàng quán nhà, lán tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m3
6 Đào nền đường + đào khuôn đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5455 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5455 100m3
8 Đào rãnh kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,43 m3
9 Đào thay đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5252 100m3
10 Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5252 100m3
11 Bổ sung đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,27 m3
12 Xáo sới + đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2985 100m3
13 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1672 100m3
14 Vận chuyển gạch đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3254 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5677 100m3
16 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3189 100m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3189 100m3
B HẠNG MỤC: Mặt đường
1 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7058 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,237 100m2
3 Sản xuất BTNC 12,5 (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6029 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6029 100tấn
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,3087 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,898 100m2
7 Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9487 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1554 100m2
9 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,16 m3
C HẠNG MỤC: Hệ thống thoát nước
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,602 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,569 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4596 tấn
5 Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,3425 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 cái
7 Nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494 mối nối
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,68 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7801 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,69 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046 1cấu kiện
12 Nạo vét bùn rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,61 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,73 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 451,82 m2
16 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,551 100m2
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
19 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,52 m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2243 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4382 tấn
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8456 100m2
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7647 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5113 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1cấu kiện
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 m3
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0612 100m2
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
30 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,99 m3
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2762 100m2
32 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0264 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046 1 cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 495 1 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,7556 10 tấn/1km
D HẠNG MỤC: Vỉa hè
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
2 Bê tông móng bó vỉa đan rãnh, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m3
3 Lớp vữa đệm mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
4 Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
5 Tấm rãnh tam giác đá 50x30x6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
6 Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cái
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,66 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,19 m2
9 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzarro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,19 m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0149 100m2
11 Trồng cây Ngâu (đường kính tán 0,8-1,0m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
12 Trồng cỏ lạc hoa vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0297 100m2
13 Trồng cây gấm lá đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,903 100m2
14 Trồng cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2686 100m2
E HẠNG MỤC: Tổ chức giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,67 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,35 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,2 m2
F HẠNG MỤC: Di chuyển đường cấp nước
1 DI CHUYỂN HỐ VAN+ĐẤU NỐI HỘ DÂN: Tháo dỡ Cút mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
2 Tháo dỡ kép đúc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
3 Tháo dỡ khâu nối RN DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
4 Tháo dỡ nối góc HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
5 Lắp lại Cút mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
6 Lắp lại kép đúc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
7 Lắp lại khâu nối RN DN63 - 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
8 Lắp lại nối góc HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
9 Xây hố van tổng nắp đạy bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 hố
10 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
11 Rắc co DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Van chặn DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Lắp mới cút mạ DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp mới kép đúc DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
15 Lắp mới khâu nối RN DN63 - 2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Lắp mới nối góc HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Lắp mới kép đúc DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 cái
18 Cút mạ DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cái
19 Cút côn DN20 - 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
20 Nối góc HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 cái
21 Khâu nối RN HDPE DN25 - 3/4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
24 Cút côn 25 - 15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
25 Nối góc HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
26 Khâu nối ren ngoài DN32 - 1" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 Nối góc HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Nối góc HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Nối góc HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Đầu nối thẳng HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
31 Đầu nối thẳng HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
32 Đầu nối thẳng HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
33 Đầu nối thẳng HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
34 Măng sông DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
35 Kép đúc DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
36 Cút mạ DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
37 Van gạt DN15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
38 DI CHUYỂN ĐƯỜNG TRỤC: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,554 m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,554 m3
40 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,554 m3
41 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
42 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m
43 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,992 100m
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,679 100m
46 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
48 Lắp mới ba chạc HDPE DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
49 Lắp mới ba chạc HDPE DN32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
50 Lắp mới ba chạc HDPE DN40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
51 Lắp mới ba chạc HDPE DN40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
52 Lắp mới ba chạc HDPE DN63x63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Lắp mới ba chạc HDPE DN63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Lắp mới ba chạc HDPE DN50x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
55 Lắp mới ba chạc HDPE DN50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp mới ba chạc HDPE DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
57 Lắp mới nối góc HDPE DN63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp mới nối góc HDPE DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Lắp mới nối góc HDPE DN40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
60 Lắp mới nối góc HDPE DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
61 Lắp mới chuyển bậc HDPE DN63x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp mới chuyển bậc HDPE DN50x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
63 Lắp mới chuyển bậc HDPE DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp mới chuyển bậc HDPE DN40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
65 Lắp mới chuyển bậc HDPE DN40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
66 Lắp mới chuyển bậc HDPE DN32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
67 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
68 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,992 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,679 100m
70 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
72 Nhân công thay rửa đóng cắt nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
73 Cước phí vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuyến
G HẠNG MỤC: DI chuyển 4 cột điện chiếu sáng
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
2 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
4 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m3
6 Ống nhựa gân xoắn luồn cáp 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
7 Rải cáp ngầm Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
8 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
9 Tháo dỡ cột điện cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
10 Lắp cột vào vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
11 Bê tông hoàn trả vỉa hè M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
12 Lát hoàn trả gạch vỉa hè bằng gạch Tezzarro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
H Chi phí đảm bảo ATGT toàn bộ quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT toàn bộ quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
I Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMT
1 Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, BTXM, hệ thống thoát nước, vỉa hè, an toàn giao thông,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->