Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Xuân theo đúng bản vẽ thiết kế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập, Trường Tiểu học Thạch Xuân theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà hỗ trợ tối đa 2,5 tỷ đồng từ nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2021; ủy ban nhân dân xã Thạch Xuân bố trí số vốn còn lại từ nguồn ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:39:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,164,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ CÁC PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP- 2 TẦNG | |||
| B | I. PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,505 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 20,515 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,303 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 25,373 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 39,726 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,629 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,542 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 50,662 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,789 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 42,571 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 43,364 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,746 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,138 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,799 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 3,687 | 10m3/1km |
| 20 | Tiền mua đất | Mô tả KT theo chương V | 36,87 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,692 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,794 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 47,898 | m2 |
| 24 | Lát gạch Tezarro kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 4,672 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn đường dốc bằng thép ống Inox | Mô tả KT theo chương V | 1,57 | m2 |
| C | II. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,077 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,395 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,57 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 12,799 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,447 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,097 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,689 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,735 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 35,186 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,955 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,388 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,593 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 8,233 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 6,631 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 5,82 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 61,541 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,254 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m3 |
| 21 | Ngâm nước xi măng sê nô | Mô tả KT theo chương V | 75,922 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch Bestseal AC 400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 174,651 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 174,652 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 75,922 | m2 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 47,329 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,215 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 81,189 | m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,706 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 9,238 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,832 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 228,024 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 328,882 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.158,041 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 218,948 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 459,927 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 619,228 | m2 |
| 7 | Phun vữa xi măng mác cao tường trụ cột bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | Mô tả KT theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 573,2 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 179,092 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 45,883 | m2 |
| 11 | Làm tấm ngăn kết hợp cửa bằng tấm compact Hpl khu WC (bao gồm cả phu kiện) | Mô tả KT theo chương V | 34,173 | m2 |
| 12 | Trần nhựa,hệ khung xương tôn mạ kẽm dày 0,45ly | Mô tả KT theo chương V | 45,127 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 121,02 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 139,14 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 376,78 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.166,819 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.297,603 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 717,286 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.995,344 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép C120x50x20x2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,071 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2.5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,071 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 225,68 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45ly | Mô tả KT theo chương V | 3,288 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 300mm dày 0,45 ly | Mô tả KT theo chương V | 72,292 | md |
| 25 | Ke chống bão (4 ke/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 1.314,92 | Cái |
| 26 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,303 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang ( bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 8,676 | m2 |
| 28 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Mô tả KT theo chương V | 6,75 | m |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng trụ gỗ cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng lan can hành lang( bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 47,376 | m2 |
| 31 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,287 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,044 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Mô tả KT theo chương V | 51,397 | m3 |
| 35 | Cửa đI mở quay 2 cánh, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm , kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình | Mô tả KT theo chương V | 10,92 | m2 |
| 36 | Cửa đI mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm , kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình | Mô tả KT theo chương V | 31,64 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượt, kính an toàn 6.38mm hệ nhôm định hình | Mô tả KT theo chương V | 83,6 | m2 |
| 38 | Cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở hất 05m2-0.8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cái đơn, hệ nhôm định hình kính an toàn 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,156 | m2 |
| 40 | Vách kính dày 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 6,46 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 83,6 | m2 |
| 42 | Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 83,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 83,6 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,88 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 29 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng vỏ kim loại dày 12mm sơn tinh điện KT600x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Tủ điện tầng kim loại dày 12mm sơn tinh điện KT300x200x110 (có khóa) | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Bảng điện phòng đế thép mặt nhựa | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Automat MCCB - 1P/2C-100A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 1P/2C-32A(tổng phòng) | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 1P/2C-25A(Chiếu sáng+ổ cắm) | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt Automat MCCB - 1P/2C-20A (Chờ điều hòa) | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 325 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 235 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 145 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 11 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 945 | m |
| 70 | Tủ mạng 20U sâu 600x500x150mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 71 | Switch 16 (DGS-121016D) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Cáp mạng RJ-45-6E | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 73 | Ống gen | Mô tả KT theo chương V | 220 | m |
| 74 | Ổ cắm Internet âm tường RJ45 | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 75 | Đầu Jack RJ-45 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 79 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 33,647 | m3 |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 92,06 | m |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 59,816 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 84 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Bật đỡ dây thép 15x3 | Mô tả KT theo chương V | 188 | cái |
| 87 | Bật đỡ dây thép trên tường D=8 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 88 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Đồng lá 60x40 | Mô tả KT theo chương V | 5 | miếng |
| 91 | Hộp sơn loại 1kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 92 | Que hàn 4mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 93 | Silicol | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,216 | m3 |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 104 | Máy bơm nước chân không Q=5.1m3/h, H | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Van phao điện chống tràn bể nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Giếng khoan nước (bao gồm đường ống, lọc, van một chiều và phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Giếng |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60/27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co góc 90 độ đường kính d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co góc 90 độ đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, góc 90 độ, đường kính d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo,góc 90 độ đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, góc 45 độ đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co PVC góc 90 độ - D27 đầu ra ren đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC góc 90 độ - D27 đầu ra ren đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co nhựa góc 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa góc 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa góc 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40/110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Nút bịt DN48 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,792 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co nhựa góc 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 138 | Đai đỡ giữ ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 77 | cái |
| 139 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 11 | Cái |
| 140 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,3 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 1,077 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,616 | m3 |
| 146 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,772 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | m3 |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,062 | m2 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,537 | m2 |
| 152 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m2 |
| 153 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 7,996 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 20,537 | m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,743 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 8,74 | m3 |
| 161 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả KT theo chương V | 12 | cây |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 1,638 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả KT theo chương V | 2,519 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,235 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,43 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,254 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,129 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,082 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả KT theo chương V | 3,399 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,774 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,789 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,958 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,427 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,357 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,414 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,014 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,792 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,463 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 14,3 | md |
| 40 | Ke chống bão (4 cái/ m2) | Mô tả KT theo chương V | 58,72 | cái |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,403 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,031 | m3 |
| 43 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,549 | m3 |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 27,016 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,78 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 48,628 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 62,024 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,267 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | 11,62 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch Bestseal AC 400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 11,62 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 11,62 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 11,62 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 53,78 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 12,84 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 59,575 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 62,024 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 25,604 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 27,716 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,179 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 89,74 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 27,559 | m2 |
| 62 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 63 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,251 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,159 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 18,05 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 69 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Bật đỡ dây mái,thép 15x3 dài 150mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Bật đỡ dây thép trên tường D=8 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Kẹp nối dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Bu lông M10 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đồng lá 60x40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | miếng |
| 76 | Hộp sơn loại 1kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Que hàn 4mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | kg |
| 78 | Silicol | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,053 | m3 |
| 80 | Cửa đI mở quay 1 cánh, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm , kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm, kính an toàn 6.38mm hệ nhôm định hình | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ thép hộp vuông 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 83 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 9,6 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Đai đỡ giữ ống thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 47 | m |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Tủ điện tầng kim loại dày 12mm KT300x200x110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB - 1P/2C-50A (tổng phòng) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Automat 1 pha MCCB - 1P/2C-32A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D200 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,896 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,219 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,229 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,448 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,449 | tấn |
| 9 | Máng tôn nước | Mô tả KT theo chương V | 42,3 | md |
| 10 | Đai giữ ống và thep phi 6 đỡ máng | Mô tả KT theo chương V | 35 | Cái |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,188 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (4 ke/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 427,23 | Cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,688 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,688 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 0,531 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,531 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,681 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,681 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,077 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,077 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,672 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 300mm dày 0,45 ly | Mô tả KT theo chương V | 127,8 | md |
| 23 | Ke chống bão (4 ke/1m2) | Mô tả KT theo chương V | 1.068,8 | cái |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 231 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 35,123 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | 100m3 |
| 2 | Mua đất và vận chuyển về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 180 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.246996E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2493992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng có kết cấu chịu lực chính là khung bê tông cốt thép toàn khối + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.915.264.800 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi