Gói thầu: Gói thầu số 3 mua sắm hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606013-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN TẾ BÀO GỐC
Tên gói thầu Gói thầu số 3 mua sắm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210605809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:10:00 đến ngày 2021-06-14 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,600,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Heat Stable Recombinant Human bFGF PHG0360 6 lọ 500 µg * Hệ thống biểu hiện: E. coli * Phân lớp: Protein tái tổ hợp (Recombinant) * Conjugate: không có * Dạng đông khô * Độ tinh sạch: > 95% (phân tích bởi SDS-PAGE) * Nồng độ Endotoxin:
2 IGF1 Recombinant Human Protein PHG0071 6 Lọ 100 µg * Hệ thống biểu hiện: E. coli * Phân lớp: Protein tái tổ hợp (Recombinant) * Conjugate: không có * Dạng đông khô * Độ tinh sạch: ≥98% (phân tích bởi SDS PAGE và HPLC) * Hoạt tính sinh học: ED50 2.0 ng/mL * Không chứa chất bảo quản * Nồng độ Endotoxin:
3 Insulin-Transferrin-Selenium (ITS -G) (100X) 41400045 10 Chai 10 mL * ITS-G được sử dụng như chất bổ trợ giúp giảm lượng dùng FBS trong nuôi cấy tế bào * Thành phần: + Insulin (1000.0 mg/L) + Transferrin (550.0 mg/L) + Sodium Selenite (0.67 mg/L) * Insulin thúc đẩy sự hấp thu glucose và amino acid, tạo lipogenesis, vận chuyển nội bào, tổng hợp protein & nucleic acid. * Transferrin là chất mang iron giúp giảm độc tính của các gốc oxygen & peroxide * Selenium (sodium selenite), là một co-factor cho glutathione peroxidase và các protein khác, được sử dụng như một chất chống oxy hóa trong môi trường nuôi cấy tế bào * Nồng độ: 100X * Được sản xuất tại Nhà máy đạt chuẩn cGMP * Bảo quản ở 2-8°C * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
4 TrypLE™ Express Enzyme (1X), no phenol red 12604054 10 Túi 5 L * Dạng enzyme tái tổ hợp, không có nguồn gốc động vật, dùng để phân tách nhiều loại tế bào động vật có vú, bao gồm CHO, HEK 293, A529, tế bào keratinocyte người và tế bào gốc phôi * TrypLE™ Express có thể được thay thế cho trypsin trong các protocol hiện có. Có thể bất hoạt TrypLE™ Express bằng cách dùng môi trường để pha loãng, không cần sử dụng các chất ức chế trypsin như FBS * Nhẹ nhàng với tế bào * Ổn định ở nhiệt độ phòng * Được sản xuất tại cơ sở tuân thủ cGMP ở Grand * Thành phần: + Potassium Chloride (KCl): 200.0 mg/L + Potassium Phosphate monobasic (KH2PO4): 200.0 mg/L + Sodium Chloride (NaCl): 8000.0 mg/L + Sodium Phosphate dibasic (Na2HPO4-7H2O): 2160.0 mg/L + EDTA: 457.6 mg/L * Không chứa Phenol Red * Bảo quản ở 15 - 30°C, tránh sáng * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
5 Versene Solution 15040066 20 Chai 100 mL * Dung dịch phân tách tế bào nhẹ nhàng, không dựa trên enzyme * Nồng độ: 0.48 mM * Công thức: 0.2 g EDTA(Na4) trên một lít Phosphate Buffered Saline (PBS). * Không chứa Phenol Red * Không có nguồn gốc động vật (AOF) * Được sản xuất tại nhà máy cGMP * Bảo quản ở 2 - 8°C * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
6 Advanced DMEM/F-12 12634028 115 Thùng 10 x 500 mL * Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào, giúp giảm lượng bổ sung FBS * Một số dòng tế bào được nuôi cấy thành công gồm: MRC-5, SP2, Vero, WI-38 và Jurkat * Thành phần: + D-Glucose (Dextrose): 3151.0 mg/L + Sodium Pyruvate: 110.0 mg/L + Các Amino Acid: Glycine (18.75 mg/L), L-Alanine (4.45 mg/L), L-Arginine hydrochloride (147.5 mg/L), L-Asparagine-H2O (7.5 mg/L), L-Aspartic acid (6.65 mg/L), L-Cysteine hydrochloride-H2O (17.56mg/L), L-Cystine 2HCl (31.29 mg/L), L-Glutamic Acid (7.35 mg/L), L-Histidine hydrochloride-H2O (31.48 mg/L), L-Isoleucine (54.47 mg/L), L-Leucine (59.05 mg/L), L-Lysine hydrochloride (91.25 mg/L), L-Methionine (17.24 mg/L), L-Phenylalanine (35.48 mg/L), L-Proline (17.25 mg/L), L-Serine (26.25 mg/L), L-Threonine (53.45 mg/L), L-Tryptophan (9.02 mg/L), L-Tyrosine disodium salt dihydrate (55.79 mg/L), L-Valine (52.85 mg/L) + Các Vitamin: Ascorbic Acid phosphate (2.5 mg/L), Biotin (0.0035 mg/L), Choline chloride (8.98 mg/L), D-Calcium pantothenate (2.24 mg/L), Folic Acid (2.65 mg/L), Niacinamide (2.02 mg/L), Pyridoxine hydrochloride (2.0 mg/L), Riboflavin (0.219 mg/L), Thiamine hydrochloride (2.17 mg/L), Vitamin B12 (0.68 mg/L), i-Inositol (12.6 mg/L) + Các muối vô cơ, protein, chất khử... * Không chứa: L-glutamine, HEPES * Chỉ cần bổ sung với 1-5% FBS và 4 mM L-glutamine hoặc GlutaMAX ™ do thành phần đã được bổ sung một số chất cho phép giảm lượng huyết thanh: ethanolamine, glutathione, axit ascorbic, insulin, transferrin, albumin huyết thanh giàu lipid bovine, các nguyên tố vi lượng natri selenite, ammonium metavanadate, cupric sulfate và clorua mangan. * Được sản xuất tại nhà máy cGMP * Bảo quản ở 2-8°C, tránh sáng * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
7 Mammary Epithelial Growth Supplement (MEGS) S0155 686 Chai 5 mL * Dung dịch nồng độ 100X, đã được tiệt trùng, sử dụng trong nuôi cấy tế bào biểu mô tuyến vú người * Mỗi lọ 5 mL chứa tất cả các nhân tố tăng trưởng, hormone và chất chiết xuất từ mô cần thiết; đủ dùng cho 500 mL môi trường Medium 171 * Khi 500 mL môi trường được bổ sung MEGS, nồng độ cuối của các chất: + Bovine pituitary extract (BPE) (0.4% v/v) + Recombinant human insulin-like growth factor-I (0.01 µg/mL) + Hydrocortisone (0.5 µg/ml) + Human epidermal growth factor (3 ng/ml) * Bảo quản ở -20°C * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
8 CTS™ GlutaMAX™-I Supplement A1286001 29 Chai 100mL * GLUTAMAX I, L-alanyl-L-glutamine, là một dipeptide có thể thay thế trực tiếp cho L-glutamine ở nồng độ cân bằng trong nuôi cấy tế bào gốc và động vật có vú * Dòng sản phẩm CTS ™ (Cell Therapy Systems) cho phép bạn giảm bớt gánh nặng trong việc đảm bảo chất lượng hóa chất trong quá trình chuyển giao từ nghiên cứu sang ứng dụng lâm sàng. * Các sản phẩm CTS ™ có chất lượng cao và được cung cấp kèm các tài liệu như Chứng nhận Phân tích (CoA), Chứng nhận Xuất xứ (CO). * Được sản xuất tại nhà máy đạt chuẩn cGMP * GLUTAMAX I loại bỏ các vấn đề liên quan đến sự phân hủy tự nhiên của L-glutamine trong quá trình ủ * Không có nguồn gốc động vật * Được cung cấp dưới dạng 200mM L-alanyl-L-glutamine dipeptide (100X), trong 0,85% NaCl. * Bảo quản ở nhiệt độ phòng * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
9 DMEM/F-12, no phenol red 21041025 2 Chai 500mL * Môi trường cơ bản cho nuôi cấy tế bào, phối trộn theo tỉ lệ 1:1 của DMEM và Ham's F-12 * Các dòng tế bào đã được nuôi cấy thành công như: MDCK, glial cells, fibroblasts, human endothelial cells, và rat fibroblasts * Thành phần: + D-Glucose (Dextrose): 3151.0 mg/L + Sodium Pyruvate: 55.0 mg/L + Các Amino Acid: Glycine (18.75 mg/L), L-Alanine (4.45 mg/L), L-Arginine hydrochloride (147.5 mg/L), L-Asparagine-H2O (7.5 mg/L), L-Aspartic acid (6.65 mg/L), L-Cysteine hydrochloride-H2O (17.56mg/L), L-Cystine 2HCl (31.29 mg/L), L-Glutamic Acid (7.35 mg/L), L-Glutamine (365.0 mg/L), L-Histidine hydrochloride-H2O (31.48 mg/L), L-Isoleucine (54.47 mg/L), L-Leucine (59.05 mg/L), L-Lysine hydrochloride (91.25 mg/L), L-Methionine (17.24 mg/L), L-Phenylalanine (35.48 mg/L), L-Proline (17.25 mg/L), L-Serine (26.25 mg/L), L-Threonine (53.45 mg/L), L-Tryptophan (9.02 mg/L), L-Tyrosine disodium salt dihydrate (55.79 mg/L), L-Valine (52.85 mg/L) + Các Vitamin: Biotin (0.0035 mg/L), Choline chloride (8.98 mg/L), D-Calcium pantothenate (2.24 mg/L), Folic Acid (2.65 mg/L), Niacinamide (2.02 mg/L), Pyridoxine hydrochloride (2.0 mg/L), Riboflavin (0.219 mg/L), Thiamine hydrochloride (2.17 mg/L), Vitamin B12 (0.68 mg/L), i-Inositol (12.6 mg/L) + Các muối vô cơ, acid… * Không chứa: HEPES, Phenol Red * Các dòng tế bào đã được nuôi cấy thành công trong DMEM/F-12 gồm MDCK, glial cells, fibroblasts, human endothelial cells và rat fibroblasts * DMEM/F-12 không chứa các protein, lipid hay các growth factor. Do đó cần bổ sung thêm chất bổ trợ (10% FBS) * DMEM/F-12 sử hệ đệm sodium bicarbonate nên cần 5-10% CO2 để duy trì pH * Được sản xuất tại nhà máy cGMP * Bảo quản ở 2-8°C, tránh sáng * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
10 Human EGF Recombinant Protein PHG0311 5 lọ 100 µg * EGF (Epidermal growth factor) thực hiện các hoạt động của nó bằng cách liên kết với EGF Receptor, một protein kinase * Hệ thống biểu hiện: E. coli * Phân lớp: Protein tái tổ hợp * Conjugate: không có * Dạng đông khô * Phương pháp tinh sạch: sắc ký tuần tự * Không chứa chất bảo quản * Độ tinh khiết: >95% (phân tích bởi SDS-PAGE) * Nồng độ endotoxin:
11 PBS Tablets 18912014 10 Hộp 100 tablets * Phosphate-buffered saline (PBS) là một công thức muối cân bằng sử dụng trong nhiều ứng dụng nuôi ấy tế bào (như bước rửa trước khi phân tách, vận chuyển, pha loãng) và chuẩn bị thuốc thử. * Không chứa Calcium, Magnesium & Phenol Red * Mỗi 5g PBS Tablet có thể hòa tan trong 500 mL nước cất; pH sẽ là 7.45 và không cần điều chỉnh * Dạng rắn; nồng độ sau pha loãng là 1X * Thành phần: + Phosphate (as sodium phosphates): 950.0 mg/L (10.0 mM) + Potassium Chloride (KCl): 201.0 mg/L (2.68 mM) + Sodium Chloride (NaCl): 8120.0 mg/L (140.0 mM) * Bảo quản ở 15-30°C * Hoặc hàng hóa khác có chất lượng tương đương
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->