Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:38:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG TC - KH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5093 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8946 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,89 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6489 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,535 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,535 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2491 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,66 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1598 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8744 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6693 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,3125 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1268 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3735 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2156 | 100m2 |
| 18 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3708 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4653 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,0976 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6048 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2497 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,812 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7266 | 100m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2912 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,838 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,838 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4147 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9613 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4915 | tấn |
| 31 | Cốp pha gỗ cột trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6513 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7871 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, D | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2681 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm D> 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8711 | tấn |
| 36 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7383 | 100m2 |
| 37 | BT dầm giằng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,8996 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,334 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7328 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,1151 | m3 |
| 41 | Trát, láng sê nô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,434 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,34 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,7282 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0881 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây bờ chảy, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5275 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7665 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4091 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5222 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7378 | m3 |
| 51 | Con tiện bê tông cao 500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,104 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4312 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4312 | tấn |
| 56 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0121 | tấn |
| 57 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8725 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,59 | m |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,5254 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 333,4 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,04 | m |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,8256 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 581,9636 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,7462 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,1032 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,825 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.104,88 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ nhôm kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,2 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 70 | SXLD cửa đi nhôm kính dày 6.38li (Bao gồm phụ kiện hợp quy) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,92 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,04 | m2 |
| 73 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,899 | m2 |
| 74 | Phụ kiện tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 75 | Bản lề âm sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 76 | Khóa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Kẹp kính trên dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Kẹp kính chữ L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 79 | Trần thạch cao phẳng ( Trần chìm), khung xương vĩnh tường loại 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240,3932 | m2 |
| 80 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Phễu thu nước D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 83 | Đai giữ ống Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút PVC 90o D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | m |
| 86 | Bầu sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m3 |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 90 | Ống nhựa HDPE luồn qua sàn bọc dây dẫn sét D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 91 | Bật sắt neo dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Panen LED 36w - HUFA 40x40cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần 24w D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 103 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 296 | m |
| 105 | Mặt 1-3 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | hạt |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D27 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 121 | m |
| 108 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG KTHT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,864 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,864 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,2859 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,62 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,712 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3645 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4984 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1153 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1118 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0138 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,716 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,8832 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52,704 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,72 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 380,76 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 253,88 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,864 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6104 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,864 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao giật cấp khung xương vĩnh tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 204,3744 | m2 |
| 24 | Phào cổ trần có hoa văn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,32 | md |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Panen LED 36w - HUFA 40x40cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 31 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 32 | mặt 2 lỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | m |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 38 | Đai giữ ống inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | 0.0 |
| D | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,642 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 354,264 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6859 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,5191 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6034 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,603 | 100m3 |
| 11 | Công gia công gạch vỡ tận dụng bù vênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,02 | m3 |
| 12 | Đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1902 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,95 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,95 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0275 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0275 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,754 | m3 |
| 18 | Thép lõi trụ cổng V75x5 đúc 5.96kg/m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,056 | kg |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,752 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vân mây (ấn độ) tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,082 | m2 |
| 21 | Đèn năng lượng mặt trời nhôm đúc màu đồng KT:30x30, ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 22 | Cổng xếp hợp kim nhôm DTC-A812 nhập khẩu ( Mầu ghi ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m |
| 23 | Mô tơ không ray chính hãng Baisheng 420W/220V ( Dẫn hướng bằng cảm ứng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 24 | Màn hình LED điện tử | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 25 | Cổng xếp hợp kim nhôm DTC-A831 nhập khẩu ( Mầu ghi ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m |
| 26 | Mô tơ không ray chính hãng Baisheng 420W/220V ( Dẫn hướng bằng cảm ứng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Máy |
| 27 | Màn hình LED điện tử | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | chiếc |
| 28 | Vận chuyển cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 29 | Lắp đặt, chạy thủ, vận hành cổng, nhân công 4/7 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0232 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát lót móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,258 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,064 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,441 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,982 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,982 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2898 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,295 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,9936 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1144 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0593 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,924 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1094 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1953 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,872 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 48 | Phá dỡ vỉa hè gạch tự chèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,975 | m2 |
| 49 | Con vỉa 1*0.25*0.2m, bó đường vào cổng phụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,728 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,728 | m3 |
| 52 | Bu lông M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2873 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0166 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1571 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3785 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6677 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình dân dụng cấp III) trở lên.- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi