Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610330-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Gia Cẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:41:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,152,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nền đường | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,594 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,6316 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0563 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551 | 1cấu kiện |
| 5 | Phá kết cấu gạch hàng quán nhà, lán tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| 6 | Đào nền đường + đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5455 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5455 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,43 | m3 |
| 9 | Đào thay đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5252 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5252 | 100m3 |
| 11 | Bổ sung đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,27 | m3 |
| 12 | Xáo sới + đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2985 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1672 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển gạch đá đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3254 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5677 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3189 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3189 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 (Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6029 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6029 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3087 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,898 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9487 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1554 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,16 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,602 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4596 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,3425 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | cái |
| 7 | Nối cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,68 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7801 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,69 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046 | 1cấu kiện |
| 12 | Nạo vét bùn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,61 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,73 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,82 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,551 | 100m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4382 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8456 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7647 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5113 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2762 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | 1 cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,7556 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa đan rãnh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 3 | Lớp vữa đệm mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Tấm rãnh tam giác đá 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,66 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,19 | m2 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tezzarro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,19 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0149 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Ngâu (đường kính tán 0,8-1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 12 | Trồng cỏ lạc hoa vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0297 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây gấm lá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,903 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2686 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,35 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Di chuyển đường cấp nước | |||
| 1 | DI CHUYỂN HỐ VAN+ĐẤU NỐI HỘ DÂN: Tháo dỡ Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 2 | Tháo dỡ kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 3 | Tháo dỡ khâu nối RN DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 4 | Tháo dỡ nối góc HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 5 | Lắp lại Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 6 | Lắp lại kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 7 | Lắp lại khâu nối RN DN63 - 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 8 | Lắp lại nối góc HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 9 | Xây hố van tổng nắp đạy bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hố |
| 10 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 11 | Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp mới cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp mới kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp mới khâu nối RN DN63 - 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp mới nối góc HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp mới kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | cái |
| 18 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 19 | Cút côn DN20 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 20 | Nối góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | cái |
| 21 | Khâu nối RN HDPE DN25 - 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Cút côn 25 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 25 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 26 | Khâu nối ren ngoài DN32 - 1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Nối góc HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Nối góc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Đầu nối thẳng HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 31 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 34 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 35 | Kép đúc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 36 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 37 | Van gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | DI CHUYỂN ĐƯỜNG TRỤC: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,554 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,554 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,554 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,992 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp mới ba chạc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 49 | Lắp mới ba chạc HDPE DN32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp mới ba chạc HDPE DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 51 | Lắp mới ba chạc HDPE DN40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp mới ba chạc HDPE DN63x63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp mới ba chạc HDPE DN63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp mới ba chạc HDPE DN50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp mới ba chạc HDPE DN50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp mới ba chạc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp mới nối góc HDPE DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp mới nối góc HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp mới nối góc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 60 | Lắp mới nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 61 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN63x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 65 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp mới chuyển bậc HDPE DN32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,992 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Nhân công thay rửa đóng cắt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 73 | Cước phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | chuyến |
| G | HẠNG MỤC: DI chuyển 4 cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn luồn cáp 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 9 | Tháo dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp cột vào vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Bê tông hoàn trả vỉa hè M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Lát hoàn trả gạch vỉa hè bằng gạch Tezzarro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| H | Chi phí đảm bảo ATGT toàn bộ quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT toàn bộ quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| I | Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên khai thác đất và phí VSMT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, BTXM, hệ thống thoát nước, vỉa hè, an toàn giao thông,... Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi