Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện và thi công lắp đặt hệ thống lắp đặt hệ thống xử lý nước thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614660-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ kiện và thi công lắp đặt hệ thống lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20210534654
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:17:00 đến ngày 2021-06-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,308,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm nước thải từ căn tin số 1 (khu nhà hàng ven biển) 2 Bộ Loại: ly tâm - trục ngang Lưu lượng: 5m3/h; H= 10mH2O Động cơ: 2 HP, 3 pha, 50Hz Thân, Cánh làm bằng gang
2 Phụ kiện lắp đặt 2 Bộ Bệ đỡ bơm: thép CT3 sơn chống gỉ Phụ kiện khác: tắc kê, buloong …
3 Phao mực nước 1 Cái Dạng: phao bi; Cáp chuẩn dài 5m
4 Bơm nước thải từ căn tin số 2 (khu nhà hàng ven biển) 2 Cái Loại: Bơm nhúng chìm Lưu lượng: Q = 5 m3/h; H = 9mH2O Động cơ: 1 HP, 3 pha, 50Hz Thân, Cánh làm bằng gang
5 Phụ kiện lắp đặt 2 Cái Bệ đỡ bơm: thép CT3 sơn chống gỉ Phụ kiện khác: tắc kê, buloong …
6 Phao mực nước 1 Bộ Dạng: phao bi; Cáp chuẩn dài 5m
7 Bơm nước thải từ khu nhà 9 tầng 2 Cái Loại: Bơm nhúng chìm Lưu lượng: Q = 5 m3/h; H = 9mH2O Động cơ: 1 HP, 3 pha, 50Hz
8 Phụ kiện lắp đặt 2 Cái Thanh trượt và xích kéo bơm Khớp nối và chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xích kéo: inox SS304
9 Phao mực nước 1 Bộ Dạng: phao bi; Cáp chuẩn dài 5m
10 Bơm nước thải từ khu nhà giặt 2 Cái Loại: Bơm nhúng chìm Lưu lượng: Q = 5 m3/h; H = 9mH2O Động cơ: 0,5 HP, 3 pha, 50Hz Phụ kiện lắp đặt: Thanh trượt và xích kéo bơm Khớp nối và chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xích kéo: inox SS304
11 Phụ kiện lắp đặt 2 Cái Thanh trượt và xích kéo bơm Khớp nối và chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xích kéo: inox SS304
12 Phao mực nước 1 Bộ Dạng: phao bi; Cáp chuẩn dài 5m
13 Bơm nước thải thu gom từ khu biệt thự 2 Cái Loại: Bơm nhúng chìm Lưu lượng: Q = 5 m3/h; H = 9mH2O Động cơ: 0,5 HP, 3 pha, 50Hz
14 Phụ kiện lắp đặt 2 Cái Thanh trượt và xích kéo bơm Khớp nối và chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xích kéo: inox SS304
15 Phao mực nước 1 Bộ Dạng: phao bi; Cáp chuẩn dài 5m
16 Bơm nước thải dạng chìm 2 Bộ Lưu lượng: Q= 30 m3/h; H= 12mH2O Động cơ: 2 HP, 3 pha, 50Hz
17 Thanh trượt và xích kéo bơm 2 Bộ Khớp nối & chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xich kéo: inox SS304
18 Phao mực nước 1 Bộ Dạng: phao bi; Cáp chuẩn dài 5m Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương
19 Thiết bị tách rác thô tự động 1 Cái Công suất: 30 m3/h Khe hở: 20 mm Kích thước WxH = 600 x 2200mm Chiều cao thu rác: 450mm Vật liệu: SS304
20 Bơm nước thải dạng chìm 2 Bộ Lưu lượng: Q = 15 m3/h; H = 9mH2O Động cơ: 1 HP, 3 pha, 50Hz
21 Thanh trượt và xích kéo bơm 2 Bộ Khớp nối và chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xich kéo: inox SS304
22 Đĩa tán khí bọt thô 60 Cái Lưu lượng: Q = 0-13 m3/h Đường kính: D75mm Kiểu: Đĩa, Bọt thô Vật liệu: Khung: PP
23 Phao mực nước 1 Bộ Dạng: phao bi; Cáp chuẩn dài 5m
24 Giỏ thu rác + xích kéo 1 Bộ Kích thước: 400x300x500mm Vật liệu: inox SS304; xích treo inox SS304
25 Máy khuấy chìm 2 Bộ Động cơ: 2HP, 3 pha, 50Hz Cấp độ bảo vệ: IP68 Chuẩn cách nhiệt: F
26 Hệ thống thanh trượt 2 Bộ Vật liệu: thép hình inox SS304
27 Máy thổi khí 4 Bộ Lưu lượng: Q= 3,5 m3/Phút; H= 4mH2O Động cơ: 5 HP, 3pha, 50Hz Phụ kiện đi kèm: Giảm thanh đầu hút, đẩy, van 1 chiều, van an toàn, pully motor, pully đầu thổi, V-Belt, Belt cover, khớp nối mềm, đồng hồ đo áp suất
28 Đĩa tán khí bọt tinh 84 Cái Đường kính: 270mm Vật liệu: EPDM Lưu lượng: 16 - 90 L/phút
29 Vật liệu đệm 120 m3 Vật liệu tiếp xúc (moving bed) Dạng quả cầu, D100mm Bề mặt riêng≥180-220 m2/m3. Vật liệu chế tạo: Nhựa PP Phụ kiện: Hệ khung, lưới giá đỡ bằng inox
30 Bơm hồi lưu nước thải 2 Bộ Lưu lượng: Q=15 m3/h; H= 9mH2O Động cơ: 1 HP, 3 pha, 50Hz
31 Thanh trượt và xích kéo bơm 2 Bộ Khớp nối và chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xích kéo: inox SS304
32 Bơm bùn hồi lưu 2 Bộ Lưu lượng: Q = 15 m3/h; H = 9mH2O Động cơ: 1 HP, 3 pha, 50Hz
33 Thanh trượt và xích kéo bơm 2 Bộ Khớp nối và chân đế bằng gang Thanh trượt: inox SS304 Xích kéo: inox SS304
34 Hệ hạt, gom bùn 1 Hệ Loại: tay cánh gạt Chiều dài: 5 m Vận tốc quay:0.048 vòng/phút Công suất môtơ: 0.75 kW Điện áp: 380V x 50 Hz Vật liệu: + Phần nghập trong nước: SS304 + Phần nổi: thép CT3, sơn bảo vệ
35 Ống phân phối trung tâm, SS304 1 Hệ Vật liệu: SS304
36 Tấm điều tiết dòng chảy 1 Hệ Vật liệu: SS304
37 Bơm định lượng chlorine 2 Bộ Lưu lượng: Q = 60 lít/h Động cơ: 100W, 1 pha, 50Hz
38 Bồn pha chlorine 1 Cái Dung tích: 1000 lít Vật liệu: nhựa PE
39 Motor khuấy 1 Cái Vận tốc quay: 75-100 vòng/phút; số truyền: 1/20 Công suất môtơ: 0.75 kW Điện áp: 380V x 50 Hz Phụ kiện: Trục và cánh khuấy: SS304 Giá đỡ motor: thép CT3 sơn bảo vệ
40 Đồng hồ đo lưu lượng điện tử 1 Cái Đo lưu lượng tức thời và tổng cộng Kiểu điện từ (magnetic), D90, Áp suất PN16, cấp độ bảo vệ IP67. Tốc độ dòng đo: 0,1 - 12 m/s, Độ chính xác: ±0,5%, Tín hiệu analog 4 - 20 mA. Màn hình hiển thị: LCD, Nguồn điện: 220V Kiểu nối: Mặt bích
41 Thiết bị đo pH cầm tay 1 Cái Dãy thang đo: 0 - 14 Độ chính xác: ±0.01 Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50oC
42 Thiết bị đo DO 1 Cái Dãy thang đo: 0 - 20 ppm Độ phân giải: 0.01 Độ chính xác: ±1.5% toàn thang Nhiệt độ hoạt động: 0 - 50oC Điện nguồn: pin AAA
43 Ống dẫn khí 1 Hệ Ống dẫn khí chính STK D168 Ống dẫn khí nhánh inox D90, D60, dày 2mm
44 Ống dẫn nước thải 1 Hệ Ống dẫn nước thải STK D90, D60 Ống dẫn nước thải HDPE, D90, D60
45 Ống dẫn hóa chất 1 Hệ Ống đi nổi: PVC/SS304 Ống ngập nước: SS304 chịu lực hoặc PVC chịu lực Hệ phụ kiện đường ống inox D90, D60, D34 (mặt bích, co, tê, khớp nối,…) - Hệ phụ kiện đường ống PVC 168, D90, D60 (mặt bích, co, tê, khớp nối van nhựa…) - Van 1 chiều D90, D60 - Van bướm D90, D60 - Van bi tay gạt D90, D60
46 Hệ phụ kiện lắp đặt 1 Hệ Giá đỡ ống PVC: thép V inox SUS304, cùm U-Bolt, tắc kê inox các loại,… Khung đỡ các bồn hóa chất, motor khuấy, bơm định lượng hóa chất: thép sơn epoxy - Hệ thống van, van điện, phụ kiện,.. - Hệ thống đường ống nước, ống khí bên trong bể, ống hóa chất, ống bùn, phụ kiện: uPVC: Bình Minh - VN - Hệ thống đường ống khí, phụ kiện inox 304: VN - Bát đỡ ống SUS 304: VN
47 Hệ điều khiển 1 Hệ Hệ thống điện điều khiển, điện động lực Cáp điện động lực (Việt Nam) - Loại sử dụng + Động cơ 3 pha: dây 04 lõi, bọc và cách điện bằng PVC + Động cơ 1 pha: dây 02 lõi, bọc và cách điện bằng PVC + Cose, tag mane: Đài Loan hoặc tương đương + Phụ trợ: Đài Loan hoặc tương đương - Nhà sản xuất cáp điện: Cadivi hoặc tương đương Máng dẫn điện động lực (Việt Nam) - Loại sử dụng + Cáp đi trong nhà: Ống PVC + Cáp đi ngoài trời: Thép tráng kẽm 2 mặt + Cáp chôn ngầm: Ống bảo vệ bằng PVC Tủ điện điều khiển trung tâm MCC - Vật liệu: vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện - Nhà sản xuất : + Linh kiện chính: Hàn Quốc hoặc tương đương + Linh kiện phụ: Hàn Quốc hoặc tương đương + Vỏ tủ: Việt Nam + Cáp điện: Cadivi hoặc tương đương Hệ thống tự động (EU) PLC: - Loại: LOGO, MODUL
48 Chế phẩm sinh học dạng lỏng 500 lít Chế phẩm sinh học dạng lỏng mật độ vi sinh cao.
49 Chế phẩm sinh học dạng bột 500 kg Chế phẩm sinh học dạng bột mật độ vi sinh cao.
50 Bùn hoạt tính dạng lỏng 100 m3 Bùn hoạt tính mật độ sinh khối >5000 mg/l.
51 Chlorine 100 kg Dạng bột, hàm lượng 70%
52 Thuê máy móc, thiết bị, cân chỉnh toàn bộ thiết bị cho hệ thống xử lý nước thải 1 Hệ Thuê máy móc, thiết bị
53 Nuôi cấy vi sinh, chạy chế độ, vận hành ban đầu và bàn giao quy trình vận hành 1 Hệ Quy trình công nghệ xử lý nước thải; Quy trình vận hành, bảo trì hệ thống XLNT Cách thức bảo hành bảo trì An toàn lao động và phòng tránh cháy nổ trong quá trình vận hành hệ thống
54 Thuê phương tiện vận chuyển trang thiết bị đến công trường 1 Hệ Phương tiện vận chuyển
55 Thi công lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải 1 Hệ Công xây dựng, lắp đặt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->