Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210568523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:41:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,151,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển tam giác W 203b,c: Đường bị hẹp L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 2 | Biển tam giác W 245: Đi chậm, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 3 | Biển tam giác W227: công trường, L=70cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 4 | Biển chữ nhật S.507: Hướng rẽ, KT130x35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | biển |
| 5 | Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,145 | kg |
| 6 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | ống |
| 7 | BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 8 | Dây phản quang nhựa PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 600 | m |
| 9 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | công |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Cắt tấm bê tông sâu 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 407,21 | m |
| 2 | Đào phá tấm bê tông bị hư hỏng dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 896,635 | m3 |
| 3 | Đào lớp móng đường CPĐD cũ dày trung bình 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 733,61 | m3 |
| 4 | Đào lớp nền đường cũ bị hư hỏng dày trung bình 7cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 285,293 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.915,538 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường hiện tại K98 dày 0,3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.089,462 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 407,561 | m3 |
| 8 | BTXM M150 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 611,342 | m3 |
| 9 | Cắt khe rộng 6mm sâu 50mm lớp bê tông móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.322,38 | m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8.151,225 | m2 |
| 11 | BTXM M350 đá 2x4 có phụ gia sikament R4 dày 22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 896,635 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 520,627 | m2 |
| C | Hoàn trả khe co ngang loại 1 và loại 3 | |||
| 1 | Thép tròn D28, L=0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.459,442 | kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,734 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 6mm sâu 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 915,17 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,329 | m3 |
| D | Hoàn trả khe co ngang loại 2 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D30 sâu 20cm, cách nhau 0,3m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.357 | lỗ |
| 2 | Thép tròn D28, L=0,4m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.622,432 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,835 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 407,21 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,147 | m3 |
| E | Khe dọc loại 1 (Tấm mới - Tấm mới) | |||
| 1 | Thép gờ D14, L=0,7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 595,676 | kg |
| 2 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,092 | m2 |
| 3 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 562,622 | m |
| 4 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| F | Khe dọc loại 2 (Tấm mới - Tấm cũ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ D16, sâu 35cm, cách nhau 0,8m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,3 | lỗ |
| 2 | Thép gờ D14, L=0,7m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 161,184 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,837 | m2 |
| 4 | Chèn lỗ khoan bằng sikadur 731 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| 5 | Cắt khe rộng 6mm sâu 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,24 | m |
| 6 | Mastic trộn nhựa chèn khe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,037 | m3 |
| G | Thép góc, thép tăng cường | |||
| 1 | Thép góc D12 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.146,586 | kg |
| 2 | Thép D8,D12 tăng cường tại các vị trí cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.664,403 | kg |
| H | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang, dẻo nhiệt dày 6mm, màu vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| I | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,738% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 1,738 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi